<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=H%C3%B9ng_Quang_Giai</id>
	<title>Hùng Quang Giai - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=H%C3%B9ng_Quang_Giai"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=H%C3%B9ng_Quang_Giai&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-11T17:56:40Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=H%C3%B9ng_Quang_Giai&amp;diff=7918477&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;Méiyue Lysithea vào lúc 23:16, ngày 7 tháng 2 năm 2026</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=H%C3%B9ng_Quang_Giai&amp;diff=7918477&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2026-02-07T23:16:55Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Thông tin viên chức&lt;br /&gt;
| tên = Hùng Quang Giai&lt;br /&gt;
| hình = Defense.gov News Photo 050428-D-9880W-008.jpg&lt;br /&gt;
| cỡ hình = 250px&lt;br /&gt;
| miêu tả = Hùng Quang Giai (trái) vào tháng 4 năm 2005&lt;br /&gt;
| ngày sinh = {{ngày sinh và tuổi|1939|03|15}}&lt;br /&gt;
| nơi sinh = [[Thượng Hải]], Trung Quốc&lt;br /&gt;
| nơi ở = &lt;br /&gt;
| ngày mất = &lt;br /&gt;
| nơi mất = &lt;br /&gt;
| chức vụ = Phó Tổng Tham mưu trưởng [[Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc]]&lt;br /&gt;
| bắt đầu = Tháng 1 năm 1996&lt;br /&gt;
| kết thúc = Tháng 12 năm 2005&lt;br /&gt;
| tiền nhiệm = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm = &lt;br /&gt;
| địa hạt = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ = &lt;br /&gt;
| phó viên chức = &lt;br /&gt;
| chức vụ 2 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 2 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 2 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 2 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 2 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 2 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 2 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 2 = &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
| đa số = &lt;br /&gt;
| đảng = [[Đảng Cộng sản Trung Quốc]]&lt;br /&gt;
| đảng khác = &lt;br /&gt;
| danh hiệu = &lt;br /&gt;
| nghề nghiệp = &lt;br /&gt;
| học vấn = &lt;br /&gt;
| học trường = &lt;br /&gt;
| dân tộc = &lt;br /&gt;
| tôn giáo = &lt;br /&gt;
| họ hàng = &lt;br /&gt;
| cha = &lt;br /&gt;
| mẹ = &lt;br /&gt;
| vợ = &lt;br /&gt;
| chồng = &lt;br /&gt;
| kết hợp dân sự = &lt;br /&gt;
| con = &lt;br /&gt;
| website = &lt;br /&gt;
| chữ ký = &lt;br /&gt;
| phục vụ = {{Flag|Trung Quốc}}&lt;br /&gt;
| thuộc = [[Tập tin:People&amp;#039;s Liberation Army Flag of the People&amp;#039;s Republic of China.svg|24px]] [[Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc]]&lt;br /&gt;
| năm tại ngũ = 1956-2006&lt;br /&gt;
| cấp bậc = [[File:PLAGeneral_r.png|60px]] [[Thượng tướng]]&lt;br /&gt;
| đơn vị = &lt;br /&gt;
| chỉ huy =&lt;br /&gt;
| tham chiến = &lt;br /&gt;
| chú thích = &lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Hùng Quang Giai&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; (sinh ngày 15 tháng 3 năm 1939) là [[Thượng tướng Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc]]. Ông từng giữ chức Phó Tổng Tham mưu trưởng [[Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc]] từ năm 1996 đến năm 2005.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Tiểu sử==&lt;br /&gt;
Hùng Quang Giai sinh ngày [[15 tháng 3]] năm 1939. Ông sinh ra ở [[Thượng Hải]], quê ở [[Nam Xương]], tỉnh [[Giang Tây]].&amp;lt;ref name=&amp;quot;vca&amp;quot;&amp;gt;{{cite news|url= https://m.sohu.com/a/253561583_532219/?pvid=000115_3w_a |title= 他是学习情报出身的高级将领，也是收藏签名盖章书的著名收藏家 |date= 2018-09-13|newspaper= Sohu.com |accessdate=2026-02-07 |archiveurl= |archivedate= |language=zh}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Năm 1956, Hùng Quang Giai tham gia [[Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc]].&amp;lt;ref name=&amp;quot;vca&amp;quot;/&amp;gt;&amp;lt;ref name=&amp;quot;vca1&amp;quot;&amp;gt;{{cite news|url= http://www.chinaha.cc/html/200408/20040833738.php |title= Tướng quân Hùng Quang Giai - Hội trưởng Hội Chiến lược học quốc tế |date= 2004-09-28 |newspaper= Chinaha.cc |accessdate= 2026-02-07 |archiveurl= |archivedate= }}&amp;lt;/ref&amp;gt; Tháng 4 năm 1959, ông gia nhập [[Đảng Cộng sản Trung Quốc]].&amp;lt;ref name=&amp;quot;vca1&amp;quot;/&amp;gt; Tháng 7 năm 1959, ông tốt nghiệp Trường Ngoại ngữ Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc (sau này đổi tên thành Học viện Ngoại ngữ Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc).&amp;lt;ref name=&amp;quot;vca&amp;quot;/&amp;gt; Sau đó, ông được phân công về làm việc tại Phòng Lưu trữ của Cục Tình báo thuộc [[Bộ Tổng Tham mưu Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc]]. Tháng 9 năm 1960, ông được phân công làm phiên dịch [[tiếng Anh]] tại Văn phòng Tùy viên Quân sự của Đại sứ quán Trung Quốc tại [[Cộng hòa Dân chủ Đức]] và sau đó ông trở thành Phó Tùy viên Quân sự tại Văn phòng Tùy viên Quân sự của Đại sứ quán Trung Quốc tại Đức.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Năm 1981, ông theo học tại khoa cao cấp, Học viện Quân sự.&amp;lt;ref name=&amp;quot;vca&amp;quot;/&amp;gt; Cuối năm 1982, ông được bổ nhiệm làm Phó Trưởng phòng thuộc Cục Tình báo, Bộ Tổng Tham mưu. Tháng 12 năm 1984, ông được bổ nhiệm giữ chức Phó Cục trưởng Cục Tình báo (hay còn gọi là Cục số 2), Bộ Tổng Tham mưu.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tháng 8 năm 1988, ông được bổ nhiệm làm Cục trưởng Cục Tình báo, Bộ Tổng Tham mưu. Tháng 9 năm 1988, ông được phong quân hàm [[Thiếu tướng]].&amp;lt;ref name=&amp;quot;vca1&amp;quot;/&amp;gt; Tháng 11 năm 1992, ông được điều giữ chức Trợ lý Tổng Tham mưu trưởng Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc. Năm 1993, ông được thăng quân hàm [[Trung tướng]].&amp;lt;ref name=&amp;quot;vca1&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tháng 1 năm 1996, ông được bổ nhiệm làm Phó Tổng Tham mưu trưởng [[Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc]].&amp;lt;ref name=&amp;quot;vca&amp;quot;/&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{cite news |title=熊光楷将军为清华国防生讲述党领导军队和国防建设的光辉历程 |url=http://news.tsinghua.edu.cn/publish/news/4205/2014/20140327085527056474569/20140327085527056474569_.html |archiveurl=https://web.archive.org/web/20141209054851/http://news.tsinghua.edu.cn/publish/news/4205/2014/20140327085527056474569/20140327085527056474569_.html |archivedate=2014-12-09 |accessdate=2014-12-05 |newspaper=清华大学 |language=zh}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Tháng 6 năm 2000, ông được thăng quân hàm [[Thượng tướng]].&amp;lt;ref name=&amp;quot;vca&amp;quot;/&amp;gt; Tháng 12 năm 2005, ông thôi giữ chức Phó Tổng Tham mưu trưởng Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc và nghỉ hưu.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ông là Ủy viên dự khuyết [[Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc]] các khóa 14 (1992-1997), khóa 15 (1997-2002) và khóa 16 (2002-2007).&amp;lt;ref name=&amp;quot;vca1&amp;quot;/&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{cite news |date= |title=熊光楷·军界精英 |url=http://www.xsjzw.com/NewsDetail/1827128.html |archiveurl= |archivedate= |accessdate=2026-02-07 |newspaper=熊氏家族网 |language=zh}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Tham khảo==&lt;br /&gt;
{{tham khảo}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{thời gian sống|1939}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Người Giang Tây]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Thượng tướng Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;Méiyue Lysithea</name></author>
	</entry>
</feed>