<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Everton_Camargo</id>
	<title>Everton Camargo - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Everton_Camargo"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Everton_Camargo&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T20:36:50Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Everton_Camargo&amp;diff=7009060&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;NVPA vào lúc 17:45, ngày 12 tháng 4 năm 2026</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Everton_Camargo&amp;diff=7009060&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2026-04-12T17:45:51Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Thông tin tiểu sử bóng đá&lt;br /&gt;
| name = Everton Camargo &amp;lt;br&amp;gt; 艾華頓&lt;br /&gt;
| image = Everton camargo 2023 (cropped).jpg&lt;br /&gt;
| image_size = &lt;br /&gt;
| caption = Camargo trong màu áo [[Câu lạc bộ bóng đá Lý Văn|Lý Văn]] vào năm 2023&lt;br /&gt;
| fullname = Everton Camargo&lt;br /&gt;
| height = {{convert|1,84|m}}&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=https://www.the-afc.com/en/national/teams/2023/afc_asian_cup/hong-kong-china |access-date=2024-01-14 |website=www.the-afc.com}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
| birth_date = {{ngày sinh và tuổi|1991|5|25}}&lt;br /&gt;
| birth_place = [[Soledade]], [[Brasil]]&lt;br /&gt;
| currentclub = [[Câu lạc bộ bóng đá Lý Văn|Lý Văn]]&lt;br /&gt;
| clubnumber = 8&lt;br /&gt;
| position = [[Tiền vệ cánh]]&lt;br /&gt;
| youthyears1 =&lt;br /&gt;
| youthclubs1 =&lt;br /&gt;
| years1 = 2016&lt;br /&gt;
| clubs1 = [[Wong Tai Sin DRSC|Hoàng Đại Tiên]]&lt;br /&gt;
| caps1 = 10&lt;br /&gt;
| goals1 = 3&lt;br /&gt;
| years2 = 2016–2017&lt;br /&gt;
| clubs2 = [[Hương Cảng Thanh Miêu|Tiêu Chấn Glory Sky]]&lt;br /&gt;
| caps2 = 18&lt;br /&gt;
| goals2 = 10&lt;br /&gt;
| years3 = 2017–2018&lt;br /&gt;
| clubs3 = [[Nguyên Lang FC|Nguyên Lang]]&lt;br /&gt;
| caps3 = 17&lt;br /&gt;
| goals3 = 7&lt;br /&gt;
| years4 = 2018–2022&lt;br /&gt;
| clubs4 = [[Đông Phương AA|Đông Phương]]&lt;br /&gt;
| caps4 = 39&lt;br /&gt;
| goals4 = 18&lt;br /&gt;
| years5 = 2022–&lt;br /&gt;
| clubs5 = [[Câu lạc bộ bóng đá Lý Văn|Lý Văn]]&lt;br /&gt;
| caps5 = 61&lt;br /&gt;
| goals5 = 43&lt;br /&gt;
| nationalyears1 = 2023–&lt;br /&gt;
| nationalteam1 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Hồng Kông|Hồng Kông]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps1 = 24&lt;br /&gt;
| nationalgoals1 = 12&lt;br /&gt;
| pcupdate = 25 tháng 5 năm 2025&lt;br /&gt;
| ntupdate = 31 tháng 3 năm 2026&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Everton Camargo&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; ({{zh|t=艾華頓}}; sinh ngày 25 tháng 5 năm 1991) là một [[cầu thủ bóng đá]] chuyên nghiệp hiện đang thi đấu ở vị trí [[tiền vệ cánh]] cho câu lạc bộ [[Câu lạc bộ bóng đá Lý Văn|Lý Văn]] tại [[Hong Kong Premier League]]. Sinh ra ở Brasil, anh đại diện cho [[đội tuyển bóng đá quốc gia Hồng Kông]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Sự nghiệp==&lt;br /&gt;
Camargo ký hợp đồng với [[Dreams F.C. (Hồng Kông)|BC Glory Sky]] vào mùa hè năm 2016.&amp;lt;ref name=&amp;quot;Oriental Daily&amp;quot;&amp;gt;[http://hk.on.cc/hk/bkn/cnt/sport/20160911/bkn-20160911163001327-0911_00882_001.html &amp;quot;港超聯　半場撳掣！香港飛馬反勝標準灝天&amp;quot;]; Oriental Daily, 11 tháng 9 năm 2016 {{in lang|yue}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ngày 15 tháng 7 năm 2017, [[Nguyên Lang FC|Nguyên Lang]] thông báo vụ chuyển nhượng của Everton với tư cách cầu thủ tự do trong sự kiện khởi đầu [[Giải bóng đá ngoại hạng Hồng Kông 2017–18|mùa giải 2017-18]].&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|title=元朗失九巴贊助 外援陣容有變已簽艾華頓 或安排澳門足球先生試腳|url=https://www.upower.com.hk/article/78619-%E5%85%83%E6%9C%97%E5%A4%B1%E4%B9%9D%E5%B7%B4%E8%B4%8A%E5%8A%A9-%E5%A4%96%E6%8F%B4%E9%99%A3%E5%AE%B9%E6%9C%89%E8%AE%8A%E5%B7%B2%E7%B0%BD%E8%89%BE%E8%8F%AF%E9%A0%93-%E6%88%96%E5%AE%89%E6%8E%92%E6%BE%B3|website=Upower|access-date=15 tháng 7 năm 2017}} {{in lang|zh-hk}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Anh giành chức vô địch [[Hồng Kông Senior Challenge Shield 2017–18|Senior Shield 2017–18]] khi thi đấu cho câu lạc bộ.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Thống kê sự nghiệp ==&lt;br /&gt;
=== Quốc tế ===&lt;br /&gt;
{{updated|31 tháng 3 năm 2026}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot; style=&amp;quot;text-align: center;&amp;quot;&lt;br /&gt;
|+ Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm&lt;br /&gt;
!Đội tuyển quốc gia!!Năm!!Trận!!Bàn&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|rowspan=&amp;quot;4&amp;quot;|[[Đội tuyển bóng đá quốc gia Hồng Kông|Hồng Kông]]&lt;br /&gt;
|2023||4||4&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2024||11||5&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2025||8||2&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2026||1||1&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Tổng cộng!!24!!12&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{updated|31 tháng 3 năm 2026}}&lt;br /&gt;
:&amp;#039;&amp;#039;Bàn thắng của Hồng Kông được liệt kê đầu tiên, cột điểm số cho biết tỉ số sau mỗi bàn thắng của Camargo.&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable sortable&amp;quot;&lt;br /&gt;
|+ Danh sách các bàn thắng quốc tế của Everton Camargo&lt;br /&gt;
!scope=&amp;quot;col&amp;quot;|No.&lt;br /&gt;
!scope=&amp;quot;col&amp;quot;|Ngày&lt;br /&gt;
!scope=&amp;quot;col&amp;quot;|Địa điểm&lt;br /&gt;
!scope=&amp;quot;col&amp;quot;|Trận&lt;br /&gt;
!scope=&amp;quot;col&amp;quot;|Đối thủ&lt;br /&gt;
!scope=&amp;quot;col&amp;quot;|Bàn thắng&lt;br /&gt;
!scope=&amp;quot;col&amp;quot;|Kết quả&lt;br /&gt;
!scope=&amp;quot;col&amp;quot;|Giải đấu&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| align=center | 1 || 7 tháng 9 năm 2023 || [[Sân vận động Olympic Phnôm Pênh|Sân vận động Olympic]], [[Phnôm Pênh]], [[Campuchia]] || align=center | 1 || {{fb|CAM}} || align=center | &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;1&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–0 || align=center | 1–1 || rowspan=3 | [[Giao hữu]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| align=center | 2 || rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; | 11 tháng 9 năm 2023|| rowspan=&amp;quot;5&amp;quot; | [[Sân vận động Hồng Kông]], [[Tảo Cản Bộ]], [[Hồng Kông]] || rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; align=center | 2 || rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; | {{fb|BRU}} || align=center | &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;1&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–0 || rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; align=center | 10–0 &lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| align=center | 3 || align=center|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;6&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| align=center | 4 || 21 tháng 11 năm 2023 || align=center | 4 || {{fb|TKM}} || align=center | &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;2&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–2 || align=center | 2–2 || [[Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 – Khu vực châu Á (Vòng 2)|Vòng loại FIFA World Cup 2026]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| align=center | 5 || 15 tháng 10 năm 2024 || align=center | 10 || {{fb|CAM}} || align=center | &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;2&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–0 || align=center | 3–0 || rowspan=&amp;quot;3&amp;quot; | Giao hữu&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| align=center | 6 || 14 tháng 11 năm 2024 || align=center | 11 || {{fb|PHI}} || align=center | &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;2&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–1 || align=center | 3–1 &lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| align=center | 7 || 19 tháng 11 năm 2024 || rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; | [[Sân vận động Vượng Giác]], [[Vượng Giác]], Hồng Kông || align=center | 12 || {{fb|MRI}} || align=center | &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;1&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–0 || align=center | 1–0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| align=center | 8 || 8 tháng 12 năm 2024 || align=center | 13 || {{fb|MGL}} || align=center | &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;1&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–0 || align=center | 3–0 || rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; | [[Cúp bóng đá Đông Á 2025]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| align=center | 9 || 17 tháng 12 năm 2024 || Sân vận động Hồng Kông, Tảo Cản Bộ, Hồng Kông || align=center | 15 || {{Fb|GUM}} || align=&amp;quot;center&amp;quot; | &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;3&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–0 || align=&amp;quot;center&amp;quot; | 5–0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| align=center | 10 || 7 tháng 9 năm 2025 || [[Sân vận động tỉnh Kanchanaburi]], [[Kanchanaburi]], [[Thái Lan]] || align=center | 19 || {{fb|FIJ}} || align=&amp;quot;center&amp;quot;|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;7&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–0 || align=&amp;quot;center&amp;quot;| 8–0  || [[Cúp Nhà vua Thái Lan 2025]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| align=center | 11 || 9 tháng 10 năm 2025 || [[Sân vận động Quốc gia Bangabandhu|Sân vận động Quốc gia]], [[Dhaka]], [[Bangladesh]] || align=center | 20 || {{fb|BAN}} || align=&amp;quot;center&amp;quot; | &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;1&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–1 || align=&amp;quot;center&amp;quot; | 4–3 || rowspan=2 | [[Vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2027 (Vòng 3)|Vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2027]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| align=center | 12 || 31 tháng 3 năm 2026 || [[Sân vận động Quốc tế Jawaharlal Nehru]], [[Kochi]], [[Ấn Độ]] || align=center | 24 || {{fb|IND}} || align=&amp;quot;center&amp;quot; | &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;1&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–2 || align=&amp;quot;center&amp;quot; | 1–2&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Danh hiệu==&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Nguyên Lang&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
*[[Hồng Kông Senior Challenge Shield|Hồng Kông Senior Shield]]: [[Hồng Kông Senior Challenge Shield 2017–18|2017–18]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Đông Phương&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
*[[Hong Kong FA Cup]]: [[Cúp FA Hồng Kông 2019–20|2019–20]]&lt;br /&gt;
*[[Hong Kong Senior Challenge Shield|Hong Kong Senior Shield]]: [[Hồng Kông Senior Challenge Shield 2019–20|2019–20]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Lý Văn&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
*[[Hong Kong Premier League]]: [[Giải bóng đá Ngoại hạng Hồng Kông 2023–24|2023–24]]&lt;br /&gt;
*[[Hong Kong League Cup]]: [[Cúp Liên đoàn bóng đá Hồng Kông 2025–26|2025–26]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Cá nhân&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
* [[Danh sách những huyền thoại của bóng đá Hồng Kông|Đội hình xuất sắc nhất mùa giải Giải bóng đá Ngoại hạng Hồng Kông]]: 2017–18, 2023–24&lt;br /&gt;
*[[Giải thưởng các cầu thủ Hồng Kông#Cầu thủ xuất sắc nhất năm|Cầu thủ Hồng Kông xuất sắc nhất năm]]: 2019–20&lt;br /&gt;
*Cầu thủ được yêu thích nhất của Hiệp hội báo chí thể thao Hồng Kông: 2019–20&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|date=2020-10-22|title=Everton Camargo named Hong Kong Premier League player of the year|url=https://www.scmp.com/sport/hong-kong/article/3106618/easterns-everton-camargo-named-hong-kong-premier-league-player-year|access-date=2021-05-20|website=South China Morning Post|language=en}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
*Chiếc giày vàng [[Giải bóng đá Ngoại hạng Hồng Kông]]: 2022–23&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Tham khảo==&lt;br /&gt;
{{tham khảo|30em}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Liên kết ngoài==&lt;br /&gt;
{{Thể loại Commons}}&lt;br /&gt;
* {{Soccerway|everton-camargo/431933}}&lt;br /&gt;
* {{TheFinalBall|496898}}&lt;br /&gt;
* [https://www.hkfa.com/en/club/201/detail?player=14948 Everton Camargo] at [[Hiệp hội bóng đá Hồng Kông|HKFA]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Đội hình Lee Man FC}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình Hồng Kông tại Cúp bóng đá châu Á 2023}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Camargo, Everton}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sinh năm 1991]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nhân vật còn sống]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nam Brasil]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nam Hồng Kông]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Hồng Kông]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Giải bóng đá ngoại hạng Hồng Kông]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Cúp bóng đá châu Á 2023]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;NVPA</name></author>
	</entry>
</feed>