<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=HMS_Meynell_%28L82%29</id>
	<title>HMS Meynell (L82) - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=HMS_Meynell_%28L82%29"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=HMS_Meynell_(L82)&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T14:55:24Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=HMS_Meynell_(L82)&amp;diff=6714093&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;InternetArchiveBot: Add 1 book for Wikipedia:Thông tin kiểm chứng được (20240105)) #IABot (v2.0.9.5) (GreenC bot</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=HMS_Meynell_(L82)&amp;diff=6714093&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2024-01-07T05:35:05Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;Add 1 book for &lt;a href=&quot;/wiki/Wikipedia:Th%C3%B4ng_tin_ki%E1%BB%83m_ch%E1%BB%A9ng_%C4%91%C6%B0%E1%BB%A3c&quot; title=&quot;Wikipedia:Thông tin kiểm chứng được&quot;&gt;Wikipedia:Thông tin kiểm chứng được&lt;/a&gt; (20240105)) #IABot (v2.0.9.5) (&lt;a href=&quot;/wiki/Th%C3%A0nh_vi%C3%AAn:GreenC_bot&quot; title=&quot;Thành viên:GreenC bot&quot;&gt;GreenC bot&lt;/a&gt;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{|{{Infobox ship begin}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship image&lt;br /&gt;
|Ship image= [[Tập tin:HMS Meynell IWM FL 15255.jpg|300px|HMS Meynell IWM FL 15255]]&lt;br /&gt;
|Ship caption= Tàu khu trục HMS &amp;#039;&amp;#039;Meynell&amp;#039;&amp;#039; (L82) năm [[1941]]&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship career&lt;br /&gt;
|Ship country= Anh Quốc &lt;br /&gt;
|Ship flag= [[Tập tin:Naval Ensign of the United Kingdom.svg|50px]] &lt;br /&gt;
|Ship name= HMS &amp;#039;&amp;#039;Meynell&amp;#039;&amp;#039; (L82)&lt;br /&gt;
|Ship namesake=&lt;br /&gt;
|Ship ordered= [[11 tháng 4]] năm [[1939]]&lt;br /&gt;
|Ship awarded=&lt;br /&gt;
|Ship builder= [[Swan Hunter]], [[Wallsend]]&lt;br /&gt;
|Ship original cost= &lt;br /&gt;
|Ship laid down= [[10 tháng 8]] năm [[1939]]&lt;br /&gt;
|Ship launched= [[7 tháng 6]] năm [[1940]]&lt;br /&gt;
|Ship sponsor=&lt;br /&gt;
|Ship completed=&lt;br /&gt;
|Ship acquired=&lt;br /&gt;
|Ship commissioned= [[10 tháng 12]] năm [[1940]]&lt;br /&gt;
|Ship recommissioned=&lt;br /&gt;
|Ship decommissioned= [[1946]]&lt;br /&gt;
|Ship in service=&lt;br /&gt;
|Ship out of service=&lt;br /&gt;
|Ship renamed=&lt;br /&gt;
|Ship reclassified=&lt;br /&gt;
|Ship struck=&lt;br /&gt;
|Ship nickname=&lt;br /&gt;
|Ship honors=&lt;br /&gt;
|Ship captured=&lt;br /&gt;
|Ship fate= Bán cho [[Ecuador]], [[1954]]&lt;br /&gt;
|Ship status=&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship career&lt;br /&gt;
|Ship country= Ecuador&lt;br /&gt;
|Ship flag=  {{shipboxflag|Ecuador|naval}}&lt;br /&gt;
|Ship name= &amp;#039;&amp;#039;Presidente Velasco Ibarra&amp;#039;&amp;#039; (DD2)&lt;br /&gt;
|Ship namesake=&lt;br /&gt;
|Ship acquired= [[18 tháng 10]] năm [[1954]]&lt;br /&gt;
|Ship commissioned= [[16 tháng 8]] năm [[1955]]&lt;br /&gt;
|Ship decommissioned= [[1978]]&lt;br /&gt;
|Ship fate= Bán để tháo dỡ&lt;br /&gt;
|Ship status=&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship characteristics&lt;br /&gt;
| Header caption = &amp;lt;ref&amp;gt;{{Harvnb|Lenton|1970|p=87}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
| Ship class = [[Hunt (lớp tàu khu trục)|Lớp Hunt Kiểu I]]&lt;br /&gt;
| Ship displacement = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| {{convert|1000|LT|t|-1}} (tiêu chuẩn)&lt;br /&gt;
| {{convert|1340|LT|t}} (đầy tải)&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship length = {{convert|85|m|ftin|abbr=on}} (chung)&lt;br /&gt;
| Ship beam = {{convert|8,8|m|ftin|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship draft = {{convert|3,27|m|ftin|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship propulsion = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| 2 × turbine hơi nước hộp số [[Parsons Marine Steam Turbines|Parsons]]| 2 × nồi hơi ống nước 3 nồi Admiralty| 2 × trục| công suất {{convert|19000|shp|abbr=on|-1}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship speed = {{convert|27,5|kn|km/h|lk=in}}&lt;br /&gt;
| Ship range = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| {{convert|3500|nmi|km|-1|abbr=on}} ở tốc độ {{convert|15|kn|km/h|0}}| {{convert|1000|nmi|km|-3|abbr=on}} ở tốc độ {{convert|26|kn|km/h|0}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship endurance = &lt;br /&gt;
| Ship boats = &lt;br /&gt;
| Ship complement = 146&lt;br /&gt;
| Ship crew = &lt;br /&gt;
| Ship sensors = &lt;br /&gt;
| Ship EW = &lt;br /&gt;
| Ship armament = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| 4 × pháo [[Hải pháo QF 4 inch Mk XVI|QF {{convert|4|in|mm|abbr=on}} Mark XVI]] trên bệ Mk. XIX (2×2)| 4 × pháo [[Hải pháo QF 2 pounder|QF 2 pounder Mk. VIII]] phòng không trên bệ MK.VII (1×4)| 2 × pháo [[Oerlikon 20 mm]] trên bệ Mk. III (2×1)| 30 × [[mìn sâu]] (2 × máy phóng; 1 × đường ray)&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship armor = &lt;br /&gt;
| Ship aircraft = &lt;br /&gt;
| Ship aircraft facilities = &lt;br /&gt;
| Ship notes = &lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;HMS &amp;#039;&amp;#039;Meynell&amp;#039;&amp;#039; (L82)&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; là một [[tàu khu trục hộ tống]] [[Hunt (lớp tàu khu trục)|lớp Hunt Kiểu I]] của [[Hải quân Hoàng gia Anh|Hải quân Hoàng gia]] [[Anh Quốc]] được hạ thủy và đưa ra phục vụ vào năm [[1940]]. Nó đã hoạt động cho đến hết [[Chiến tranh Thế giới thứ hai]], được xuất biên chế năm [[1946]]; nhưng được bán cho [[Ecuador]] vào năm [[1954]] và tiếp tục phục vụ như là chiếc &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Presidente Velasco Ibarra&amp;#039;&amp;#039; (DD2)&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; cho đến khi tháo dỡ năm [[1978]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Thiết kế và chế tạo ==&lt;br /&gt;
{{chính|Hunt (lớp tàu khu trục)}}&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Meynell&amp;#039;&amp;#039; được đặt hàng cho hãng [[Swan Hunter]] tại [[Wallsend]] trong Chương trình Chế tạo 1939 và được đặt lườn vào ngày [[10 tháng 8]] năm [[1939]]. Nó được hạ thủy vào ngày [[7 tháng 6]] năm [[1940]] và nhập biên chế vào ngày [[30 tháng 12]] năm [[1940]].&amp;lt;ref name=English&amp;gt;{{Harvnb|English|1987|p=16}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Con tàu được cộng đồng dân cư [[Ashbourne, Derbyshire]] đỡ đầu trong khuôn khổ cuộc vận động gây quỹ [[Tuần lễ Tàu chiến]] năm [[1942]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Lịch sử hoạt động ==&lt;br /&gt;
=== Hải quân Hoàng gia Anh ===&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Meynell&amp;#039;&amp;#039; nằm trong thành phần Chi hạm đội Khu trục 21 trong suốt thời gian hoạt động trong chiến tranh. Nó chủ yếu được bố trí hộ tống các đoàn tàu vận tải ven biển phía Đông. Vào [[tháng 2]] và [[tháng 3]] năm [[1943]], nó được điều động hộ tống Đoàn tàu JW 53 đi sang [[Liên Xô]] và Đoàn tàu RA 53 quay trở về Anh. Nó cũng được huy động tham gia cuộc [[đổ bộ Normandy]].&amp;lt;ref name=English/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sau chiến tranh, &amp;#039;&amp;#039;Meynell&amp;#039;&amp;#039; được tháo dỡ vũ khí và được cải biến thành một tàu mục tiêu, phục vụ huấn luyện tại [[Địa Trung Hải]]. Tuy nhiên, đến cuối năm [[1946]] con tàu được đưa về Hạm đội Dự bị, thoạt tiên neo đậu tại [[Harwich]], rồi được chuyển đến [[Sheerness]], và cuối cùng là tại Barrow.&amp;lt;ref name=English/&amp;gt; Con tàu được bán cho [[Ecuador]] vào năm [[1954]].&amp;lt;ref&amp;gt;{{Harvnb|Critchley|1982|p=28}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Hải quân Ecuador ===&lt;br /&gt;
Trước khi được chuyển giao, chiếc tàu khu trục được tái trang bị tại Xưởng tàu của hãng [[J. Samuel White]] and Co., tại [[Isle of Wight]]; công việc hoàn tất vào năm [[1955]]. Nó nhập biên chế cùng [[Hải quân Ecuador]] như là chiếc &amp;#039;&amp;#039;Presidente Velasco Ibarra&amp;#039;&amp;#039; vào [[tháng 8]] năm [[1955]],&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích sách|editor=Raymond V B Blackman |title=Jane&amp;#039;s Fighting Ships 1963-4|publisher=Sampson Low, Marston &amp;amp; Co. Ltd|location=London |pages=123}}&amp;lt;/ref&amp;gt; và phục vụ cho đến năm [[1978]], khi nó được rút khỏi hoạt động thường trực và bị bán để tháo dỡ.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Tham khảo ==&lt;br /&gt;
=== Chú thích ===&lt;br /&gt;
{{tham khảo}}&lt;br /&gt;
=== Thư mục ===&lt;br /&gt;
* {{chú thích sách | last1=Colledge | first1=J. J. | last2=Warlow | first2=Ben | title=Ships of the Royal Navy: the complete record of all fighting ships of the Royal Navy (Rev. ed.) | year=1969 | publisher=Chatham | location=London | isbn=978-1-86176-281-8 | oclc=67375475}}&lt;br /&gt;
* {{chú thích sách | last=Critchley | first=Mike | title=British Warships Since 1945: Part 3: Destroyers | year=1982 | publisher=Maritime Books | location=Liskeard, UK | isbn=0-9506323-9-2 | ref=Harv}}&lt;br /&gt;
* {{chú thích sách | last=English | first=John | title=The Hunts: A history of the design, development and careers of the 86 destroyers of this class built for the Royal and Allied Navies during World War II | year=1987 | publisher=[[World Ship Society]] |isbn=0-905617-44-4 | ref=Harv}}&lt;br /&gt;
* {{chú thích sách | last=Lenton | first=H.T. | title=Navies of the Second World War: British Fleet &amp;amp; Escort Destroyers: Volume Two | url=https://archive.org/details/britishfleetesco0002htle | year=1970 | publisher=Macdonald &amp;amp; Co. | location=London | isbn=0-356-03122-5 | ref=Harv}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;!-- non-breaking space to keep AWB drones from altering the space before the navbox--&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Lớp tàu khu trục Hunt}}&lt;br /&gt;
{{DISPLAYTITLE:HMS &amp;#039;&amp;#039;Meynell&amp;#039;&amp;#039; (L82)}}&lt;br /&gt;
{{các chủ đề|Quân sự|Hàng hải|Anh}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Meynell (L82)}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Lớp tàu khu trục Hunt]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu khu trục của Hải quân Hoàng gia Anh]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu khu trục trong Thế Chiến II]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu khu trục của Hải quân Ecuador]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;InternetArchiveBot</name></author>
	</entry>
</feed>