<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=19_th%C3%A1ng_4</id>
	<title>19 tháng 4 - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=19_th%C3%A1ng_4"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=19_th%C3%A1ng_4&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-07T10:19:21Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=19_th%C3%A1ng_4&amp;diff=7984&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;Icodense: Warzsawa -&gt; Warszawa</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=19_th%C3%A1ng_4&amp;diff=7984&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2026-01-12T04:03:17Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;Warzsawa -&amp;gt; Warszawa&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Lịch tháng này|ngày=19|tháng=4}}&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Ngày 19 tháng 4&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; là ngày thứ 109 trong mỗi năm dương lịch thường (ngày thứ 110 trong mỗi [[năm nhuận]]). Còn 256 ngày nữa trong năm.&amp;lt;ref name=&amp;quot;Chambers&amp;quot;&amp;gt;&amp;quot;April&amp;quot; in &amp;#039;&amp;#039;[[Chambers&amp;#039;s Encyclopædia]]&amp;#039;&amp;#039;. London: [[George Newnes Ltd|George Newnes]], 1961, Vol.&amp;amp;nbsp;1, p.&amp;amp;nbsp;497.&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;Jacob Grim &amp;#039;&amp;#039;Geschichte der deutschen Sprache&amp;#039;&amp;#039;. Cap. &amp;quot;Monate&amp;quot;&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref name=&amp;quot;KoledarDPG2007&amp;quot;&amp;gt;{{chú thích tạp chí|year=2006|title=Koledar prireditev v letu 2007 in druge informacije občine Dobrova–Polhov Gradec|trans-title=The Calendar of Events and Other Information of the Municipality of Dobrova–Polhov Gradec &amp;lt;!-- |issn=C505-5857 --&amp;gt;|url=http://www.dobrova-polhovgradec.si/doc/priponke/koledar%20prir%2007%20zadnji.pdf|language=sl|publisher=Municipality of Dobrova-Polhov Gradec|archive-url=https://web.archive.org/web/20131102060918/http://www.dobrova-polhovgradec.si/doc/priponke/koledar%20prir%2007%20zadnji.pdf|archive-date=November 2, 2013|url-status=dead}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Sự kiện ==&lt;br /&gt;
=== Thế kỷ 19 trở về trước ===&lt;br /&gt;
* [[1320]] - [[Nguyên Anh Tông|Thạc Đức Bát Lạt]] lên ngôi tại Đại Đô, trở thành Hoàng đế thứ 5 của [[triều Nguyên]]&lt;br /&gt;
* [[1770]] – Thuyền trưởng [[James Cook]] lần đầu tiên nhìn thấy đất [[Úc]].&lt;br /&gt;
* [[1775]] - Chiến tranh [[Cách mạng Mỹ]] bắt đầu với chiến thắng của quân đội thuộc địa trước quân Anh tại concord &lt;br /&gt;
* [[1775]] – Trận Lexington và Concord mở màn cuộc chiến giành độc lập của 13 thuộc địa Bắc Mỹ chống lại thực dân [[Anh]].&lt;br /&gt;
* [[1783]] – Nữ hoàng [[Ekaterina II của Nga|Ekaterina II]] sáp nhập [[Krym]] và tỉnh Kuban nước [[Nga]].&lt;br /&gt;
* [[1810]] – [[Venezuela]] giành được sự tự trị: Dân chúng [[Caracas]] lật đổ Toàn quyền Emparan và lập một uỷ ban hành chính.&lt;br /&gt;
* [[1839]] – Hiệp ước Luân Đôn thành lập Vương quốc [[Bỉ]].&lt;br /&gt;
* [[1892]] – [[Charles Duryea]] nói rằng đã chạy được chiếc xe hơi đầu tiên ở [[Hoa Kỳ]], tại Springfield (bang [[Massachusetts]]).&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Thế kỷ 20===&lt;br /&gt;
* [[1903]] – Bắt đầu cuộc [[thảm sát Kishinev]], một trong những vụ thảm sát dân Do Thái đẫm máu nhất ở Nga (đến ngày [[21 tháng 4]]).&lt;br /&gt;
* [[1919]] – Leslie Irvin, người [[Hoa Kỳ|Mỹ]], lần đầu tiên nhảy dù thành công.&lt;br /&gt;
* [[1928]] – Xuất bản tập cuối cùng của bộ &amp;#039;&amp;#039;[[Từ điển tiếng Anh Oxford]]&amp;#039;&amp;#039; (&amp;#039;&amp;#039;Oxford English Dictionary&amp;#039;&amp;#039; - OED).&lt;br /&gt;
* [[1937]] – Hoàn tất việc xây dựng [[cầu Cổng Vàng]] tại California, Hoa Kỳ.&lt;br /&gt;
* [[1943]] – [[Chiến tranh thế giới thứ hai]]: Quân [[Đức]] tiến vào khu [[ghetto Warszawa]] để bố ráp những người [[Do Thái]] còn lại, gây ra Cuộc nổi dậy ghetto Warszawa.&lt;br /&gt;
* [[1943]] – &amp;#039;&amp;#039;Ngày Xe đạp&amp;#039;&amp;#039; - Nhà hoá học [[Thụy Sĩ|Thuỵ Sĩ]], tiến sĩ [[Albert Hofmann]] chủ tâm dùng [[LSD]] lần đầu tiên.&lt;br /&gt;
* [[1945]] – [[Chiến tranh thế giới thứ hai]]: Các sĩ quan cấp cao của Anh được chỉ thị không được tiết lộ tin tức rằng mã [[máy Enigma|Enigma]] đã bị phá.&lt;br /&gt;
* [[1956]] – Hôn lễ của nữ diễn viên Mỹ [[Grace Kelly]] và Hoàng thân [[Rainier III]] của công quốc [[Monaco]].&lt;br /&gt;
* [[1960]] – Sinh viên [[Hàn Quốc]] tổ chức [[Cách mạng 19 tháng 4|phản kháng toàn quốc]], ủng hộ dân chủ, chống lại tổng thống [[Lý Thừa Vãn]], buộc ông này từ chức.&lt;br /&gt;
* [[1961]] – Cuộc đổ bộ [[Vịnh con Lợn|Vịnh Con Heo]] ở [[Cuba]] kết thúc thất bại.&lt;br /&gt;
* [[1965]] – [[Định luật Moore]] lần đầu tiên được công bố rộng rãi trên Electronics Magazine.&lt;br /&gt;
* [[1971]] – [[Sierra Leone]] trở thành một nước cộng hoà.&lt;br /&gt;
* 1971 – [[Liên Xô]] phóng [[Salyut 1]], trạm vũ trụ đầu tiên.&lt;br /&gt;
* [[1975]] – Giải phóng [[Bình Thuận (tỉnh)|Bình Thuận]].&lt;br /&gt;
*[[1993]] – [[Cuộc vây hãm ở Waco|51 ngày bao vây]] [[Mount Carmel Center|trụ sở]] của giáo phái [[Branch Davidian]] tại ngoại ô [[Waco, Texas]], Hoa Kỳ kết thúc khi hỏa hoạn bùng phát, khiến hơn 70 người thiệt mạng.&lt;br /&gt;
* [[1995]] – Toà nhà liên bang Alfred P. Murrah ở Thành phố Oklahoma (bang [[Oklahoma]], Hoa Kỳ) bị đánh bom, 168 người chết.&lt;br /&gt;
* [[1999]] – Quốc hội Đức dọn trở về [[Berlin]].&lt;br /&gt;
* [[2000]] – Máy bay [[Boeing 737]]-200 của hãng [[Air Philippines]] rơi gần phi trường Davao, 131 người chết.&lt;br /&gt;
=== Thế kỷ 21===&lt;br /&gt;
* [[2005]] – Joseph Ratzinger được bầu làm giáo hoàng trong Mật nghị Hồng y, tức [[Giáo hoàng Biển Đức XVI|Biển Đức XVI]], ông là giáo hoàng đầu tiên sinh ra ở Đức trong gần 500 năm.&lt;br /&gt;
* [[2011]] – [[Fidel Castro]] chính thức từ nhiệm Tổng bí thư [[Đảng Cộng sản Cuba]], người kế nhiệm là [[Raúl Castro]].&lt;br /&gt;
* [[2005]] – [[Hồng y]] [[người Đức]] Joseph Ratzinger được [[Mật nghị Hồng y 2005|bầu]] làm [[giáo hoàng]] vào ngày thứ hai của [[Mật nghị Hồng y]], lấy hiệu là [[Giáo hoàng Biển Đức XVI|Biển Đức XVI]].&lt;br /&gt;
* [[2018]] – Quốc vương [[Mswati III]] thông báo thay đổi tên của Vương quốc Swaziland thành [[ESwatini|Vương quốc eSwatini]], vào dịp kỷ niệm 50 năm ngày Swaziland độc lập.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Sinh ==&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
* [[476]] – [[Phạm Tu]], danh tướng, công thần khai quốc [[nhà Tiền Lý]] [[Việt Nam]] (m. [[545]])&lt;br /&gt;
* [[1320]] – Vua [[Pedro I của Bồ Đào Nha]] (m. [[1367]])&lt;br /&gt;
*[[1825]] – [[Nguyễn Phúc Hồng Bảo]], tước phong An Phong Quận vương, hoàng tử con vua [[Thiệu Trị]] [[nhà Nguyễn]] (m. [[1854]])&lt;br /&gt;
* [[1912]] – [[Glenn Seaborg]], nhà khoa học nguyên tử Mỹ, tổng hợp ra các nguyên tố siêu-urani, [[giải Nobel hoá học]] năm 1951 (m. [[1999]])&lt;br /&gt;
* [[1931]] – [[Út Tịch]], nữ [[Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân]] [[Việt Nam]] (m. [[1968]])&lt;br /&gt;
* [[1933]] – [[Jayne Mansfield]], nữ diễn viên (m. [[1967]])&lt;br /&gt;
* [[1968]] – [[Ashley Judd]], nữ diễn viên Mỹ&lt;br /&gt;
* [[1972]] – [[Rivaldo]], cầu thủ bóng đá [[Brasil]], quả bóng vàng châu Âu, cầu thủ xuất sắc nhất thế giới năm 1999&lt;br /&gt;
* [[1979]] – [[Kate Hudson]], nữ diễn viên&lt;br /&gt;
* [[1980]] – [[Đổng Khiết]], nữ [[diễn viên]], [[vũ công]] người [[Trung Quốc]]&lt;br /&gt;
* [[1987]] – [[Maria Yuryevna Sharapova|Maria Sharapova]], nữ đấu thủ quần vợt Nga&lt;br /&gt;
*[[1999]] – [[Đoàn Văn Hậu]], cầu thủ bóng đá Việt Nam&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Mất ==&lt;br /&gt;
=== Thế kỷ 19 trở về trước ===&lt;br /&gt;
* [[1390]] – Vua [[Robert II của Scotland]] (s. [[1316]])&lt;br /&gt;
* [[1578]] – [[Uesugi Kenshin]], [[samurai]], lãnh chúa [[Nhật Bản]] (s. [[1530]])&lt;br /&gt;
* [[1632]] – [[Sigismund I của Thuỵ Điển|Sigismund]], vua [[Thụy Điển|Thuỵ Điển]] và [[Cộng đồng Ba Lan-Litva]] (s. [[1561]])&lt;br /&gt;
* [[1689]] – Nữ hoàng [[Christina của Thuỵ Điển]] (s. [[1626]])&lt;br /&gt;
* [[1824]] – [[Lord Byron|George Gordon Byron]], Nam tước Byron đời thứ 6, nhà thơ vĩ đại người Anh (s. [[1788]])&lt;br /&gt;
*[[1863]] – [[Nguyễn Phúc Hồng Phi]], tước phong Vĩnh Quốc công, hoàng tử con vua [[Thiệu Trị]] [[nhà Nguyễn]] (s. [[1835]])&lt;br /&gt;
* [[1881]] – [[Benjamin Disraeli]], nguyên [[Thủ tướng Anh]] (s. [[1804]])&lt;br /&gt;
* [[1882]] – [[Charles Darwin]], nhà sinh vật học vĩ đại người Anh, tác giả cuốn &amp;#039;&amp;#039;Nguồn gốc các loài&amp;#039;&amp;#039;, căn bản của thuyết chọn lọc tự nhiên và đấu tranh sinh tồn (s. [[1809]])&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Thế kỷ 20 ===&lt;br /&gt;
* [[1906]] – [[Pierre Curie]], nhà vật lý Pháp, tìm ra [[poloni]] và [[radi]], [[giải Nobel Vật lý|giải Nobel vật lý]] năm 1903 (s. [[1859]])&lt;br /&gt;
* [[1965]] - [[Phạm Phú Quốc]], [[Đại tá]] [[Quân lực Việt Nam Cộng hòa]] &lt;br /&gt;
* [[1967]] – [[Konrad Adenauer]], nguyên [[Thủ tướng Đức]] (s. [[1876]])&lt;br /&gt;
* [[1974]] – [[Ayub Khan]], nguyên Tổng thống [[Pakistan]] (s. [[1907]])&lt;br /&gt;
* [[1987]] – [[Maxwell D. Taylor|Maxwell Taylor]], tướng Mỹ (s. [[1901]])&lt;br /&gt;
* [[1989]] – [[Daphne du Maurier]], nhà văn nữ người Anh, tác giả tiểu thuyết &amp;#039;&amp;#039;Rebecca&amp;#039;&amp;#039; (s. [[1907]])&lt;br /&gt;
* [[1998]] – [[Octavio Paz]], nhà văn, nhà thơ, nhà ngoại giao [[México]], [[giải Nobel Văn học|giải Nobel văn chương]] năm 1990 (s. [[1914]])&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Thế kỷ 21 ===&lt;br /&gt;
* [[2021]] – [[Walter Mondale]] (s. [[1928]]).&lt;br /&gt;
* [[2023]] – [[Moon Bin]], nam ca sĩ, diễn viên và người mẫu người [[Hàn Quốc]], thành viên của nhóm nhạc nam [[Astro (nhóm nhạc)|Astro]] (s. [[1998]]).&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Ngày lễ và kỷ niệm ==&lt;br /&gt;
* [[Ngày Ái quốc (Massachusetts)|Ngày Ái quốc]] (bang [[Massachusetts]], Hoa Kỳ)&amp;lt;ref&amp;gt;Kipfer, Barbara Ann (1997) &amp;#039;&amp;#039;The Order of Things.&amp;#039;&amp;#039; New York: Random House&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
* Ngày Tuyên bố Độc lập ([[Venezuela]])&lt;br /&gt;
* Ngày Cộng hoà ([[Sierra Leone]])&lt;br /&gt;
* Cuộc đổ bộ của 33 người ([[Uruguay]])&lt;br /&gt;
* [[Ngày Hoa anh thảo]] ([[Anh]]) - Vào ngày mất của cố thủ tướng Anh [[Benjamin Disraeli]], người ta đặt hoa anh thảo trước tượng ông trên Quảng trường Quốc hội ([[Luân Đôn]]). Hoa anh thảo là loại hoa yêu thích của ông.&lt;br /&gt;
* Kết thúc ngày hội [[Cerealia]] của La Mã, hội tôn vinh nữ thần mùa màng [[Ceres (thần thoại)|Ceres]]. ([[Đế quốc La Mã]])&lt;br /&gt;
* [[Ngày Xe đạp]]&amp;lt;ref&amp;gt;The Earth passed the junction of the signs at 14:45 UT/GMT April 19, 2020, and will pass it again at 20:33 UT/GMT April 19, 2021.&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
* [[Lễ Phục Sinh|Lễ Phục sinh]] vào các năm [[1908]], [[1981]], [[1987]], [[1992]], [[1998]]. Ngày lễ Phục sinh rơi vào ngày 19 tháng 4 nhiều hơn bất cứ ngày nào khác.&amp;lt;ref name=&amp;quot;astrology2&amp;quot;&amp;gt;{{citation|title=Astrology Calendar|url=https://www.yourzodiacsign.com/calendar/|website=yourzodiacsign}}. Signs in UT/GMT for 1950–2030.&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích web|url=http://www.shgresources.com/gems/birthflowers/|title=U101 College Search|archive-url=https://archive.today/20120911093344/http://www.shgresources.com/gems/birthflowers/|archive-date=2012-09-11|url-status=dead}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Tham khảo==&lt;br /&gt;
{{Tham khảo|30em}}&lt;br /&gt;
== Liên kết ngoài ==&lt;br /&gt;
* [http://news.bbc.co.uk/onthisday/hi/dates/stories/april/19 BBC: On This Day] &amp;#039;&amp;#039;(tiếng Anh)&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Commonscat|19 April}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tháng tư|19]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Ngày trong năm]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;Icodense</name></author>
	</entry>
</feed>