<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Chan_Shin%27ichi</id>
	<title>Chan Shin&#039;ichi - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Chan_Shin%27ichi"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Chan_Shin%27ichi&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-11T16:36:59Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Chan_Shin%27ichi&amp;diff=7921840&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;Messhyu vào lúc 11:36, ngày 30 tháng 5 năm 2026</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Chan_Shin%27ichi&amp;diff=7921840&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2026-05-30T11:36:43Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{short description|Cầu thủ bóng đá Hồng Kông}}&lt;br /&gt;
{{Use dmy dates|date=September 2024}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{family name hatnote|[[Trần (họ)|Chan]] (陳)|lang=}}&lt;br /&gt;
{{Infobox football biography&lt;br /&gt;
| name = Chan Shin&amp;#039;ichi&amp;lt;br&amp;gt;陳晉一&lt;br /&gt;
| image = Shinichi Chan 2024 (cropped).jpg&lt;br /&gt;
| caption = Chan Shinichi năm 2024&lt;br /&gt;
| fullname = Chan Shin&amp;#039;ichi&lt;br /&gt;
| birth_date = {{birth date and age|2002|09|05|df=y}}&lt;br /&gt;
| birth_place = [[Tokyo]], [[Nhật Bản]]&lt;br /&gt;
| height = {{height|m=1,84}}&amp;lt;ref&amp;gt;{{Cite web |url=https://www.the-afc.com/en/national/teams/2023/afc_asian_cup/hong-kong-china |access-date=2024-01-14 |website=www.the-afc.com}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
| currentclub = [[Câu lạc bộ bóng đá Thượng Hải Thân Hoa|Thượng Hải Thân Hoa]]&lt;br /&gt;
| clubnumber = 27&lt;br /&gt;
| position = [[Hậu vệ (bóng đá)|Hậu vệ cánh trái]] &amp;lt;br/&amp;gt; [[Tiền vệ cánh|Tiền vệ cánh trái]]&lt;br /&gt;
| youthyears1 = 2010–2014&lt;br /&gt;
| youthclubs1 = [[Central &amp;amp; Western District R&amp;amp;SA|Trung Tây]]&lt;br /&gt;
| youthyears2 = 2014–2017&lt;br /&gt;
| youthclubs2 = [[Hong Kong Pegasus FC|Pegasus]]&lt;br /&gt;
| years1 = 2017–2018&lt;br /&gt;
| clubs1 = [[Resources Capital FC|Resources Capital]]&lt;br /&gt;
| caps1 = 5&lt;br /&gt;
| goals1 = 0&lt;br /&gt;
| years2 = 2018–2024&lt;br /&gt;
| clubs2 = [[Câu lạc bộ thể thao Kiệt Chí|Kiệt Chí]]&lt;br /&gt;
| caps2 = 41&lt;br /&gt;
| goals2 = 2&lt;br /&gt;
| years3 = 2023&lt;br /&gt;
| clubs3 = → [[Real Unión]] (mượn)&lt;br /&gt;
| caps3 = 5&lt;br /&gt;
| goals3 = 1&lt;br /&gt;
| years4 = 2024–&lt;br /&gt;
| clubs4 = [[Câu lạc bộ bóng đá Thượng Hải Thân Hoa|Thượng Hải Thân Hoa]]&lt;br /&gt;
| caps4 = 39&lt;br /&gt;
| goals4 = 5&lt;br /&gt;
| nationalyears1 = 2017&lt;br /&gt;
| nationalteam1 = [[Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Hồng Kông|U-17 Hồng Kông]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps1 = 3&lt;br /&gt;
| nationalgoals1 = 1&lt;br /&gt;
| nationalyears2 = 2019&lt;br /&gt;
| nationalteam2 = [[Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Hồng Kông|U-20 Hồng Kông]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps2 = 5&lt;br /&gt;
| nationalgoals2 = 0&lt;br /&gt;
| nationalyears3 = 2019–2025&lt;br /&gt;
| nationalteam3 = [[Đội tuyển bóng đá U-23 quốc gia Hồng Kông|U-23 Hồng Kông]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps3 = 5&lt;br /&gt;
| nationalgoals3 = 0&lt;br /&gt;
| nationalyears4 = 2019–&lt;br /&gt;
| nationalteam4 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Hồng Kông|Hồng Kông]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps4 = 34&lt;br /&gt;
| nationalgoals4 = 1&lt;br /&gt;
| club-update = 22 tháng 11 năm 2025&lt;br /&gt;
| nationalteam-update = 18 tháng 11 năm 2025&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox Chinese&lt;br /&gt;
| order = ts&lt;br /&gt;
| t = 陳晉一&lt;br /&gt;
| s = 陈晋一&lt;br /&gt;
| j = can4 zeon3 jat1&lt;br /&gt;
| p = Chén Jìnyī&lt;br /&gt;
| kanji = 陳晋一&lt;br /&gt;
| hiragana = ちゃん しんいち&lt;br /&gt;
| romaji = Chan Shin&amp;#039;ichi&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Nihongo|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Chan Shin&amp;#039;ichi&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;|陳晋一|hanviet=Trần Tấn Nhất}} là một [[Cầu thủ bóng đá|cầu thủ bóng đá]] chuyên nghiệp hiện đang thi đấu ở vị trí [[Hậu vệ (bóng đá)|hậu vệ cánh trái]] hoặc [[Tiền vệ cánh|tiền vệ cánh trái]] cho câu lạc bộ [[Câu lạc bộ bóng đá Thượng Hải Thân Hoa|Thượng Hải Thân Hoa]] tại [[Giải bóng đá Ngoại hạng Trung Quốc]]. Sinh ra tại [[Nhật Bản]], anh thi đấu cho [[đội tuyển bóng đá quốc gia Hồng Kông]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Sự nghiệp câu lạc bộ==&lt;br /&gt;
===Kitchee===&lt;br /&gt;
Chan có trận ra mắt giải đấu ở tuổi 16 vào ngày 16 tháng 2 năm 2019 trong trận đấu gặp [[Đại Phố|Tai Po]].&amp;lt;ref&amp;gt;{{cite web |title=Wofoo Tai Po 3:0 Kitchee |url=https://www.hkfa.com/en/match/detail/26105/ |website=HKFA |accessdate=16 February 2019}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Chan ghi bàn thắng đầu tiên tại [[Sapling Cup 2019-20]] trong trận đấu với [[Lý Mãn|Lee Man]] vào ngày 10 tháng 1 năm 2020. Anh được công bố là cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu cuối cùng.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Real Unión===&lt;br /&gt;
Vào ngày 20 tháng 1 năm 2023, có thông báo rằng Chan sẽ gia nhập [[Real Unión]] theo dạng cho mượn cho đến tháng 6 năm 2024.&amp;lt;ref&amp;gt;[https://hk.on.cc/hk/bkn/cnt/sport/20230120/bkn-20230120115852518-0120_00882_001.html 港超聯 陳晉一外借皇家伊倫聯至2024年] on.cc 20 January 2023&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Vào ngày 21 tháng 1 năm 2023, Chan có trận ra mắt cho đội Real Unión B.&amp;lt;ref&amp;gt;{{cite web |title=El Real Unión Roca rescata un punto en el descuento |url=https://realunionclub.com/el-real-union-roca-rescata-un-punto-en-el-descuento/ |website=realunionclub |accessdate=22 January 2023}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Vào ngày 11 tháng 2 năm 2023, Chan có trận ra mắt cho Real Unión tại giải [[Primera Federación]].&amp;lt;ref&amp;gt;[https://hk.on.cc/hk/bkn/cnt/sport/20230213/bkn-20230213115108060-0213_00882_001.html 外流港將上演一隊地標戰陳晉一：好好嘅進展] on.cc 13 February 2023&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Vào ngày 18 tháng 2 năm 2023, trong trận đấu thứ hai cho Real Unión, Chan đã ghi bàn thắng đầu tiên cho câu lạc bộ trong chiến thắng 1–0 trước [[CD Calahorra]], giúp anh trở thành cầu thủ Hồng Kông đầu tiên ghi bàn ở bất kỳ cấp độ nào của [[Hệ thống các giải bóng đá Tây Ban Nha|hệ thống giải bóng đá Tây Ban Nha]].&amp;lt;ref&amp;gt;{{cite web |title=Shinichi Chan, the exotic pearl that already stands out in the Stadium Gal|url=https://as.com/futbol/mas_futbol/shinichi-chan-la-perla-exotica-que-ya-sobresale-en-el-stadium-gal-n/|website=AS|date=20 February 2023 |accessdate=21 February 2023}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Vào ngày 19 tháng 6 năm 2023, có thông báo rằng Chan sẽ rời câu lạc bộ.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Shanghai Shenhua===&lt;br /&gt;
Vào ngày 17 tháng 6 năm 2024, Chan gia nhập câu lạc bộ [[Giải bóng đá Ngoại hạng Trung Quốc]] [[Thân Hoa Thượng Hải|Shanghai Shenhua]].&amp;lt;ref&amp;gt;[https://hk.on.cc/hk/bkn/cnt/sport/20240617/bkn-20240617170212712-0617_00882_001.html 外流港將 傑志宣布陳晉一轉投上海申花] on.cc 17 June 2024&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Vào ngày 13 tháng 7 năm 2024, Chan có trận ra mắt cho câu lạc bộ tại [[Giải bóng đá Ngoại hạng Trung Quốc]].&amp;lt;ref&amp;gt;[https://hk.on.cc/hk/bkn/cnt/sport/20240714/bkn-20240714122400127-0714_00882_001.html 外流港將　後備入替演地標　陳晉一表現獲好評] on.cc 14 July 2024&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Chan ghi bàn thắng đầu tiên tại [[Giải bóng đá Ngoại hạng Trung Quốc]] trong trận gặp [[Nantong Zhiyun F.C.|Nam Thông Chi Vân]] vào ngày 10 tháng 8 năm 2024.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Sự nghiệp quốc tế==&lt;br /&gt;
Chan cũng đủ điều kiện để thi đấu cho [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản|Nhật Bản]], thông qua dòng máu Nhật Bản từ phía mẹ.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Chan có trận ra mắt quốc tế trước [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Đài Bắc Trung Hoa|Đài Bắc Trung Hoa]] vào ngày 11 tháng 6 năm 2019 khi chỉ mới 16 tuổi. Anh trở thành cầu thủ trẻ nhất từng đại diện cho đội tuyển quốc gia.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Vào tháng 5 năm 2021, anh được triệu tập vào [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Hồng Kông|đội hình Hồng Kông]] tham dự [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2022]] được tổ chức tại [[Bahrain]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Vào ngày 12 tháng 12 năm 2023, Chan ghi bàn thắng quốc tế đầu tiên trong trận gặp [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Bhutan|Bhutan]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Vào ngày 26 tháng 12 năm 2023, Chan có tên trong danh sách đội hình Hồng Kông tham dự [[Cúp bóng đá châu Á 2023]].&amp;lt;ref&amp;gt;{{Cite web |title=中國香港代表隊 – 決選名單|trans-title=Hong Kong, China Team – Finalists|url=https://www.hkfa.com/news/latest-news/20420/detail|date=26 December 2023|access-date=15 January 2024|website=Hong Kong Football Association|language=zh}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Đời tư ==&lt;br /&gt;
Chan Shin&amp;#039;ichi là con lai Nhật Bản và Hồng Kông. Họ của anh đọc theo âm [[tiếng Quảng Đông]], còn tên riêng đọc theo âm [[tiếng Nhật]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Thống kê sự nghiệp==&lt;br /&gt;
===Câu lạc bộ===&lt;br /&gt;
{{updated|13 tháng 8 năm 2025}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot; style=&amp;quot;font-size:95%; text-align: center&amp;quot;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!rowspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Câu lạc bộ&lt;br /&gt;
!rowspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Mùa giải&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;3&amp;quot;|Giải đấu&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Cúp quốc gia&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Cúp khác&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Châu lục&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Khác&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Tổng cộng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!Hạng đấu&lt;br /&gt;
!Trận&lt;br /&gt;
!Bàn&lt;br /&gt;
!Trận&lt;br /&gt;
!Bàn&lt;br /&gt;
!Trận&lt;br /&gt;
!Bàn&lt;br /&gt;
!Trận&lt;br /&gt;
!Bàn&lt;br /&gt;
!Trận&lt;br /&gt;
!Bàn&lt;br /&gt;
!Trận&lt;br /&gt;
!Bàn&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Resources Capital FC|Resources Capital]]&lt;br /&gt;
|[[Giải bóng đá hạng nhất Hồng Kông 2017–18|2017–18]]&lt;br /&gt;
|[[Giải bóng đá hạng nhất Hồng Kông]]&lt;br /&gt;
|5||0||0||0||0||0||0||0||0||0||5||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| rowspan=&amp;quot;5&amp;quot; |[[Kiệt Chí|Kitchee]]&lt;br /&gt;
|[[Giải bóng đá Ngoại hạng Hồng Kông 2018–19|2018–19]]&lt;br /&gt;
| rowspan=&amp;quot;5&amp;quot; |[[Giải bóng đá Ngoại hạng Hồng Kông]]&lt;br /&gt;
|3||0||0||0||4&amp;lt;ref group=&amp;quot;lower-alpha&amp;quot; name=&amp;quot;SP&amp;quot;&amp;gt;Ra sân tại [[Sapling Cup Hồng Kông]]&amp;lt;/ref&amp;gt;||0||5&amp;lt;ref group=&amp;quot;lower-alpha&amp;quot; name=&amp;quot;ACLQ+AFC&amp;quot;&amp;gt;Ra sân tại vòng loại [[AFC Champions League]] và [[AFC Cup]]&amp;lt;/ref&amp;gt;||0||0||0||12||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Giải bóng đá Ngoại hạng Hồng Kông 2019–20|2019–20]]&lt;br /&gt;
|9||1||1||0||9&amp;lt;ref group=&amp;quot;lower-alpha&amp;quot; name=&amp;quot;SP&amp;quot;&amp;gt;Ra sân tại [[Sapling Cup Hồng Kông]]&amp;lt;/ref&amp;gt;||1||0||0||0||0||19||2&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Giải bóng đá Ngoại hạng Hồng Kông 2020–21|2020–21]]&lt;br /&gt;
|10||0||0||0||7&amp;lt;ref group=&amp;quot;lower-alpha&amp;quot; name=&amp;quot;SP&amp;quot;&amp;gt;Ra sân tại [[Sapling Cup Hồng Kông]]&amp;lt;/ref&amp;gt;||0||4&amp;lt;ref name=&amp;quot;AFC&amp;quot; group=&amp;quot;lower-alpha&amp;quot;&amp;gt;Ra sân tại [[AFC Champions League]]&amp;lt;/ref&amp;gt;||0||0||0||21||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Giải bóng đá Ngoại hạng Hồng Kông 2021–22|2021–22]]&lt;br /&gt;
|2||0||2||0||9&amp;lt;ref group=&amp;quot;lower-alpha&amp;quot; name=&amp;quot;SP&amp;quot;&amp;gt;Ra sân tại [[Sapling Cup Hồng Kông]]&amp;lt;/ref&amp;gt;||2||4&amp;lt;ref name=&amp;quot;AFC&amp;quot; group=&amp;quot;lower-alpha&amp;quot;&amp;gt;Ra sân tại [[AFC Champions League]]&amp;lt;/ref&amp;gt;||0||0||0||17||2&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Giải bóng đá Ngoại hạng Hồng Kông 2023–24|2023–24]]&lt;br /&gt;
|17||1||2||0||6&amp;lt;ref group=&amp;quot;lower-alpha&amp;quot; name=&amp;quot;SP&amp;quot;&amp;gt;Ra sân tại [[Sapling Cup Hồng Kông]]&amp;lt;/ref&amp;gt;||0||6&amp;lt;ref name=&amp;quot;AFC&amp;quot; group=&amp;quot;lower-alpha&amp;quot;&amp;gt;Ra sân tại [[AFC Champions League]]&amp;lt;/ref&amp;gt;||0||2&amp;lt;ref group=&amp;quot;lower-alpha&amp;quot; name=&amp;quot;SS&amp;quot;&amp;gt;Ra sân tại [[Senior Challenge Shield Hồng Kông|Senior Shield]]&amp;lt;/ref&amp;gt;||0||33||1&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=&amp;quot;3&amp;quot; |&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Tổng cộng tại Hồng Kông&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
!41!!2!!5!!0!! 33!!3!!19!!0!!2!!0!!107!!5&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Real Unión Club|Real Unión]] (cho mượn)&lt;br /&gt;
|[[Primera Federación 2023–24|2023]]&lt;br /&gt;
|[[Primera Federación]]&lt;br /&gt;
|5||1||0||0||0||0||0||0||0||0||5||1&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; |[[Thân Hoa Thượng Hải|Shanghai Shenhua]]&lt;br /&gt;
|[[Giải bóng đá Ngoại hạng Trung Quốc 2024|2024]]&lt;br /&gt;
| rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; |[[Giải bóng đá Ngoại hạng Trung Quốc]]&lt;br /&gt;
|11||1||3||2||0||0||10&amp;lt;ref name=&amp;quot;AFCE&amp;quot; group=&amp;quot;lower-alpha&amp;quot;&amp;gt;Ra sân tại [[AFC Champions League Elite]]&amp;lt;/ref&amp;gt;||1||0||0||24||4&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Giải bóng đá Ngoại hạng Trung Quốc 2025|2025]]&lt;br /&gt;
|27||4||2||0||1||0||3&amp;lt;ref name=&amp;quot;AFCE&amp;quot; group=&amp;quot;lower-alpha&amp;quot;&amp;gt;Ra sân tại [[AFC Champions League Elite]]&amp;lt;/ref&amp;gt;||0||0||0||33||4&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=&amp;quot;3&amp;quot; |&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Tổng cộng sự nghiệp&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
!130!!8!!10!!2!!20!!3!!33!!1!!2!!0!!156!!13&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
;Ghi chú&lt;br /&gt;
{{Reflist|group=lower-alpha}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Quốc tế ===&lt;br /&gt;
{{updated|18 tháng 11 năm 2025}}&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot; style=&amp;quot;text-align:center&amp;quot;&lt;br /&gt;
!Đội tuyển quốc gia&lt;br /&gt;
!Năm&lt;br /&gt;
!Trận&lt;br /&gt;
!Bàn&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| rowspan=&amp;quot;7&amp;quot; |[[Đội tuyển bóng đá quốc gia Hồng Kông|Hồng Kông]]&lt;br /&gt;
|2019&lt;br /&gt;
|1&lt;br /&gt;
|0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2020&lt;br /&gt;
|0&lt;br /&gt;
|0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2021&lt;br /&gt;
|3&lt;br /&gt;
|0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2022&lt;br /&gt;
|0&lt;br /&gt;
|0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2023&lt;br /&gt;
|6&lt;br /&gt;
|1&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2024&lt;br /&gt;
|12&lt;br /&gt;
|0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2025&lt;br /&gt;
|12&lt;br /&gt;
|0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=&amp;quot;2&amp;quot; |Tổng cộng&lt;br /&gt;
!34&lt;br /&gt;
!1&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable collapsible collapsed&amp;quot; style=&amp;quot;font-size:85%; text-align: left;&amp;quot;&lt;br /&gt;
|- bgcolor=&amp;quot;#CCCCCC&amp;quot; align=&amp;quot;center&amp;quot;&lt;br /&gt;
!#&lt;br /&gt;
!Ngày&lt;br /&gt;
!Địa điểm&lt;br /&gt;
!Đối thủ&lt;br /&gt;
!Kết quả&lt;br /&gt;
!Giải đấu&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;7&amp;quot;|2019&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|1&lt;br /&gt;
|11 tháng 6 năm 2019&lt;br /&gt;
|[[Sân vận động Vượng Giác]], [[Vượng Giác]], Hồng Kông&lt;br /&gt;
|{{fb|Chinese Taipei}}&lt;br /&gt;
|align=center|0–2&lt;br /&gt;
|[[Giao hữu (thể thao)|Giao hữu]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;7&amp;quot;|2021&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2&lt;br /&gt;
|3 tháng 6 năm 2021&lt;br /&gt;
|[[Sân vận động Al Muharraq]], [[Arad, Bahrain|Arad]], Bahrain&lt;br /&gt;
|{{fb|Iran}}&lt;br /&gt;
|align=center|1–3&lt;br /&gt;
|[[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2022 – Khu vực châu Á (Vòng 2)]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|3&lt;br /&gt;
|11 tháng 6 năm 2021&lt;br /&gt;
|[[Sân vận động Al Muharraq]], [[Arad, Bahrain|Arad]], Bahrain&lt;br /&gt;
|{{fb|Iraq}}&lt;br /&gt;
|align=center|0–1&lt;br /&gt;
|[[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2022 – Khu vực châu Á (Vòng 2)]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|4&lt;br /&gt;
|15 tháng 6 năm 2021&lt;br /&gt;
|[[Sân vận động Quốc gia Bahrain]], [[Riffa]], Bahrain&lt;br /&gt;
|{{fb|Bahrain}}&lt;br /&gt;
|align=center|0–4&lt;br /&gt;
|[[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2022 – Khu vực châu Á (Vòng 2)]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=&amp;quot;7&amp;quot; |2023&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|5&lt;br /&gt;
|7 tháng 9 năm 2023&lt;br /&gt;
|[[Sân vận động Olympic Phnôm Pênh]], [[Phnôm Pênh]], Campuchia&lt;br /&gt;
|{{fb|Cambodia}}&lt;br /&gt;
|align=center|1–1&lt;br /&gt;
|[[Giao hữu (thể thao)|Giao hữu]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|6&lt;br /&gt;
|11 tháng 9 năm 2023&lt;br /&gt;
|[[Sân vận động Hồng Kông]], [[Tảo Can Bộ]], Hồng Kông&lt;br /&gt;
|{{fb|Brunei}}&lt;br /&gt;
|align=center|10–0&lt;br /&gt;
|[[Giao hữu (thể thao)|Giao hữu]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|7&lt;br /&gt;
|12 tháng 10 năm 2023&lt;br /&gt;
|[[Sân vận động Hồng Kông]], [[Tảo Can Bộ]], Hồng Kông&lt;br /&gt;
|{{fb|Bhutan}}&lt;br /&gt;
|align=center|4–0&lt;br /&gt;
|[[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2026 – Khu vực châu Á (Vòng 1)]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|8&lt;br /&gt;
|17 tháng 10 năm 2023&lt;br /&gt;
|[[Sân vận động Changlimithang]], [[Thimphu]], Bhutan&lt;br /&gt;
|{{fb|Bhutan}}&lt;br /&gt;
|align=center|0–2&lt;br /&gt;
|[[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2026 – Khu vực châu Á (Vòng 1)]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|9&lt;br /&gt;
|16 tháng 11 năm 2023&lt;br /&gt;
|[[Sân vận động Azadi]], [[Tehran]], Iran&lt;br /&gt;
|{{fb|Iran}}&lt;br /&gt;
|align=center|0–4&lt;br /&gt;
|[[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2026 – Khu vực châu Á (Vòng 2)]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|10&lt;br /&gt;
|21 tháng 11 năm 2023&lt;br /&gt;
|[[Sân vận động Changlimithang]], [[Thimphu]], Bhutan&lt;br /&gt;
|{{fb|Turkmenistan}}&lt;br /&gt;
|align=center|2–2&lt;br /&gt;
|[[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2026 – Khu vực châu Á (Vòng 2)]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;7&amp;quot;|2024&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|11&lt;br /&gt;
|1 tháng 1 năm 2024&lt;br /&gt;
|[[Sân vận động Baniyas]], [[Abu Dhabi]], [[Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất]]&lt;br /&gt;
|{{fb|China}}&lt;br /&gt;
|align=center|2–1&lt;br /&gt;
|Giao hữu&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|12&lt;br /&gt;
|14 tháng 1 năm 2024&lt;br /&gt;
|[[Sân vận động quốc tế Khalifa]], [[Al Rayyan (thành phố)|Al Rayyan]], [[Qatar]]&lt;br /&gt;
|{{fb|UAE}}&lt;br /&gt;
| align=&amp;quot;center&amp;quot; |1–3&lt;br /&gt;
|[[Cúp bóng đá châu Á 2023]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|13&lt;br /&gt;
|19 tháng 1 năm 2024&lt;br /&gt;
|[[Sân vận động quốc tế Khalifa]], [[Al Rayyan (thành phố)|Al Rayyan]], [[Qatar]]&lt;br /&gt;
|{{fb|IRN}}&lt;br /&gt;
| align=&amp;quot;center&amp;quot; |0–1&lt;br /&gt;
|[[Cúp bóng đá châu Á 2023]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|14&lt;br /&gt;
|23 tháng 1 năm 2024&lt;br /&gt;
|[[Sân vận động Abdullah bin Khalifa]], [[Doha]], [[Qatar]]&lt;br /&gt;
|{{fb|PLE}}&lt;br /&gt;
| align=&amp;quot;center&amp;quot; |0–3&lt;br /&gt;
|[[Cúp bóng đá châu Á 2023]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|15&lt;br /&gt;
|6 tháng 6 năm 2024&lt;br /&gt;
|[[Sân vận động Hồng Kông]], [[Tảo Can Bộ]], Hồng Kông&lt;br /&gt;
|{{fb|Iran}}&lt;br /&gt;
|align=center|2–4&lt;br /&gt;
|[[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2026 – Khu vực châu Á (Vòng 2)]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|16&lt;br /&gt;
|11 tháng 6 năm 2024&lt;br /&gt;
|[[Sân vận động Ashgabat]], [[Ashgabat]], Turkmenistan&lt;br /&gt;
|{{fb|TKM}}&lt;br /&gt;
|align=center|0–0&lt;br /&gt;
|[[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2026 – Khu vực châu Á (Vòng 2)]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|17&lt;br /&gt;
|5 tháng 9 năm 2024&lt;br /&gt;
|[[Sân vận động HFC Bank]], [[Suva]], Fiji&lt;br /&gt;
|{{fb|SOL}}&lt;br /&gt;
|align=center|3–0&lt;br /&gt;
|[[Trận đấu biểu diễn|Giao hữu]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|18&lt;br /&gt;
|8 tháng 9 năm 2024&lt;br /&gt;
|[[Churchill Park, Lautoka]], Fiji&lt;br /&gt;
|{{fb|FIJ}}&lt;br /&gt;
|align=center|1–1&lt;br /&gt;
|[[Trận đấu biểu diễn|Giao hữu]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Bàn thắng quốc tế ===&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot; style=&amp;quot;font-size:95%;&amp;quot;&lt;br /&gt;
!STT&lt;br /&gt;
!Ngày&lt;br /&gt;
!Địa điểm&lt;br /&gt;
!Đối thủ&lt;br /&gt;
!Bàn thắng&lt;br /&gt;
!Kết quả&lt;br /&gt;
!Giải đấu&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|1.&lt;br /&gt;
|rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; |12 tháng 10 năm 2023&lt;br /&gt;
|rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; |[[Sân vận động Hồng Kông]], [[Tảo Can Bộ]], [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Hồng Kông|Hồng Kông]] &lt;br /&gt;
|rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; |{{fb|BHU}}&lt;br /&gt;
|align=&amp;quot;center&amp;quot; |&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;3&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–0&lt;br /&gt;
|rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; align=&amp;quot;center&amp;quot; |4–0&lt;br /&gt;
|rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; |[[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2026 – Khu vực châu Á (Vòng 1)]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Danh hiệu==&lt;br /&gt;
[[File:Chan Shinichi.jpg|right|thumb|200px|Tấn Nhất trong màu áo [[Câu lạc bộ thể thao Kiệt Chí|Kiệt Chí]] vào năm 2019]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Kiệt Chí&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
* [[Giải bóng đá Ngoại hạng Hồng Kông]]: [[Giải bóng đá Ngoại hạng Hồng Kông 2019–20|2019–20]], [[Giải bóng đá Ngoại hạng Hồng Kông 2020-21|2020–21]], [[Giải bóng đá Ngoại hạng Hồng Kông 2022–23|2022–23]]&lt;br /&gt;
* [[Senior Challenge Shield Hồng Kông]]: [[Senior Challenge Shield Hồng Kông 2018–19|2018–19]], [[Senior Challenge Shield Hồng Kông 2022–23|2022–23]], [[Senior Challenge Shield Hồng Kông 2023–24|2023–24]]&lt;br /&gt;
* [[Cúp FA Hồng Kông]]: [[Cúp FA Hồng Kông 2018–19|2018–19]], [[Cúp FA Hồng Kông 2022-23|2022–23]]&lt;br /&gt;
* [[Sapling Cup Hồng Kông]]: [[Sapling Cup Hồng Kông 2019–20|2019–20]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Thượng Hải Thân Hoa&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
* [[Siêu cúp bóng đá Trung Quốc]]: [[Siêu cúp bóng đá Trung Quốc 2025|2025]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Tham khảo==&lt;br /&gt;
{{tham khảo|30em}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Liên kết ngoài==&lt;br /&gt;
* {{soccerway|596032}}&lt;br /&gt;
* [https://www.hkfa.com/en/club/4/detail?player=18045 Shinichi Chan] tại [[Hiệp hội bóng đá Hồng Kông|HKFA]]&lt;br /&gt;
* {{instagram|shinichi_ahyat}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Đội hình Hồng Kông tại Cúp bóng đá châu Á 2023}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Chan, Shinichi}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nhân vật còn sống]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sinh năm 2002]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nam Hồng Kông]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Hồng Kông]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tiền vệ bóng đá nam]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Hậu vệ bóng đá nam]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Tây Ban Nha]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Trung Quốc]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Cúp bóng đá châu Á 2023]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;Messhyu</name></author>
	</entry>
</feed>