<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Chaiyawat_Buran</id>
	<title>Chaiyawat Buran - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Chaiyawat_Buran"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Chaiyawat_Buran&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T20:23:11Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Chaiyawat_Buran&amp;diff=6925399&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;TheSecondFunnyYellowBot: WPCleaner v2.05b - Fix errors for CW project (Reference before punctuation)</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Chaiyawat_Buran&amp;diff=6925399&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2025-11-19T07:27:02Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;a href=&quot;/index.php?title=En:WP:CLEANER&amp;amp;action=edit&amp;amp;redlink=1&quot; class=&quot;new&quot; title=&quot;En:WP:CLEANER (trang không tồn tại)&quot;&gt;WPCleaner&lt;/a&gt; v2.05b - Fix errors for &lt;a href=&quot;/index.php?title=WP:WCW&amp;amp;action=edit&amp;amp;redlink=1&quot; class=&quot;new&quot; title=&quot;WP:WCW (trang không tồn tại)&quot;&gt;CW project&lt;/a&gt; (Reference before punctuation)&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Thông tin tiểu sử bóng đá&lt;br /&gt;
| name = Chaiyawat Buran&lt;br /&gt;
| image  =&lt;br /&gt;
| fullname = Chaiyawat Buran&lt;br /&gt;
| birth_date = {{Ngày sinh và tuổi|1996|10|26|df=yes}}&lt;br /&gt;
| birth_place = [[Băng Cốc]],&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích báo|url=https://www.youtube.com/watch?v=msCLM8K0ECE&amp;amp;t=898s|title=AWAY TEAM PROJECT EP 00 PART2|work=}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Thái Lan&lt;br /&gt;
| height  = {{height|meters=1,73}}&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích web |url=http://singhachiangraiunited.com/player/chaiyawat/ |ngày truy cập=2018-06-23 |tựa đề=Bản sao đã lưu trữ |archive-date=2018-06-23 |archive-url=https://web.archive.org/web/20180623170341/http://singhachiangraiunited.com/player/chaiyawat/ |url-status=dead }}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
| currentclub = [[Port F.C.|Port]]&lt;br /&gt;
| clubnumber = &lt;br /&gt;
| position = [[Tiền vệ (bóng đá)|Tiền vệ chạy cánh trái]] / [[Hậu vệ (bóng đá)|Hậu vệ trái]]&lt;br /&gt;
| youthyears1 = 2010–2012&lt;br /&gt;
| youthclubs1 = [[Muangthong United F.C.|Muangthong United]] &lt;br /&gt;
| years1  = 2013–2017 | clubs1 = [[Muangthong United F.C.|Muangthong United]] | caps1 = 8 | goals1 = 1&lt;br /&gt;
| years2  = 2014 | clubs2 = → [[Nakhon Nayok F.C.|Nakhon Nayok]] (mượn) | caps2 = 6 | goals2 = 1&lt;br /&gt;
| years3  = 2015 | clubs3 = → [[Pattaya United F.C.|Pattaya United]] (mượn) | caps3 = 26 | goals3 = 8&lt;br /&gt;
| years4  = 2017 | clubs4 = → [[Pattaya United F.C.|Pattaya United]] (mượn)| caps4 = 17 | goals4 = 0&lt;br /&gt;
| years5 = 2017–2021&lt;br /&gt;
| clubs5 = [[Chiangrai United F.C.|Chiangrai United]]&lt;br /&gt;
| caps5 = 83&lt;br /&gt;
| goals5 = 7&lt;br /&gt;
| years6 = 2021–2022&lt;br /&gt;
| clubs6 = [[Samut Prakan City F.C.|Samut Prakan City]]&lt;br /&gt;
| caps6 = 26&lt;br /&gt;
| goals6 = 2&lt;br /&gt;
| years7 = 2022–2024&lt;br /&gt;
| clubs7 = [[Lamphun Warriors F.C.|Lamphun Warriors]]&lt;br /&gt;
| caps7 = 47&lt;br /&gt;
| goals7 = 1&lt;br /&gt;
| years8 = 2024–&lt;br /&gt;
| clubs8 = [[Port F.C.|Port]]&lt;br /&gt;
| caps8 = 0&lt;br /&gt;
| goals8 = 0&lt;br /&gt;
| nationalyears1 = 2013–2014&lt;br /&gt;
| nationalteam1 = [[Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Thái Lan|U-19 Thái Lan]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps1 = 10&lt;br /&gt;
| nationalgoals1 = 4&lt;br /&gt;
| nationalyears2 = 2016&lt;br /&gt;
| nationalteam2 = [[Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Thái Lan|U-21 Thái Lan]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps2 = 3&lt;br /&gt;
| nationalgoals2 = 0&lt;br /&gt;
| nationalyears3 = 2016–2018&lt;br /&gt;
| nationalteam3 = [[Đội tuyển bóng đá U-23 quốc gia Thái Lan|U-23 Thái Lan]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps3 = 21&lt;br /&gt;
| nationalgoals3 = 3&lt;br /&gt;
| nationalyears4 = 2017–&lt;br /&gt;
| nationalteam4 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Thái Lan|Thái Lan]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps4 = 1&lt;br /&gt;
| nationalgoals4 = 0&lt;br /&gt;
| medaltemplates ={{medalTeam|U-23 Thái Lan}}&lt;br /&gt;
{{MedalCompetition|[[Sea Games]]}}&lt;br /&gt;
 {{MedalGold|[[Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2017|Sea Games 2017]]|[[Bóng đá tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2017|Bóng đá]]}} &lt;br /&gt;
| pcupdate = 26 tháng 5 năm 2018&lt;br /&gt;
| ntupdate =3 tháng 6 năm 2018&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Chaiyawat Buran&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; ({{langx|th|ชัยวัฒน์ บุราณ}}; sinh ngày 26 tháng 10 năm 1996), là một [[cầu thủ bóng đá]] người [[Thái Lan]] thi đấu ở vị trí [[Tiền vệ (bóng đá)|tiền vệ chạy cánh trái]] / [[Hậu vệ (bóng đá)|hậu vệ chạy cánh trái]] cho câu lạc bộ [[Giải bóng đá Ngoại hạng Thái Lan]] [[Port F.C.|Port]] và [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Thái Lan|đội tuyển quốc gia Thái Lan]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Sự nghiệp quốc tế==&lt;br /&gt;
Năm 2017, anh thi đấu cho [[Đội tuyển bóng đá U-23 quốc gia Thái Lan|U-23 Thái Lan]] tại [[Exhibition game|Dubai Cup]] ở [[Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất]].Ngày 6 tháng 6 năm 2017, anh thi đấu cho [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Thái Lan|Thái Lan]] trong trận đấu giao hữu trước [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Uzbekistan|Uzbekistan]].&lt;br /&gt;
Vào tháng 8 năm 2017, anh đoạt chức vô địch [[Bóng đá tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2017 – Nam|Bóng đá tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2017]] với [[Đội tuyển bóng đá U-23 quốc gia Thái Lan|U-23 Thái Lan]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Bàn thắng quốc tế==&lt;br /&gt;
===U-23===&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot; &lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;8&amp;quot;|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Chaiyawat Buran – bàn thắng cho U-23 Thái Lan&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! # !! Ngày !! Địa điểm !! Đối thủ !! Tỉ số !! Kết quả !! Giải đấu&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|1. || 19 tháng 7 năm 2017 || [[Băng Cốc]], [[Thái Lan]] || {{fbu|23|Mongolia}} || &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;1&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–0 || 1–1 || [[Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-23 châu Á 2018]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2. || 15 tháng 8 năm 2017 || [[Shah Alam]], [[Malaysia]] || {{fbu|23|Indonesia}} || &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;1&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–0 || 1–1 || [[Bóng đá tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2017|Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2017]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|3. || 9 tháng 12 năm 2017 || [[Buriram]], [[Thái Lan]] || {{fbu|23|Nhật Bản}} || &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;2&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–1 || 2–1 || [[Cúp M-150 2017]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Danh hiệu==&lt;br /&gt;
===Câu lạc bộ===&lt;br /&gt;
;Muangthong United&lt;br /&gt;
* [[Giải bóng đá vô địch quốc gia Thái Lan]] (1): [[Giải bóng đá Ngoại hạng Thái Lan 2016|2016]]&lt;br /&gt;
* [[Cúp Liên đoàn bóng đá Thái Lan]] (1): [[Cúp Liên đoàn Bóng đá Thái Lan 2016|2016]]&lt;br /&gt;
;Chiangrai United&lt;br /&gt;
* [[Giải bóng đá vô địch quốc gia Thái Lan]] (1): [[Giải bóng đá vô địch quốc gia Thái Lan 2019|2019]]&lt;br /&gt;
* [[Cúp FA Thái Lan]] (2): [[Cúp FA Thái Lan 2017|2017]], [[Cúp FA Thái Lan 2018|2018]]&lt;br /&gt;
* [[Cúp Liên đoàn bóng đá Thái Lan]] (1): [[Cúp Liên đoàn bóng đá Thái Lăn 2018|2018]]&lt;br /&gt;
* [[Siêu Cúp Thái Lan]] (2): [[Siêu Cúp Thái Lan 2018|2018]], [[Siêu Cúp Thái Lan 2020|2020]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Quốc tế===&lt;br /&gt;
;U-23 Thái Lan&lt;br /&gt;
* [[Sea Games]] [[Hình:Med 1.png]] &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Huy chương Vàng&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; (1); [[Bóng đá tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2017|2017]]&lt;br /&gt;
* [[Exhibition game|Dubai Cup]] (1): 2017&lt;br /&gt;
;U-21 Thái Lan&lt;br /&gt;
* [[2016 Nations Cup|Nations Cup]] (1): [[2016 Nations Cup|2016]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Tham khảo==&lt;br /&gt;
{{Tham khảo|30em}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Liên kết ngoài==&lt;br /&gt;
*{{soccerway|chaiyawat-buran/433707}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Đội hình Port F.C.}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Peeradon Chamratsamee}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sinh năm 1996]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nhân vật còn sống]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nam Thái Lan]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tiền vệ bóng đá]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Hậu vệ bóng đá]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Muangthong United F.C.]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Pattaya United F.C.]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Giải bóng đá Ngoại hạng Thái Lan]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Thai League 2]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Người Nakhon Si Thammarat Province]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Thái Lan]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Thái Lan]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;TheSecondFunnyYellowBot</name></author>
	</entry>
</feed>