<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Andreas_K%C3%B6pke</id>
	<title>Andreas Köpke - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Andreas_K%C3%B6pke"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Andreas_K%C3%B6pke&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T18:49:41Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Andreas_K%C3%B6pke&amp;diff=7126914&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;TheSecondFunnyYellowBot: WPCleaner v2.05b - Fix errors for CW project (Reference before punctuation)</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Andreas_K%C3%B6pke&amp;diff=7126914&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2025-11-19T02:39:39Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;a href=&quot;/index.php?title=En:WP:CLEANER&amp;amp;action=edit&amp;amp;redlink=1&quot; class=&quot;new&quot; title=&quot;En:WP:CLEANER (trang không tồn tại)&quot;&gt;WPCleaner&lt;/a&gt; v2.05b - Fix errors for &lt;a href=&quot;/index.php?title=WP:WCW&amp;amp;action=edit&amp;amp;redlink=1&quot; class=&quot;new&quot; title=&quot;WP:WCW (trang không tồn tại)&quot;&gt;CW project&lt;/a&gt; (Reference before punctuation)&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Use dmy dates|date=September 2018}}&lt;br /&gt;
{{Thông tin tiểu sử bóng đá&lt;br /&gt;
| name = Andreas Köpke&lt;br /&gt;
| image = 20180602 FIFA Friendly Match Austria vs. Germany Andreas Köpke 850 0604.jpg&lt;br /&gt;
| image_size = &lt;br /&gt;
| caption = Köpke năm 2018&lt;br /&gt;
| fullname =&lt;br /&gt;
| birth_date = {{Birth date and age|1962|3|12|df=y}}&lt;br /&gt;
| birth_place = [[Kiel]], [[Tây Đức]]&lt;br /&gt;
| height = 1,82m&lt;br /&gt;
| position = [[Thủ môn (bóng đá)|Thủ môn]]&lt;br /&gt;
| youthyears1 = 1967–1979 | youthclubs1 = [[Holstein Kiel]]&lt;br /&gt;
| years1 = 1979–1983 | clubs1 = [[Holstein Kiel]] | caps1 = 72 | goals1 = 0&lt;br /&gt;
| years2 = 1983–1984 | clubs2 = [[SC Charlottenburg Berlin|SC Charlottenburg]] | caps2 = 38 | goals2 = 0&lt;br /&gt;
| years3 = 1984–1986 | clubs3 = [[Hertha BSC]] | caps3 = 71 | goals3 = 0&lt;br /&gt;
| years4 = 1986–1994 | clubs4 = [[1. FC Nürnberg]] | caps4 = 235 | goals4 = 2&lt;br /&gt;
| years5 = 1994–1996 | clubs5 = [[Eintracht Frankfurt]] | caps5 = 66 | goals5 = 0&lt;br /&gt;
| years6 = 1996–1999 | clubs6 = [[Olympique de Marseille|Marseille]] | caps6 = 64 | goals6 = 0&lt;br /&gt;
| years7 = 1999–2001 | clubs7 = [[1. FC Nürnberg]] | caps7 = 74 | goals7 = 0&lt;br /&gt;
| totalcaps = 620 | totalgoals = 2&lt;br /&gt;
| nationalyears1 = 1987–1988 | nationalteam1 = Olympic Tây Đức | nationalcaps1 = 8 | nationalgoals1 = 0&lt;br /&gt;
| nationalyears2 = 1990–1998 | nationalteam2 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Đức|Đức]] | nationalcaps2 = 59 | nationalgoals2 = 0&lt;br /&gt;
| manageryears1 = 2004– | managerclubs1 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Đức|Đức]] (huấn luyện viên thủ môn)&lt;br /&gt;
| medaltemplates = {{Medal|Sport|[[Bóng đá]] nam}}&lt;br /&gt;
{{MedalCountry|{{fb|GER}}}}&lt;br /&gt;
{{MedalCompetition|[[Giải vô địch bóng đá châu Âu]]}}&lt;br /&gt;
{{medal|W|[[Giải vô địch bóng đá châu Âu 1996|Anh 1996]]|}}&lt;br /&gt;
{{medal|Runner-up|[[Giải vô địch bóng đá châu Âu 1992|Thụy Điển 1992]]|}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Andreas Köpke&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; ({{IPA|de|ʔanˈdʁeːas ˈkœpkə}}, sinh ngày 12 tháng 3 năm 1962) là cựu thủ môn bóng đá người Đức,&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web | url = http://www.kicker.de/news/fussball/2bundesliga/vereine/2-bundesliga/1999-00/1-fc-nuernberg-81/11563/spieler_andreas-koepke.html | title = Köpke, Andreas | language=de | publisher = kicker.de | access-date = ngày 7 tháng 8 năm 2011}}&amp;lt;/ref&amp;gt; ông đã cùng [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Tây Đức|Tây Đức]] vô địch [[World Cup 1990]] (nhưng ông không được ra sân trận nào tại giải đấu này, vì vị trí thủ môn số một thuộc về [[Bodo Illgner]]), và tham dự [[Giải vô địch bóng đá châu Âu 1992|Euro 1992]], [[World Cup 1994]] cùng [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Đức|đội tuyển Đức]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Được bình chọn là cầu thủ xuất sắc nhất nước Đức năm 1993, thành tích lớn nhất của ông là chức vô địch [[Euro 1996]]. Tại giải đấu này, ông đã chặn được quả penalty của [[Gianfranco Zola]] của [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Ý|Ý]] tại trận đấu cuối cùng vòng bảng. Ông cũng chặn được cú sút của [[Gareth Southgate]] của [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Anh|đội tuyển Anh]] tại loạt sút luân lưu trận bán kết.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích báo|url=https://www.uefa.com/uefaeuro/history/memories/newsid=1625267.html|title=UEFA EURO 2016 - History – UEFA.com|last=uefa.com|date=ngày 25 tháng 4 năm 2016|work=UEFA.com|access-date =ngày 27 tháng 9 năm 2018|language=en}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Nhờ màn trình diễn này, ông được [[FIFA]] bầu chọn là thủ môn của năm.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Köpke cũng là thủ môn số một của Đức tại [[World Cup 1998]], giải đấu mà Đức kết thúc bằng trận thua 0–3 trước [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Croatia|Croatia]] tại bán kết. Như Köpke đã nói trước đó, ông đã giải nghệ sau giải đấu. Việc ông rút lui đã tạo cơ hội cho một thủ môn vĩ đại khác sau này, [[Oliver Kahn]]. Tổng cộng, Köpke đã chơi 59 trận cho đội tuyển Đức.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web | url = http://rsssf.com/miscellaneous/koepke-intl.html | title = Andreas Köpke – International Appearances | author = Matthias Arnhold | date = ngày 2 tháng 11 năm 2002 | access-date = ngày 31 tháng 7 năm 2012 | publisher = Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Köpke bắt đầu sự nghiệp chuyên nghiệp cấp câu lạc bộ ở [[Holstein Kiel]] vào mùa hè năm 1979, sau đó ông cũng từng chơi tại 1. FC Nürnberg trước khi chuyển đến [[Eintracht Frankfurt]] mùa hè năm 1994. Năm 1996 ông chuyển sang chơi cho [[Olympique Marseille]] trong 3 mùa giải rồi trở về 1. FC Nürnberg vào năm 1999 và giải nghệ vào cuối mùa giải [[2. Bundesliga]] 2000–01.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web | url = http://rsssf.com/players/koepkedata.html | title = Andreas Köpke – Matches and Goals in Bundesliga | first = Matthias | last = Arnhold | date = ngày 26 tháng 7 năm 2012 | access-date = ngày 31 tháng 7 năm 2012 | publisher = Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Vào thời điểm đó ông vẫn còn được trọng dụng tại đội tuyển Đức.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ông hiện là huấn luyện viên thủ môn của đội tuyển Đức, đồng thời từng là đại sứ của thành phố [[Nuremberg]] trong việc chuẩn bị cho [[World Cup 2006]] tại Đức.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Giải thưởng==&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Câu lạc bộ===&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;1. FC Nürnberg&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
* [[2. Bundesliga]]: 2000–01&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Quốc tế===&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Đức&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;lt;ref name=&amp;quot;Soccerway&amp;quot;&amp;gt;{{chú thích web | url = https://int.soccerway.com/players/andreas-kopke/104478/ | title = A. Köpke | publisher = Soccerway | access-date = ngày 2 tháng 9 năm 2014}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
*[[Giải vô địch bóng đá thế giới|FIFA World Cup]]: [[Giải vô địch bóng đá thế giới 1990|1990]]&lt;br /&gt;
* [[Giải vô địch bóng đá châu Âu]]:&lt;br /&gt;
**Vô địch: [[Giải vô địch bóng đá châu Âu 1996|1996]]&lt;br /&gt;
**Á quân: [[Giải vô địch bóng đá châu Âu 1992|1992]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Cá nhân===&lt;br /&gt;
* &amp;#039;&amp;#039;[[Kicker (sports magazine)|kicker]]&amp;#039;&amp;#039; [[Bundesliga]] Đội hình tiêu biểu của mùa giải: 1987–88, 1992–93, 1994–95&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|url=http://www.kicker.de/news/fussball/bundesliga/bl50/198788/startseite.html|title=Bundesliga Historie 1987/88|language=de|publisher=kicker}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|url=http://www.kicker.de/news/fussball/bundesliga/bl50/199293/startseite.html|title=Bundesliga Historie 1992/93|language=de|publisher=kicker}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|url=http://www.kicker.de/news/fussball/bundesliga/bl50/199495/startseite.html|title=Bundesliga Historie 1994/95|language=de|publisher=kicker}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
* Cầu thủ Đức xuất sắc nhất năm: 1993&lt;br /&gt;
* [[Giải vô địch bóng đá châu Âu 1996]]: Đội hình tiêu biểu&lt;br /&gt;
* Thủ môn xuất sắc nhất châu Âu: 1996&lt;br /&gt;
* [[IFFHS]] thủ môn xuất sắc nhất thế giới: 1996&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Huấn luyện viên thủ môn đội tuyển Đức===&lt;br /&gt;
* [[Cúp Liên đoàn các châu lục]]: &lt;br /&gt;
**Vô địch: [[Cúp liên đoàn các châu Lục 2017|2017]]&lt;br /&gt;
**Hạng ba: [[Cúp Liên đoàn các châu lục 2005|2005]]&lt;br /&gt;
* [[Giải vô địch bóng đá thế giới]]:&lt;br /&gt;
**Vô địch: [[World Cup 2014|2014]]&lt;br /&gt;
**Hạng ba: [[Giải vô địch bóng đá thế giới 2006|2006]]; [[Giải vô địch bóng đá thế giới 2010|2010]]&lt;br /&gt;
* [[Giải vô địch bóng đá châu Âu]]:&lt;br /&gt;
**Á quân: [[Giải vô địch bóng đá châu Âu 2008|2008]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Tham khảo==&lt;br /&gt;
{{tham khảo}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Liên kết ngoài==&lt;br /&gt;
* {{Official website|https://web.archive.org/web/20070821191640/http://www.andy-koepke.com/}} {{in lang|de|en|fr}}&lt;br /&gt;
* {{Fussballdaten|koepkeandreas|Andreas Köpke}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Kopke, Andreas}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sinh năm 1962]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nhân vật còn sống]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 1998]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Hertha Berlin]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Eintracht Frankfurt]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Olympique de Marseille]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá 1. FC Nürnberg]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Bundesliga]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Thủ môn bóng đá nam]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nam Đức]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Đức]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Pháp]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nam Đức ở nước ngoài]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 1994]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 1990]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá 2. Bundesliga]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ vô địch Giải vô địch bóng đá thế giới]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Ligue 1]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ vô địch Giải vô địch bóng đá châu Âu]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;TheSecondFunnyYellowBot</name></author>
	</entry>
</feed>