<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=HMS_Bonaventure_%2831%29</id>
	<title>HMS Bonaventure (31) - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=HMS_Bonaventure_%2831%29"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=HMS_Bonaventure_(31)&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T20:55:47Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=HMS_Bonaventure_(31)&amp;diff=3977824&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;AnsterBot: (Bot) AlphamaEditor, thêm thể loại,  Executed time: 00:00:06.4574045</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=HMS_Bonaventure_(31)&amp;diff=3977824&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2025-07-08T04:34:26Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;(Bot) &lt;a href=&quot;/wiki/Th%C3%A0nh_vi%C3%AAn:AnsterBot#AlphamaEditor&quot; title=&quot;Thành viên:AnsterBot&quot;&gt;AlphamaEditor&lt;/a&gt;, thêm thể loại,  Executed time: 00:00:06.4574045&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{chú thích trong bài}} &lt;br /&gt;
{{Dablink|Về những tàu chiến Anh Quốc khác mang cùng tên, xin xem [[HMS Bonaventure]].}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{|{{Infobox ship begin}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship image&lt;br /&gt;
|Ship image= [[Tập tin:HMS Bonaventure 1940 IWM A 1733.jpg|300px|HMS Bonaventure]]&lt;br /&gt;
|Ship caption= Tàu tuần dương HMS &amp;#039;&amp;#039;Bonaventure&amp;#039;&amp;#039; đang tuần tra, [[4 tháng 10]] năm [[1940]]&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship career&lt;br /&gt;
|Ship country= Anh Quốc &lt;br /&gt;
|Ship flag= [[Tập tin:Naval Ensign of the United Kingdom.svg|50px]] &lt;br /&gt;
|Ship name= HMS &amp;#039;&amp;#039;Bonaventure&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|Ship namesake=&lt;br /&gt;
|Ship ordered=&lt;br /&gt;
|Ship awarded=&lt;br /&gt;
|Ship builder=[[Scotts Shipbuilding and Engineering Company]] ([[Greenock]], [[Scotland]])&lt;br /&gt;
|Ship original cost=&lt;br /&gt;
|Ship laid down=[[30 tháng 8]] năm [[1937]]&lt;br /&gt;
|Ship launched=[[19 tháng 4]] năm [[1939]]&lt;br /&gt;
|Ship sponsor=&lt;br /&gt;
|Ship completed=&lt;br /&gt;
|Ship acquired=&lt;br /&gt;
|Ship commissioned=[[24 tháng 5]] năm [[1940]]&lt;br /&gt;
|Ship recommissioned=&lt;br /&gt;
|Ship decommissioned=&lt;br /&gt;
|Ship in service=&lt;br /&gt;
|Ship out of service=&lt;br /&gt;
|Ship renamed=&lt;br /&gt;
|Ship reclassified=&lt;br /&gt;
|Ship struck=&lt;br /&gt;
|Ship nickname=&lt;br /&gt;
|Ship honors=&lt;br /&gt;
|Ship captured=&lt;br /&gt;
|Ship fate=Bị tàu ngầm Ý [[Ambra (tàu ngầm Ý)|&amp;#039;&amp;#039;Ambra&amp;#039;&amp;#039;]] đánh chìm phía Nam đảo [[Kríti|Crete]], [[31 tháng 3]] năm [[1941]]&lt;br /&gt;
|Ship status=&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship characteristics&lt;br /&gt;
| Ship class = [[Dido (lớp tàu tuần dương) (1936)|Lớp tàu tuần dương &amp;#039;&amp;#039;Dido&amp;#039;&amp;#039;]]&lt;br /&gt;
| Ship displacement = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| {{convert|5600|LT|t|lk=on|abbr=on}} (tiêu chuẩn)&lt;br /&gt;
| {{convert|6850|LT|t|abbr=on}} (đầy tải)&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship length = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| {{convert|485|ft|m|abbr=on}} (mực nước)&lt;br /&gt;
| {{convert|512|ft|m|abbr=on}} (chung)&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship beam = {{convert|50|ft|6|in|m|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship draught = {{convert|14|ft|m|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship propulsion = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| 4 × turbine [[Parsons Marine Steam Turbine Company|Parsons]]&lt;br /&gt;
| 4 × nồi hơi Admiralty&lt;br /&gt;
| 4 × trục&lt;br /&gt;
| công suất {{convert|62000|shp|kW|lk=on|abbr=on}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship speed = {{convert|32,25|kn|km/h}}&lt;br /&gt;
| Ship range = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| {{convert|1500|nmi|mi km|lk=on|abbr=on}} ở tốc độ {{convert|30|kn|mph km/h|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| {{convert|4240|nmi|mi km|abbr=on}} ở tốc độ {{convert|16|kn|mph km/h|abbr=on}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship endurance = {{convert|1100|ST|t|abbr=on}} dầu&lt;br /&gt;
| Ship boats = &lt;br /&gt;
| Ship complement = 480&lt;br /&gt;
| Ship crew = &lt;br /&gt;
| Ship sensors = &lt;br /&gt;
| Ship EW = &lt;br /&gt;
| Ship armament = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| 8 × pháo [[Hải pháo QF 5,25 inch Mark I|QF {{convert|5,25|in|mm|sing=on}} Mark I]] (5×2);&lt;br /&gt;
| 1 × pháo bắn pháo sáng QF 4 inch;&lt;br /&gt;
| 8 × pháo phòng không [[Hải pháo QF 2 pounder|QF 2 pounder (40 mm) &amp;quot;pom-pom&amp;quot;]] (2×4);&lt;br /&gt;
| 6 × ống phóng [[ngư lôi]] {{convert|21|in|mm|sing=on}} (2×3)&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship armor = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| Đai giáp: {{convert|3|in|cm|abbr=on}};&lt;br /&gt;
| Sàn tàu: {{convert|1|in|cm|abbr=on}};&lt;br /&gt;
| Hầm đạn: {{convert|2|in|cm|abbr=on}};&lt;br /&gt;
| Vách ngăn {{convert|1|in|cm|abbr=on}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship aircraft = &lt;br /&gt;
| Ship aircraft facilities = &lt;br /&gt;
| Ship notes = &lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;HMS &amp;#039;&amp;#039;Bonaventure&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; (31)&amp;#039;&amp;#039; là một [[tàu tuần dương hạng nhẹ]] thuộc [[Dido (lớp tàu tuần dương)|lớp &amp;#039;&amp;#039;Dido&amp;#039;&amp;#039;]] của [[Hải quân Hoàng gia Anh|Hải quân Hoàng gia]] [[Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland|Anh Quốc]]. Nó được đưa ra hoạt động trong [[Chiến tranh thế giới thứ hai|Chiến tranh Thế giới thứ hai]] và đã bị đánh chìm tại [[Địa Trung Hải]] do trúng phải [[ngư lôi]] của [[tàu ngầm]] [[Ý]] [[Ambra (tàu ngầm Ý)|&amp;#039;&amp;#039;Ambra&amp;#039;&amp;#039;]] vào ngày [[31 tháng 3]] năm [[1941]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Thiết kế và chế tạo ==&lt;br /&gt;
Do gặp phải sự thiếu hụt trong khi chế tạo, &amp;#039;&amp;#039;Bonaventure&amp;#039;&amp;#039; cùng các tàu chị em [[HMS Dido (37)|&amp;#039;&amp;#039;Dido&amp;#039;&amp;#039;]] và [[HMS Phoebe (43)|&amp;#039;&amp;#039;Phoebe&amp;#039;&amp;#039;]] được hoàn tất chỉ với bốn thay vì năm [[tháp pháo]] {{convert|5,25|in|mm|abbr=on}} nòng đôi, và được thay thế bằng một khẩu pháo {{convert|4|in|mm|abbr=on}} bắn [[pháo sáng]]. Nó được chế tạo tại xưởng đóng tàu của hãng Scotts Shipbuilding &amp;amp; Engineering Co., [[Greenock]], [[Scotland]], được đặt lườn vào ngày [[30 tháng 8]] năm [[1937]]; được hạ thủy vào ngày [[19 tháng 4]] năm [[1939]], và được đưa ra hoạt động vào ngày [[24 tháng 5]] năm [[1940]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Lịch sử hoạt động ==&lt;br /&gt;
Thoạt tiên &amp;#039;&amp;#039;Bonaventure&amp;#039;&amp;#039; phục vụ cùng với [[Hạm đội Nhà Anh Quốc|Hạm đội Nhà]] trong vai trò hộ tống các đoàn tàu vận tải WS. Trong khi hộ tống đoàn tàu vận tải WS5a vào ngày [[25 tháng 12]] năm [[1940]], đoàn tàu bị chiếc [[tàu tuần dương]] [[Đức Quốc xã|Đức]] [[Admiral Hipper (tàu tuần dương Đức)|&amp;#039;&amp;#039;Admiral Hipper&amp;#039;&amp;#039;]] tấn công, nhưng cả hai bên đều không bị thiệt hại. Hầu như ngay sau đó, nó được lệnh đi đến [[Mặt trận Địa Trung Hải trong Thế Chiến II|Mặt trận Địa Trung Hải]]. Vào ngày [[28 tháng 12]], &amp;#039;&amp;#039;Bonaventure&amp;#039;&amp;#039; ngăn chặn chiếc tàu Đức &amp;#039;&amp;#039;Baden&amp;#039;&amp;#039; tải trọng {{convert|8204|LT|t|lk=on|abbr=on}}) đang vượt qua sự phong tỏa ngoài khơi [[Santa Cruz de Tenerife]] thuộc [[quần đảo Canaria|quần đảo Canary]]. &amp;#039;&amp;#039;Baden&amp;#039;&amp;#039; đang trên đường từ Tenerife quay về [[Pháp]]. Không thể chiếm giữ con tàu địch do thời tiết xấu, &amp;#039;&amp;#039;Bonaventure&amp;#039;&amp;#039; đã đánh chìm nó bằng ngư lôi.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Bonaventure&amp;#039;&amp;#039; nằm trong thành phần Lực lượng &amp;quot;F&amp;quot; tham gia [[Chiến dịch Excess]] để tiếp tế cho [[Malta]] vào [[tháng một|tháng 1]] năm [[1941]]. Vào ngày [[10 tháng 1]], nó bị các [[tàu phóng lôi]] Ý &amp;#039;&amp;#039;Circe&amp;#039;&amp;#039; và &amp;#039;&amp;#039;Vega&amp;#039;&amp;#039; tấn công ở về phía Nam [[Pantelleria]], và đã phản công đánh chìm được &amp;#039;&amp;#039;Vega&amp;#039;&amp;#039;, nhưng phải chịu tổn thất hai người thiệt mạng trong khi giao chiến. Ngày [[22 tháng 3]], trong khi hộ tống một đoàn tàu vận tải đi đến Malta, nó bị hư hại bởi những phát suýt trúng khi ở tại Malta. Sau đó nó tham gia [[Chiến dịch Lustre]], nhưng vào ngày [[31 tháng 3]] năm [[1941]], trong khi hộ tống một đoàn tàu vận tải từ [[Hy Lạp]] đến [[Alexandria]], nó trúng phải [[ngư lôi]] phóng từ [[tàu ngầm]] [[Ý]] [[Ambra (tàu ngầm Ý)|&amp;#039;&amp;#039;Ambra&amp;#039;&amp;#039;]], và bị chìm ở về phía Nam đảo [[Kríti|Crete]], ở tọa độ {{coord|33|20|0|N|26|35|0|E}}, với tổn thất 139 người thiệt mạng.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Tham khảo ==&lt;br /&gt;
* {{chú thích sách |last1= Colledge |first1= J. J. |last2= Warlow |first2= Ben |title= Ships of the Royal Navy: the complete record of all fighting ships of the Royal Navy (Rev. ed.) |year=1969 |publisher= Chatham |location= London |isbn=978-1-86176-281-8 |oclc=67375475}}&lt;br /&gt;
* [http://www.world-war.co.uk/index.php3 WWII cruisers]&lt;br /&gt;
* [http://uboat.net/allies/warships/ship/4020.html HMS Bonaventure at Uboat.net]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{coord|33|20|0|N|26|35|0|E|display=title}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Lớp tàu tuần dương Dido}}&lt;br /&gt;
{{các chủ đề|Quân sự|Hàng hải|Anh}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Bonaventure (31)}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Lớp tàu tuần dương Dido]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu tuần dương của Hải quân Hoàng gia Anh]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu tuần dương trong Thế Chiến II]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu bị tàu ngầm Ý đánh chìm]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Xác tàu đắm trong Thế Chiến II tại Địa Trung Hải]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sự kiện hàng hải 1941]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu thủy năm 1939]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;AnsterBot</name></author>
	</entry>
</feed>