<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=An_Yong-hak</id>
	<title>An Yong-hak - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=An_Yong-hak"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=An_Yong-hak&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T23:36:00Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=An_Yong-hak&amp;diff=5624548&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;AnsterBot: (Bot) AlphamaEditor, thêm thể loại,  Executed time: 00:00:14.5981156</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=An_Yong-hak&amp;diff=5624548&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2025-06-09T09:05:26Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;(Bot) &lt;a href=&quot;/wiki/Th%C3%A0nh_vi%C3%AAn:AnsterBot#AlphamaEditor&quot; title=&quot;Thành viên:AnsterBot&quot;&gt;AlphamaEditor&lt;/a&gt;, thêm thể loại,  Executed time: 00:00:14.5981156&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Thông tin tiểu sử bóng đá&lt;br /&gt;
| name = An Yong-Hak&lt;br /&gt;
| image = AhnYH080413.jpg&lt;br /&gt;
| caption = &lt;br /&gt;
| fullname = An Yong-Hak&lt;br /&gt;
| birth_date = {{ngày sinh và tuổi|1978|10|25}}&lt;br /&gt;
| birth_place = [[Kurashiki, Okayama|Kurashiki]], [[Okayama]], Nhật Bản&lt;br /&gt;
| height = {{height|m=1,82}}&lt;br /&gt;
| currentclub = &lt;br /&gt;
| clubnumber = &lt;br /&gt;
| position = [[Tiền vệ (bóng đá)#Tiền vệ phòng ngự|Tiền vệ phòng ngự]]&lt;br /&gt;
| youthyears1 = 1998–2001 |youthclubs1 = [[Rissho University]]&lt;br /&gt;
| years1 = 2002–2004 |clubs1 = [[Albirex Niigata]] |caps1 = 94 |goals1 = 7&lt;br /&gt;
| years2 = 2005 |clubs2 = [[Nagoya Grampus|Nagoya Grampus Eight]] |caps2 = 21 |goals2 = 0&lt;br /&gt;
| years3 = 2006–2007 |clubs3 = [[Busan IPark]] |caps3 = 59 |goals3 = 5&lt;br /&gt;
| years4 = 2008–2009 |clubs4 = [[Suwon Samsung Bluewings|Suwon Bluewings]] |caps4 = 18 |goals4 = 2&lt;br /&gt;
| years5 = 2010 |clubs5 = [[Omiya Ardija]] |caps5 = 17 |goals5 = 0&lt;br /&gt;
| years6 = 2011–2012 |clubs6 = [[Kashiwa Reysol]] |caps6 = 8 |goals6 = 0&lt;br /&gt;
| years7 = 2014–2017 |clubs7 = [[Yokohama FC]] |caps7 = 34 |goals7 = 3&lt;br /&gt;
| nationalyears1 = 2002–2012&lt;br /&gt;
| nationalteam1 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên|CHDCND Triều Tiên]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps1 = 40&lt;br /&gt;
| nationalgoals1 = 3&lt;br /&gt;
| nationalyears2 = 2018–&lt;br /&gt;
| nationalteam2 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Liên Triều ở Nhật Bản|Liên Triều ở Nhật Bản]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps2 = 1&lt;br /&gt;
| nationalgoals2 = 0&lt;br /&gt;
| manageryears1 = 2018– &lt;br /&gt;
| managerclubs1 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Liên Triều ở Nhật Bản|Liên Triều ở Nhật Bản]]&amp;lt;ref&amp;gt;[http://www.conifa.org/en/wp-content/uploads/2018/05/Paddy-Power-CONIFA-WFC-2018-Team-List-United-Koreans-in-Japan.pdf United Koreans in Japan WFC2018 Squad] {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20180508054411/http://www.conifa.org/en/wp-content/uploads/2018/05/Paddy-Power-CONIFA-WFC-2018-Team-List-United-Koreans-in-Japan.pdf |date=2018-05-08 }} ConIFA&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
| pcupdate = 23 tháng 3 năm 2016&lt;br /&gt;
| ntupdate = 31 tháng 5 năm 2018&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;An Yong-Hak&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; (sinh ngày 25 tháng 10 năm 1978) là một [[cầu thủ bóng đá]] người [[Bắc Triều Tiên]]. Ông là cựu thành viên của [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên|đội tuyển quốc gia CHDCND Triều Tiên]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Đội tuyển quốc gia==&lt;br /&gt;
An Yong-Hak thi đấu cho [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên|đội tuyển quốc gia CHDCND Triều Tiên]] từ năm 2002 đến 2012, ra sân 40 trận và ghi được 3 bàn thắng{{Football player national team statistics|PRK}}&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2002||1||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2003||0||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2004||2||2&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2005||3||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2006||0||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2007||0||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2008||12||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2009||4||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2010||4||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2011||8||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2012||5||1&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!Tổng cộng||39||3&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Bàn thắng quốc tế ===&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! # !! Ngày !! Địa điểm !! Đối thủ !! Ghi bàn !! Kết quả !! Giải đấu&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! 1. &lt;br /&gt;
| rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; | 8 tháng 9 năm 2004 || rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; | [[Sân vận động Yanggakdo]], [[Bình Nhưỡng]], [[Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên|CHDCND Triều Tiên]] || rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; | {{fb|THA}} || align=&amp;quot;center&amp;quot; |&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;1&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–0 || rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; align=&amp;quot;center&amp;quot; | 4–1 || rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; | [[Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2006|Vòng loại World Cup 2006]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! 2. &lt;br /&gt;
| align=&amp;quot;center&amp;quot; |&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;4&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–1&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! 3. &lt;br /&gt;
| 5 tháng 12 năm 2012 || [[Sân vận động Hồng Kông]], [[Hong Kong|Hồng Kông]] || {{fb|AUS}} || align=&amp;quot;center&amp;quot; |&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;1&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–1 || align=&amp;quot;center&amp;quot; | 1–1 || [[EAFF East Asian Cup 2013]]&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Tham khảo==&lt;br /&gt;
{{tham khảo}}&lt;br /&gt;
==Liên kết ngoài==&lt;br /&gt;
*[http://www.national-football-teams.com/player/8522/Yong_Hak_An.html National Football Teams]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{sơ khai cầu thủ bóng đá}}&lt;br /&gt;
{{thời gian sống|1978}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên tại Giải bóng đá vô địch thế giới 2010}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên tại Cúp bóng đá châu Á 2011}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sinh năm 1978]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tiền vệ bóng đá nam]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Bắc Triều Tiên]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Người Kurashiki]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá K League 1]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá J1 League]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Yokohama FC]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2010]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Cúp bóng đá châu Á 2011]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Albirex Niigata]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Busan IPark]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá J2 League]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Kashiwa Reysol]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Nagoya Grampus]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Omiya Ardija]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Suwon Samsung Bluewings]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;AnsterBot</name></author>
	</entry>
</feed>