<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=HMS_Musketeer_%28G86%29</id>
	<title>HMS Musketeer (G86) - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=HMS_Musketeer_%28G86%29"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=HMS_Musketeer_(G86)&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T19:11:48Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=HMS_Musketeer_(G86)&amp;diff=6301520&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;InternetArchiveBot: Add 1 book for Wikipedia:Thông tin kiểm chứng được (20260505)) #IABot (v2.0.9.5) (GreenC bot</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=HMS_Musketeer_(G86)&amp;diff=6301520&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2026-05-06T06:15:55Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;Add 1 book for &lt;a href=&quot;/wiki/Wikipedia:Th%C3%B4ng_tin_ki%E1%BB%83m_ch%E1%BB%A9ng_%C4%91%C6%B0%E1%BB%A3c&quot; title=&quot;Wikipedia:Thông tin kiểm chứng được&quot;&gt;Wikipedia:Thông tin kiểm chứng được&lt;/a&gt; (20260505)) #IABot (v2.0.9.5) (&lt;a href=&quot;/wiki/Th%C3%A0nh_vi%C3%AAn:GreenC_bot&quot; title=&quot;Thành viên:GreenC bot&quot;&gt;GreenC bot&lt;/a&gt;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Dablink|Về những tàu chiến Anh Quốc khác mang cùng tên, xin xem [[HMS Musketeer]].}}&lt;br /&gt;
 &lt;br /&gt;
{|{{Infobox ship begin}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship image&lt;br /&gt;
|Ship image= [[Tập tin:The Royal Navy during the Second World War A21887.jpg|300px]]&lt;br /&gt;
|Ship caption= Tàu khu trục HMS &amp;#039;&amp;#039;Musketeer&amp;#039;&amp;#039; (G86), năm [[1943]]&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship career&lt;br /&gt;
|Ship country= Anh Quốc &lt;br /&gt;
|Ship flag= [[Tập tin:Naval Ensign of the United Kingdom.svg|50px]]&lt;br /&gt;
|Ship name= HMS &amp;#039;&amp;#039;Musketeer&amp;#039;&amp;#039; (G86)&lt;br /&gt;
|Ship namesake=&lt;br /&gt;
|Ship ordered= [[7 tháng 9]] năm [[1939]]&lt;br /&gt;
|Ship awarded=&lt;br /&gt;
|Ship builder= [[Fairfield Shipbuilding and Engineering Company]], [[Govan]], [[Scotland]]&lt;br /&gt;
|Ship original cost=&lt;br /&gt;
|Ship laid down= [[2 tháng 12]] năm [[1940]]&lt;br /&gt;
|Ship launched= [[4 tháng 9]] năm [[1941]]&lt;br /&gt;
|Ship sponsor=&lt;br /&gt;
|Ship completed= [[18 tháng 9]] năm [[1942]]&lt;br /&gt;
|Ship acquired=&lt;br /&gt;
|Ship commissioned=&lt;br /&gt;
|Ship recommissioned=&lt;br /&gt;
|Ship decommissioned=&lt;br /&gt;
|Ship in service=&lt;br /&gt;
|Ship out of service=&lt;br /&gt;
|Ship renamed=&lt;br /&gt;
|Ship reclassified=&lt;br /&gt;
|Ship struck=&lt;br /&gt;
|Ship nickname=&lt;br /&gt;
|Ship honors=&lt;br /&gt;
|Ship captured=&lt;br /&gt;
|Ship fate= Bán để tháo dỡ [[3 tháng 9]] năm [[1955]]&lt;br /&gt;
|Ship status=&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship characteristics&lt;br /&gt;
| Ship class = [[Lớp tàu khu trục L và M|Lớp tàu khu trục M]]&lt;br /&gt;
| Ship displacement = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| {{convert|1920|LT|t|abbr=on}} (tiêu chuẩn)&lt;br /&gt;
| {{convert|2660|LT|t|abbr=on}} (đầy tải)&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship length = {{convert|362|ft|3|in|m|1|abbr=on}} (chung)&lt;br /&gt;
| Ship beam = {{convert|37|ft|m|1|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship draft = {{convert|10|ft|m|1|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship propulsion = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| 2 × turbine hơi nước hộp số [[Parsons Marine Steam Turbine Company|Parsons]]&lt;br /&gt;
| 2 × nồi hơi Admiralty&lt;br /&gt;
| 2 × trục&lt;br /&gt;
| công suất {{convert|48000|shp|kW|lk=in|abbr=on}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship speed = {{convert|36|kn|lk=in}}&lt;br /&gt;
| Ship range = {{convert|5500|nmi|lk=in|abbr=on}} ở tốc độ {{convert|15|kn}}&lt;br /&gt;
| Ship endurance = &lt;br /&gt;
| Ship boats = &lt;br /&gt;
| Ship complement = 190&lt;br /&gt;
| Ship crew = &lt;br /&gt;
| Ship sensors = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| [[sonar]]: [[ASDIC]]&lt;br /&gt;
| [[radar]] phòng không Kiểu 285&lt;br /&gt;
| radar cảnh báo không trung Kiểu 286M&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship EW = &lt;br /&gt;
| Ship armament = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| 6 × pháo [[Hải pháo QF 4,7 inch Mark XI|QF {{convert|4,7|in|mm|sing=on}} Mk XI]] đa dụng (3×2);&lt;br /&gt;
&amp;lt;ref&amp;gt;{{Harvnb|Hodges|Friedman|1979|p=40}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
| 1 × pháo [[Hải pháo QF 4 inch Mk V|QF 4-inch Mk V]] phòng không;&lt;br /&gt;
| 4 × pháo [[Hải pháo QF 2 pounder|QF 2-pounder Mk VIII]] phòng không (1×4);&lt;br /&gt;
| 2 × pháo [[Oerlikon 20 mm]] phòng không (2×1);&lt;br /&gt;
| 10 × súng máy [[súng máy Vickers.50|QF.5-inch Vickers Mk III]] phòng không (2×4,2×2);&lt;br /&gt;
| 4 × ống phóng [[ngư lôi]] [[Ngư lôi Anh 21 inch|{{convert|21|inch|mm|sing=on}}]] (1×4);&lt;br /&gt;
| 42 × [[mìn sâu]], 2 đường ray và 2 máy phóng&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship armor = &lt;br /&gt;
| Ship aircraft = &lt;br /&gt;
| Ship aircraft facilities = &lt;br /&gt;
| Ship notes = &lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;HMS &amp;#039;&amp;#039;Musketeer&amp;#039;&amp;#039; (G86)&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; là một [[tàu khu trục]] [[Lớp tàu khu trục L và M|lớp M]] được [[Hải quân Hoàng gia Anh|Hải quân Hoàng gia]] [[Anh Quốc]] chế tạo vào cuối những năm [[thập niên 1930|1930]], và là chiếc tàu chiến thứ hai của Hải quân Hoàng gia mang [[HMS Musketeer|cái tên này]]. Nó đã nhập biên chế và phục vụ trong suốt [[Chiến tranh Thế giới thứ hai]], được cho ngừng hoạt động sau khi chiến tranh kết thúc, và bị bán để tháo dỡ vào ngày [[3 tháng 9]] năm [[1955]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Thiết kế và chế tạo ==&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Musketeer&amp;#039;&amp;#039; được đặt hàng cho xưởng tàu của hãng [[Fairfield Shipbuilding and Engineering Company]] ở [[Govan]], [[Scotland]] vào ngày [[7 tháng 9]] năm [[1939]] trong Dự toán Ngân sách Hải quân 1939, và được đặt lườn vào ngày [[7 tháng 12]] cùng năm. Nó được hạ thủy vào ngày [[2 tháng 12]] năm [[1941]] và hoàn tất vào ngày [[18 tháng 9]] năm [[1942]] với chi phí chế tạo nó là 462.543 [[Bảng Anh]], không kể đến những trang bị như vũ khí và thiết bị liên lạc do [[Bộ Hải quân Anh]] cung cấp. Nó được cộng đồng cư dân của East Barnet, nay là một phần của Great London, đỡ đầu vào [[tháng 12]] năm [[1941]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Lịch sử hoạt động ==&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Musketeer&amp;#039;&amp;#039; nhập biên chế vào ngày [[9 tháng 9]] năm [[1942]] và gia nhập [[Hạm đội Nhà Anh Quốc|Hạm đội Nhà]] trong thành phần Chi hạm đội Khu trục 3, làm nhiệm vụ bảo vệ [[Bắc Hải (châu Âu)|Bắc Hải]] và Khu vực Tiếp cận Tây Bắc. Vào [[tháng 11]], nó chuyển sang làm nhiệm vụ cùng các [[Đoàn tàu Vận tải Bắc Cực (Thế Chiến II)|Đoàn tàu Vận tải Bắc Cực]] đi [[Liên Xô]], bảo vệ các tàu buôn vận chuyển hàng tiếp liệu sống còn sang [[Nga]] để chống lại [[Đức Quốc xã]]. Đây là vai trò mà chiếc tàu khu trục đã đảm nhiệm trong phần lớn thời gian chiến tranh, ngoại trừ một giai đoạn từ [[tháng 5]] đến [[tháng 9]] năm [[1943]], sau một đợt tái trang bị, nó lại phục vụ cùng Hạm đội Nhà bảo vệ Khu vực Tiếp cận phía Tây.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Vào ngày [[27 tháng 9]] năm [[1943]], &amp;#039;&amp;#039;Musketeer&amp;#039;&amp;#039; tham gia nhiệm vụ hỗ trợ cho [[Không quân Hoàng gia Anh]] để vô hiệu hóa [[thiết giáp hạm]] Đức [[Tirpitz (thiết giáp hạm Đức)|&amp;#039;&amp;#039;Tirpitz&amp;#039;&amp;#039;]], khi nó giúp vận chuyển nhân sự của không quân từ [[quần đảo Faroe]] đến [[Murmansk]], vốn là căn cứ của các phi vụ trinh sát đến địa điểm thả neo của &amp;#039;&amp;#039;Tirpitz&amp;#039;&amp;#039; ở [[Altafjord]], [[Na Uy]]. Các chuyến bay này được sử dụng để lập kế hoạch không kích nhắm vào chiếc tàu chiến đối phương. Vào ngày [[25 tháng 2]] năm [[1944]], &amp;#039;&amp;#039;Musketeer&amp;#039;&amp;#039; mắc tai nạn va chạm với chiếc tàu khu trục [[Ba Lan]] [[ORP Błyskawica|ORP &amp;#039;&amp;#039;Blyskawica&amp;#039;&amp;#039;]], buộc phải tách khỏi nhiệm vụ hộ tống vận tải để được sửa chữa tại xưởng tàu của hãng Brigham and Cowan ở Hull. Việc sửa chữa hoàn tất vào cuối [[tháng 3]] năm [[1944]], và sang đầu [[tháng 4]], nó quay trở lại hoạt động cùng các Đoàn tàu Vận tải Bắc Cực.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Vào ngày [[3 tháng 10]] năm [[1944]], &amp;#039;&amp;#039;Musketeer&amp;#039;&amp;#039; được điều động sang phục vụ tại khu vực Đông [[Địa Trung Hải]]. Nó chủ yếu hoạt động tại [[biển Aegean]], hỗ trợ việc tái chiếm các đảo do đối phương chiếm đóng, cũng như các tàu nhỏ thuộc Hải quân [[Mặt trận Giải phóng Quốc gia Hy Lạp]], một phong trào kháng chiến của [[Đảng Cộng sản Hy Lạp]]. Sau khi Đức đầu hàng vào [[tháng 5]] năm [[1945]], nó tiếp tục hoạt động tại Địa Trung Hải, hỗ trợ cho lực lượng trú đóng tại [[Trieste]] và [[Hy Lạp]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Musketeer&amp;#039;&amp;#039; được cho xuất biên chế sau đó, và bị bán để tháo dỡ vào ngày [[3 tháng 9]] năm [[1955]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Tham khảo ==&lt;br /&gt;
{{tham khảo|30em}}&lt;br /&gt;
* {{Chú thích sách | last1=Colledge | first1=J. J. | last2=Warlow | first2=Ben | title=Ships of the Royal Navy: the complete record of all fighting ships of the Royal Navy (Rev. ed.) | year=1969 | publisher=Chatham | location=London | isbn=978-1-86176-281-8 | oclc=67375475 | ref=Harv}}&lt;br /&gt;
* {{Chú thích sách | last=Friedman | first=Norman | title=British Destroyers &amp;amp; Frigates: The Second World War and After | publisher=Naval Institute Press | location=Annapolis, Maryland | date=2006 | isbn=1-86176-137-6 | ref=Harv}}&lt;br /&gt;
* {{Chú thích sách | last1=Hodges | first1=Peter | last2=Friedman | first2=Norman | title=Destroyer Weapons of World War 2 | url=https://archive.org/details/destroyerweapons0001hodg | year=1979 | publisher=Conway Maritime Press | isbn=9780851771373 }}&lt;br /&gt;
* {{Chú thích sách | last=Lenton | first=H. T. | title=British &amp;amp; Commonwealth Warships of the Second World War | publisher=Naval Institute Press | location=Annapolis, Maryland | date=1998 | isbn=1-55750-048-7 | ref=Harv}}&lt;br /&gt;
* {{Chú thích sách | last=Rohwer | first=Jürgen | title=Chronology of the War at Sea 1939-1945: The Naval History of World War Two | url=https://archive.org/details/chronologyofwara0000rohw_v7p9 | publisher=Naval Institute Press | location=Annapolis, Maryland | year=2005 | edition=Third Revised | isbn=1-59114-119-2 | ref=Harv}}&lt;br /&gt;
* {{Chú thích sách | last=Whitley | first=M. J. | title=Destroyers of World War 2 | url=https://archive.org/details/destroyersofworl00unse | publisher=Naval Institute Press | date=1988 | isbn=0-87021-326-1 | location=Annapolis, Maryland | ref=Harv}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;!-- non-breaking space to keep AWB drones from altering the space before the navbox--&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Lớp tàu khu trục L và M }}&lt;br /&gt;
{{các chủ đề|Quân sự|Hàng hải|Anh}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Musketeer (G86)}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Lớp tàu khu trục L và M]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu khu trục của Hải quân Hoàng gia Anh]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu khu trục trong Thế chiến II]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;InternetArchiveBot</name></author>
	</entry>
</feed>