<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Diego_Coppola</id>
	<title>Diego Coppola - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Diego_Coppola"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Diego_Coppola&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T08:06:58Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Diego_Coppola&amp;diff=7922336&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;Méiyue Lysithea: Đã thêm nhãn {{Chú thích trong bài}}</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Diego_Coppola&amp;diff=7922336&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2026-03-04T10:55:18Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;Đã thêm nhãn {{&lt;a href=&quot;/wiki/B%E1%BA%A3n_m%E1%BA%ABu:Ch%C3%BA_th%C3%ADch_trong_b%C3%A0i&quot; title=&quot;Bản mẫu:Chú thích trong bài&quot;&gt;Chú thích trong bài&lt;/a&gt;}}&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Short description|Cầu thủ bóng đá người Ý (sinh năm 2003)}}&lt;br /&gt;
{{Chú thích trong bài|date=tháng 3/2026}}&lt;br /&gt;
{{Use dmy dates|date=August 2024}}&lt;br /&gt;
{{Infobox football biography&lt;br /&gt;
| name = Diego Coppola&lt;br /&gt;
| image = Norway Italy - June 2025 A 23 (cropped).jpg&lt;br /&gt;
| caption = Coppola trong màu áo [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Ý|tuyển Ý]] năm 2025&lt;br /&gt;
| birth_date = {{birth date and age|2003|12|28|df=y}}&lt;br /&gt;
| birth_place = [[Bussolengo]], Ý&lt;br /&gt;
| height = 1,92 m&lt;br /&gt;
| position = [[Hậu vệ quét|Trung vệ]]&lt;br /&gt;
| currentclub = [[Paris FC]]&amp;lt;br&amp;gt;{{nowrap|(cho mượn từ [[Brighton &amp;amp; Hove Albion F.C.|Brighton &amp;amp; Hove Albion]])}}&lt;br /&gt;
| clubnumber = 42&lt;br /&gt;
| youthyears1 = 2020–2022&lt;br /&gt;
| youthclubs1 = [[Hellas Verona F.C.|Hellas Verona]]&lt;br /&gt;
| years1 = 2021–2025&lt;br /&gt;
| clubs1 = [[Hellas Verona F.C.|Hellas Verona]]&lt;br /&gt;
| caps1 = 81&lt;br /&gt;
| goals1 = 4&lt;br /&gt;
| years2 = 2025–&lt;br /&gt;
| clubs2 = [[Brighton &amp;amp; Hove Albion F.C.|Brighton &amp;amp; Hove Albion]]&lt;br /&gt;
| caps2 = 5&lt;br /&gt;
| goals2 = 0&lt;br /&gt;
| years3 = 2026–&lt;br /&gt;
| clubs3 = → [[Paris FC]] (mượn)&lt;br /&gt;
| caps3 = 0&lt;br /&gt;
| goals3 = 0&lt;br /&gt;
| nationalyears1 = 2021&lt;br /&gt;
| nationalteam1 = [[Đội tuyển bóng đá U18 quốc gia Ý|U18 Ý]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps1 = 1&lt;br /&gt;
| nationalgoals1 = 0&lt;br /&gt;
| nationalyears2 = 2021–2022&lt;br /&gt;
| nationalteam2 = [[Đội tuyển bóng đá U19 quốc gia Ý|U19 Ý]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps2 = 13&lt;br /&gt;
| nationalgoals2 = 1&lt;br /&gt;
| nationalyears3 = 2022&lt;br /&gt;
| nationalteam3 = [[Đội tuyển bóng đá U20 quốc gia Ý|U20 Ý]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps3 = 1&lt;br /&gt;
| nationalgoals3 = 0&lt;br /&gt;
| nationalyears4 = 2023–2025&lt;br /&gt;
| nationalteam4 = [[Đội tuyển bóng đá U21 quốc gia Ý|U21 Ý]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps4 = 11&lt;br /&gt;
| nationalgoals4 = 0&lt;br /&gt;
| nationalyears5 = 2025–&lt;br /&gt;
| nationalteam5 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Ý|Ý]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps5 = 2&lt;br /&gt;
| nationalgoals5 = 0&lt;br /&gt;
| pcupdate = 27 tháng 12 năm 2025&lt;br /&gt;
| ntupdate = 22 tháng 6 năm 2025&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Diego Coppola&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; (phát âm tiếng Ý: {{IPA|it|ˈdjɛ.ɡo ˈkɔp.po.la}}; sinh ngày 28 tháng 12 năm 2003) là một cầu thủ [[Bóng đá|bóng đá]] chuyên nghiệp người Ý thi đấu ở vị trí [[Hậu vệ quét|trung vệ]] cho câu lạc bộ [[Paris FC]] tại giải [[Ligue 1]] dưới dạng cho mượn từ đội bóng Anh [[Brighton &amp;amp; Hove Albion F.C.|Brighton &amp;amp; Hove Albion]], và là thành viên của [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Ý]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Sự nghiệp câu lạc bộ ==&lt;br /&gt;
=== Hellas Verona ===&lt;br /&gt;
Trưởng thành từ lò đào tạo trẻ của [[Hellas Verona F.C.|Hellas Verona]], Coppola có trận ra mắt chuyên nghiệp vào ngày 15 tháng 12 năm 2021 trong trận thua 3–4 tại [[Coppa Italia]] trước [[Empoli F.C.|Empoli]]. Anh có trận ra mắt [[Serie A]] vào tháng 1 năm 2022 và nhanh chóng trở thành một phần quan trọng của hàng phòng ngự đội bóng vùng Veneto. Anh ghi bàn thắng đầu tiên cho câu lạc bộ vào ngày 4 tháng 2 năm 2024 trong trận gặp [[S.S.C. Napoli|Napoli]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Brighton &amp;amp; Hove Albion ===&lt;br /&gt;
Vào ngày 17 tháng 6 năm 2025, Coppola gia nhập câu lạc bộ [[Ngoại hạng Anh]] [[Brighton &amp;amp; Hove Albion F.C.|Brighton &amp;amp; Hove Albion]] với mức phí chuyển nhượng được báo cáo là 9,4 triệu bảng Anh, ký bản hợp đồng có thời hạn 5 năm. Anh có trận ra mắt vào ngày 27 tháng 8 năm 2025 tại [[Cúp Liên đoàn bóng đá Anh|EFL Cup]], đóng góp một pha kiến tạo trong chiến thắng 6–0 trước [[Oxford United F.C.|Oxford United]]. Bốn ngày sau, anh có trận ra mắt Premier League khi vào sân thay người trong chiến thắng ngược dòng 2–1 trước [[Manchester City F.C.|Manchester City]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==== Paris FC (cho mượn) ====&lt;br /&gt;
Vào ngày 29 tháng 1 năm 2026, Coppola chuyển đến câu lạc bộ [[Paris FC]] tại giải [[Ligue 1]] theo dạng cho mượn cho đến hết mùa giải nhằm tích lũy thêm kinh nghiệm thi đấu chính thức.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Sự nghiệp quốc tế ==&lt;br /&gt;
Coppola sinh ra tại Ý, có cha là người Ý và mẹ là người Hà Lan. Anh đã đại diện cho Ý ở nhiều cấp độ trẻ khác nhau từ U18 đến U21. Sau những màn trình diễn ấn tượng tại Serie A, anh nhận được sự chú ý của các huấn luyện viên trưởng tuyển quốc gia.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Vào ngày 26 tháng 5 năm 2025, Coppola lần đầu tiên được triệu tập vào [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Ý|đội tuyển Ý]]. Anh có trận ra mắt chính thức vào ngày 6 tháng 6 năm 2025 trong trận đấu với [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Na Uy|Na Uy]] tại vòng loại World Cup 2026.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Phong cách thi đấu ==&lt;br /&gt;
Là một [[Hậu vệ (bóng đá)|trung vệ]] có thể chơi tốt trong sơ đồ hàng thủ 3 người hoặc 4 người, Coppola sở hữu khả năng điền kinh ấn tượng mặc dù có chiều cao lên tới 1,92 m. Anh được đánh giá cao nhờ trí thông minh chiến thuật, khả năng đọc tình huống và kỹ năng chơi chân tốt. Khả năng chọn vị trí, kèm người và phán đoán là những điểm mạnh nhất trong lối chơi phòng ngự của anh.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Thống kê sự nghiệp ==&lt;br /&gt;
=== Câu lạc bộ ===&lt;br /&gt;
{{updated|trận đấu diễn ra ngày 11 tháng 1 năm 2026}}&amp;lt;ref&amp;gt;{{Soccerway|diego-coppola/776093}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot; style=&amp;quot;text-align: center&amp;quot;&lt;br /&gt;
|+ Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu&lt;br /&gt;
!rowspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Câu lạc bộ&lt;br /&gt;
!rowspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Mùa giải&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;3&amp;quot;|Giải đấu&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Cúp quốc gia{{efn|Bao gồm [[Coppa Italia]], [[Cúp FA]]}}&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Cúp Liên đoàn{{efn|Bao gồm [[Cúp Liên đoàn bóng đá Anh]]}}&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Khác&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Tổng cộng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!Hạng đấu!!Trận!!Bàn!!Trận!!Bàn!!Trận!!Bàn!!Trận!!Bàn!!Trận!!Bàn&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|rowspan=&amp;quot;5&amp;quot;|[[Hellas Verona F.C.|Hellas Verona]]&lt;br /&gt;
|2021–22&lt;br /&gt;
|[[Serie A]]&lt;br /&gt;
|4||0||1||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||5||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2022–23&lt;br /&gt;
|Serie A&lt;br /&gt;
|19||0||0||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||1{{efn|Ra sân tại trận play-off trụ hạng Serie A}}||0||20||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2023–24&lt;br /&gt;
|Serie A&lt;br /&gt;
|24||2||2||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||26||2&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2024–25&lt;br /&gt;
|Serie A&lt;br /&gt;
|34||2||1||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||35||2&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Tổng cộng&lt;br /&gt;
!81!!4!!4!!0!!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—!!1!!0!!86!!4&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Brighton &amp;amp; Hove Albion F.C.|Brighton &amp;amp; Hove Albion]]&lt;br /&gt;
|2025–26&lt;br /&gt;
|[[Ngoại hạng Anh]]&lt;br /&gt;
|5||0||1||0||3||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||9||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Paris FC]] (mượn)&lt;br /&gt;
|2025–26&lt;br /&gt;
|[[Ligue 1]]&lt;br /&gt;
|0||0||0||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||0||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;3&amp;quot;|Tổng cộng sự nghiệp&lt;br /&gt;
!86!!4!!5!!0!!3!!0!!1!!0!!95!!4&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
{{notelist}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Quốc tế ===&lt;br /&gt;
{{updated|trận đấu diễn ra ngày 9 tháng 6 năm 2025}}&amp;lt;ref&amp;gt;{{cite web |url=https://eu-football.info/_player.php?id=33109 |title=Diego Coppola |website=EU-Football.info |access-date=6 June 2025}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot; style=&amp;quot;text-align:center&amp;quot;&lt;br /&gt;
|+ Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm&lt;br /&gt;
!Đội tuyển quốc gia!!Năm!!Trận!!Bàn&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Đội tuyển bóng đá quốc gia Ý|Ý]]&lt;br /&gt;
|2025||2||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Tổng cộng!!2!!0&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Tham khảo ==&lt;br /&gt;
{{reflist}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Liên kết ngoài ==&lt;br /&gt;
* {{Soccerway|diego-coppola/776093}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Đội hình Paris FC}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Coppola, Diego}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sinh năm 2003]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nhân vật còn sống]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Hellas Verona FC]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Brighton &amp;amp; Hove Albion F.C.]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Paris FC]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Hậu vệ bóng đá]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Ý]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tuyển thủ bóng đá quốc gia Ý]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Ý xuất ngoại]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;Méiyue Lysithea</name></author>
	</entry>
</feed>