<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Ch%C4%83m_s%C3%B3c_da</id>
	<title>Chăm sóc da - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Ch%C4%83m_s%C3%B3c_da"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Ch%C4%83m_s%C3%B3c_da&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T16:51:44Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Ch%C4%83m_s%C3%B3c_da&amp;diff=7845459&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;InternetArchiveBot: Đã cứu 1 nguồn và đánh dấu 0 nguồn là hỏng.) #IABot (v2.0.9.5</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Ch%C4%83m_s%C3%B3c_da&amp;diff=7845459&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2026-03-30T18:50:07Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;Đã cứu 1 nguồn và đánh dấu 0 nguồn là hỏng.) #IABot (v2.0.9.5&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;[[Tập tin:Applying cosmetics (1).jpg|300px|nhỏ|phải|Mỹ phẩm chăm sóc da]]&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Chăm sóc da&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; (&amp;#039;&amp;#039;Skin care&amp;#039;&amp;#039;) hay còn gọi là &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Dưỡng da&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; là một loạt các [[phương pháp]] hỗ trợ bảo vệ [[làn da]], cải thiện vẻ ngoài của da và làm giảm các tình trạng da, các biện pháp chăm sóc da có thể bao gồm tăng cường chế độ [[dinh dưỡng]], bổ sung [[chất dinh dưỡng|dưỡng chất]] cho da, tránh tiếp xúc quá nhiều với [[ánh nắng mặt trời]] và sử dụng chất làm mềm da phù hợp. Các phương pháp cải thiện vẻ ngoài bao gồm sử dụng [[mỹ phẩm]], [[botulinum]], [[tẩy da chết]], tiêm [[chất làm đầy]], [[tái tạo bề mặt bằng laser]], [[vi kim mài mòn]], lột da, liệu pháp [[retinol]]&amp;lt;ref name=Penzer2010/&amp;gt;&amp;lt;ref name=&amp;quot;Penzer2010&amp;quot;&amp;gt;Penzer R, Ersser S. &amp;#039;&amp;#039;Principles of Skin Care: A Guide for Nurses and Health Care Practitioners&amp;#039;&amp;#039;. John Wiley &amp;amp; Sons, 2010. {{ISBN|9781405170871}} [https://books.google.com/books?id=-zpsb9e63AcC]&amp;lt;/ref&amp;gt; và điều trị da bằng [[sóng siêu âm]]&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|url=https://www.elle.com/beauty/makeup-skin-care/a19686286/ultrasonic-face-spatula-how-to/|title=Ultrasonic Face De-Gunking Spatulas Are a Thing and You&amp;#039;re Going to Want One|last=Rodulfo|first=Kristina|date=2018-04-06|website=ELLE|language=en-US|access-date=2020-03-08|archive-date=2019-02-03|archive-url=https://web.archive.org/web/20190203035327/https://www.elle.com/beauty/makeup-skin-care/a19686286/ultrasonic-face-spatula-how-to/|url-status=live}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Chăm sóc da là một quy trình hàng ngày thường xuyên trong nhiều trường hợp, chẳng hạn như da quá khô hoặc quá ẩm, và phòng ngừa [[viêm da]] và phòng ngừa tổn thương da.&amp;lt;ref name=Lichterfeld&amp;gt;{{chú thích tạp chí | pmid=26165590 | doi=10.1097/WON.0000000000000162 | volume=42 | issue=5 | title=Evidence-Based Skin Care: A Systematic Literature Review and the Development of a Basic Skin Care Algorithm | year=2015 | journal=J Wound Ostomy Continence Nurs | pages=501–24 | vauthors=Lichterfeld A, Hauss A, Surber C, Peters T, Blume-Peytavi U, Kottner J | s2cid=3841975 | url=https://www.zora.uzh.ch/id/eprint/118791/1/Lichterfeld.pdf | access-date=2019-12-13 | archive-date=2023-04-30 | archive-url=https://web.archive.org/web/20230430002413/https://www.zora.uzh.ch/id/eprint/118791/1/Lichterfeld.pdf | url-status=live }}&amp;lt;/ref&amp;gt; Chăm sóc da là một phần của quá trình điều trị [[chữa lành vết thương]], [[xạ trị]] và một số loại thuốc.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Đại cương==&lt;br /&gt;
Chăm sóc da là đối tượng của [[mỹ phẩm]]&amp;lt;ref name=&amp;quot;Kessler2015&amp;quot;&amp;gt;Kessler R. More than Cosmetic Changes: Taking Stock of Personal Care Product Safety. Environ Health Perspect; DOI:10.1289/ehp.123-A120 [http://ehp.niehs.nih.gov/123-a120/] {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20150908124028/http://ehp.niehs.nih.gov/123-a120/|date=2015-09-08}}&amp;lt;/ref&amp;gt; và [[da liễu]].&amp;lt;ref name=&amp;quot;randomHouse&amp;quot;&amp;gt;&amp;#039;&amp;#039;Random House Webster&amp;#039;s Unabridged Dictionary.&amp;#039;&amp;#039; Random House, Inc. 2001. Page 537. {{ISBN|0-375-72026-X}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Đạo luật Thực phẩm, Dược phẩm và Mỹ phẩm Liên bang của [[Hoa Kỳ]] định nghĩa mỹ phẩm là những sản phẩm có mục đích làm sạch hoặc làm đẹp (ví dụ như [[dầu gội]] và [[son môi]]). Một danh mục riêng dành cho thuốc men, có mục đích chẩn đoán, chữa khỏi, làm giảm triệu chứng, điều trị hoặc ngăn ngừa bệnh tật, hoặc ảnh hưởng đến [[cấu trúc]] hoặc chức năng của cơ thể (ví dụ như [[kem chống nắng]] và [[kem trị mụn]]), mặc dù một số sản phẩm, chẳng hạn như kem chống nắng [[dưỡng ẩm]] và dầu gội trị gàu, được quản lý trong cả hai loại danh mục.&amp;lt;ref name=&amp;quot;Kessler2015&amp;quot;/&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;FDA. &amp;#039;&amp;#039;Cosmetics: Guidance &amp;amp; Regulation; Laws &amp;amp; Regulations. Prohibited &amp;amp; Restricted Ingredients&amp;#039;&amp;#039;. [website]. U.S. Food and Drug Administration, Silver Spring, MD. Updated 26 January 2015. [https://www.fda.gov/Cosmetics/GuidanceRegulation/LawsRegulations/ucm127406.htm] {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20190423044751/https://www.fda.gov/Cosmetics/GuidanceRegulation/LawsRegulations/ucm127406.htm|date=2019-04-23}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Chăm sóc da khác với [[da liễu]] ở chỗ nó bao gồm những người thực hiện không phải là [[bác sĩ]], chẳng hạn như [[chuyên gia thẩm mỹ]] và [[điều dưỡng viên|nhân viên điều dưỡng]] chăm sóc vết thương.&amp;lt;ref name=Penzer2010/&amp;gt;&amp;lt;ref name=Schwanitz2003/&amp;gt;&amp;lt;ref name=Schwanitz2003&amp;gt;{{chú thích tạp chí  |vauthors=Schwanitz HJ, Riehl U, Schlesinger T, etal |title=Skin care management: educational aspects |journal=Int Arch Occup Environ Health |volume=76 |issue=5 |pages=374–81 |year=2003 |pmid=12719982 |doi=10.1007/s00420-002-0428-z |bibcode=2003IAOEH..76..374S |s2cid=41740856 }}&amp;lt;/ref&amp;gt; Chăm sóc da bao gồm việc thay đổi hành vi, [[thói quen]] cá nhân và điều kiện môi trường sống và môi trường làm việc.&amp;lt;ref name=Schwanitz2003/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Chăm sóc da mặt (&amp;#039;&amp;#039;Facial care&amp;#039;&amp;#039;) là một quá trình toàn diện bao gồm việc kết hợp sử dụng nhiều sản phẩm và quy trình khác nhau nhằm duy trì sức khỏe, vẻ ngoài và sự sáng rạng của [[làn da]]. Hiệu quả của chế độ chăm sóc da mặt phụ thuộc vào nhiều yếu tố như [[loại da]], [[độ nhạy cảm]], [[độ tuổi]], tình trạng tăng [[sắc tố da]] và [[mụn trứng cá]]. Để đạt được kết quả tốt nhất khi chăm sóc da mặt thì điều quan trọng là phải chọn những sản phẩm phù hợp với loại da cụ thể của bạn và giải quyết mọi vấn đề cụ thể về da mà bạn có thể gặp phải. Có nhiều hình thức điều trị và thực hành chăm sóc da khác nhau, mỗi phương pháp đều mang lại lợi ích riêng cho làn da. Một số hình thức chăm sóc da mặt phổ biến bao gồm [[xông hơi mặt]], mát-xa (massage) mặt và sử dụng [[mặt nạ]]. Các phương pháp điều trị này có thể giúp làm sạch, [[cấp ẩm]] và trẻ hóa làn da, giúp da trông và cảm thấy tươi mới. Làm sạch là quá trình loại bỏ [[bụi bẩn]], [[dầu]], nhờn nhầy, [[lớp trang điểm]] và các tạp chất khác khỏi da.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Sữa rửa mặt]] tạo bọt, một loại sữa rửa mặt thông thường, tạo bọt khi sử dụng, nhờ vào mức chất hoạt động bề mặt cao hơn CMC. Những chất làm sạch này chứa chất hoạt động bề mặt có [[chuỗi kỵ nước]] ngắn, cho phép tạo bọt nhanh hơn và nhiều hơn. Hầu hết các chất làm sạch tạo bọt trên [[thị trường]] đều sử dụng chất hoạt động bề mặt tổng hợp được thiết kế để nhẹ nhàng với da, giảm tổn thương da so với chất hoạt động bề mặt có nguồn gốc tự nhiên. Tuy nhiên, chúng có thể kém hiệu quả hơn trong việc loại bỏ lớp [[trang điểm]] hòa tan trong dầu. Chất làm sạch tạo bọt dạng lỏng làm sạch thông qua quá trình [[nhũ hóa]] hóa học, làm lơ lửng hoặc nhũ hóa bụi bẩn và dầu, do đó cho phép chúng được loại bỏ khỏi da trong quá trình rửa sạch. Sữa rửa mặt tạo bọt tẩy tế bào chết được sử dụng để làm sạch và tẩy [[tế bào chết]] cho da hai lần mỗi ngày, vào buổi sáng và buổi tối. Sữa rửa mặt cung cấp khả năng tẩy tế bào chết ngay lập tức và nhẹ nhàng trong công thức thân thiện với độ [[pH]] để làm sạch nhẹ nhàng nhưng hiệu quả.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Chăm sóc da tự nhiên (&amp;#039;&amp;#039;Natural skin care&amp;#039;&amp;#039;) là việc sử dụng các loại [[kem]] và thuốc bôi ngoài da được làm từ các thành phần có sẵn trong [[thiên nhiên]].&amp;lt;ref name=Bowe2014&amp;gt;{{chú thích tạp chí |vauthors=Bowe WP, Pugliese S |title=Cosmetic benefits of natural ingredients |journal= [[Journal of Drugs in Dermatology]] |volume=13 |issue=9 |pages=1021–5; quiz 26–7 |year=2014 |pmid=25226001 |url= https://jddonline.com/articles/dermatology/S1545961614P1021X }}&amp;lt;/ref&amp;gt; Phần lớn các bài đánh giá tài liệu gần đây về các thành phần có nguồn gốc từ [[thực vật]], có thể bao gồm [[thảo mộc]], [[rễ]], [[hoa]] và [[tinh dầu]],&amp;lt;ref name=Fowler2010&amp;gt;{{chú thích tạp chí |vauthors=Fowler JF, Woolery-Lloyd H, Waldorf H, Saini R |title=Innovations in natural ingredients and their use in skin care |journal= [[Journal of Drugs in Dermatology]] |volume=9 |issue=6 Suppl |pages=S72–81; quiz s82–3 |year=2010 |pmid=20626172 |url=https://jddonline.com/articles/dermatology/S1545961610S0071X }}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref name=Baumann2009&amp;gt;{{chú thích tạp chí |vauthors=Baumann L, Woolery-Lloyd H, Friedman A |title=&amp;quot;Natural&amp;quot; ingredients in cosmetic dermatology |journal= [[Journal of Drugs in Dermatology]] |volume=8 |issue=6 Suppl |pages=s5–9 |year=2009 |pmid=19562883 |url=https://jddonline.com/articles/dermatology/S154596169S0061X }}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref name=Reuter2010AJCD&amp;gt;{{chú thích tạp chí |vauthors=Reuter J, Merfort I, Schempp CM |title=Botanicals in dermatology: an evidence-based review |journal=Am J Clin Dermatol |volume=11 |issue=4 |pages=247–67 |year=2010 |pmid=20509719 |doi=10.2165/11533220-000000000-00000 |s2cid=207298809 }}&amp;lt;/ref&amp;gt; nhưng các chất tự nhiên trong các sản phẩm chăm sóc da bao gồm các [[sản phẩm động vật|sản phẩm có nguồn gốc từ động vật]] như [[sáp ong]] và khoáng chất. Các chất này có thể được kết hợp với nhiều chất mang, [[chất bảo quản]], [[chất hoạt động bề mặt]], [[chất làm ẩm]] và [[chất nhũ hóa]]&amp;lt;ref name=Berton2012&amp;gt;Berton H. &amp;#039;&amp;#039;The Essential Guide to Natural Skin Care&amp;#039;&amp;#039;. Llewellyn Worldwide, 2012. {{ISBN|9780738730561}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Không có định nghĩa pháp lý nào ở Hoa Kỳ cho các thuật ngữ quảng cáo &amp;quot;&amp;#039;&amp;#039;tự nhiên&amp;#039;&amp;#039;&amp;quot; hoặc &amp;quot;&amp;#039;&amp;#039;hữu cơ&amp;#039;&amp;#039;&amp;quot; khi áp dụng cho các sản phẩm chăm sóc cá nhân.&amp;lt;ref name=&amp;quot;R.Kessler2015&amp;quot;&amp;gt;Kessler R. More than Cosmetic Changes: Taking Stock of Personal Care Product Safety. Environ Health Perspect; DOI:10.1289/ehp.123-A120 [http://ehp.niehs.nih.gov/123-a120/] {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20150908124028/http://ehp.niehs.nih.gov/123-a120/ |date=2015-09-08 }}&amp;lt;/ref&amp;gt; Người tiêu dùng thường ưa chuộng các sản phẩm chăm sóc da có thành phần hữu cơ và tự nhiên.&amp;lt;ref name=Bowe2014/&amp;gt; Thị trường chăm sóc da cá nhân dựa trên các sản phẩm tự nhiên đã cho thấy sự tăng trưởng mạnh mẽ&amp;lt;ref name=Tundis2015&amp;gt;{{chú thích tạp chí |vauthors=Tundis R, Loizzo MR, Bonesi M, Menichini F |title=Potential role of natural compounds against skin aging |journal=Curr. Med. Chem. |volume=22 |issue=12 |pages=1515–38 |year=2015 |pmid=25723509 |doi= 10.2174/0929867322666150227151809}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Các [[nghiên cứu lâm sàng]] và trong [[phòng thí nghiệm]] đã xác định các hoạt động trong nhiều thành phần tự nhiên có khả năng mang lại lợi ích cho việc chăm sóc da cá nhân&amp;lt;ref name=Fowler2010/&amp;gt;&amp;lt;ref name=Baumann2009/&amp;gt; nhưng thiếu [[bằng chứng]] thuyết phục về hiệu quả của sản phẩm tự nhiên trong các vấn đề [[y tế]].&amp;lt;ref name=Bhuchar2012&amp;gt;{{chú thích tạp chí |vauthors=Bhuchar S, Katta R, Wolf J |title=Complementary and alternative medicine in dermatology: an overview of selected modalities for the practicing dermatologist |journal=Am J Clin Dermatol |volume=13 |issue=5 |pages=311–7 |year=2012 |pmid=22668453 |doi=10.2165/11597560-000000000-00000 |s2cid=34734099 }}&amp;lt;/ref&amp;gt; Một số sản phẩm và liệu pháp tự nhiên có thể gây hại cho da hoặc toàn thân.&amp;lt;ref name=Reuter2010AJCD/&amp;gt;&amp;lt;ref name=Bhuchar2012/&amp;gt;&amp;lt;ref name=Silverberg2014&amp;gt;{{chú thích tạp chí |vauthors=Silverberg JI, Lee-Wong M, Silverberg NB |title=Complementary and alternative medicines and childhood eczema: a US population-based study |journal=Dermatitis |volume=25 |issue=5 |pages=246–54 |year=2014 |pmid=25207686 |doi=10.1097/DER.0000000000000072 |s2cid=6910026 }}&amp;lt;/ref&amp;gt; Những người dễ bị dị ứng nên chú ý cẩn thận đến những gì họ sử dụng trên da. Các bác sĩ da liễu có thể cảm thấy rằng có đủ bằng chứng khoa học để hỗ trợ việc lựa chọn hoặc tránh các thành phần tự nhiên cụ thể.&amp;lt;ref name=Bowe2014/&amp;gt;&lt;br /&gt;
==Chú thích==&lt;br /&gt;
{{Tham khảo|cột=}}&lt;br /&gt;
==Tham khảo==&lt;br /&gt;
* &amp;#039;&amp;#039;Davies, Catherine, and Richard John Miron. PRF in Facial Esthetics. Batavia, IL : International Quintessence Publishing Group. 2020, 2020.&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
* &amp;#039;&amp;#039;Sachdev, Mukta, and Niti Khunger. Essentials for Aesthetic Dermatology in Ethnic Skin. CRC Press, 29 May 2023.&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
* &amp;#039;&amp;#039;Zoe Kececioglu Draelos. Cosmetic Dermatology : Products and Procedures. Chichester, West Sussex ; Hoboken, Nj, John Wiley &amp;amp; Sons, Inc, 2016.&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
* &amp;#039;&amp;#039;Wilfried Rähse, and Wiley-Vch. Cosmetic Creams : Development, Manufacture and Marketing of Effective Skin Care Products. Weinheim Wiley-Vch, 2020.&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Chăm sóc da]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;InternetArchiveBot</name></author>
	</entry>
</feed>