<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=HMS_Pathfinder_%28G10%29</id>
	<title>HMS Pathfinder (G10) - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=HMS_Pathfinder_%28G10%29"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=HMS_Pathfinder_(G10)&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T08:09:14Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=HMS_Pathfinder_(G10)&amp;diff=6306596&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;Lephuoc10012007 vào lúc 16:03, ngày 26 tháng 7 năm 2023</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=HMS_Pathfinder_(G10)&amp;diff=6306596&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2023-07-26T16:03:05Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Dablink|Về những tàu chiến Anh Quốc khác mang cùng tên, xin xem [[HMS Pathfinder]].}}&lt;br /&gt;
 &lt;br /&gt;
{|{{Infobox ship begin}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship image&lt;br /&gt;
|Ship image= [[Tập tin:HMS Pathfinder WWII IWM ADNO 8722.jpg|300px]]&lt;br /&gt;
|Ship caption= Tàu khu trục HMS &amp;#039;&amp;#039;Pathfinder&amp;#039;&amp;#039; (G10)&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship career&lt;br /&gt;
|Ship country= Anh Quốc&lt;br /&gt;
|Ship flag= [[Tập tin:Naval Ensign of the United Kingdom.svg|50px]]&lt;br /&gt;
|Ship name= HMS &amp;#039;&amp;#039;Pathfinder&amp;#039;&amp;#039; (G10)&lt;br /&gt;
|Ship namesake=&lt;br /&gt;
|Ship ordered= [[2 tháng 10]] năm [[1939]]&lt;br /&gt;
|Ship awarded=&lt;br /&gt;
|Ship builder= [[Hawthorn Leslie and Company]], [[Newcastle upon Tyne]]&lt;br /&gt;
|Ship original cost=&lt;br /&gt;
|Ship laid down= [[5 tháng 3]] năm [[1940]]&lt;br /&gt;
|Ship launched= [[10 tháng 4]] năm [[1941]]&lt;br /&gt;
|Ship sponsor=&lt;br /&gt;
|Ship completed=&lt;br /&gt;
|Ship acquired=&lt;br /&gt;
|Ship commissioned= [[13 tháng 4]] năm [[1942]]&lt;br /&gt;
|Ship recommissioned=&lt;br /&gt;
|Ship decommissioned= &lt;br /&gt;
|Ship in service=&lt;br /&gt;
|Ship out of service=&lt;br /&gt;
|Ship renamed=&lt;br /&gt;
|Ship reclassified=&lt;br /&gt;
|Ship struck=&lt;br /&gt;
|Ship nickname=&lt;br /&gt;
|Ship honors=&lt;br /&gt;
|Ship captured=&lt;br /&gt;
|Ship fate= Bị hư hại do không kích [[1945]]; bán để tháo dỡ, [[1948]]&lt;br /&gt;
|Ship status=&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship characteristics&lt;br /&gt;
| Header caption = Lớp P&amp;lt;ref&amp;gt;{{Harvnb|Lenton|1998}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
| Ship class = [[Lớp tàu khu trục O và P]]&lt;br /&gt;
| Ship displacement = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| {{convert|1690|LT|t}} (tiêu chuẩn)&lt;br /&gt;
| {{convert|2250|LT|t}} (đầy tải)&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship length = {{convert|345|ft|m|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship beam = {{convert|35|ft|m|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship draft = {{convert|9|ft|m|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship propulsion = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| 2 × [[turbine hơi nước]] hộp số [[Parsons Marine Steam Turbine Company|Parsons]];&lt;br /&gt;
| 2 × [[nồi hơi ống nước]] Admiralty;&lt;br /&gt;
| 2 × trục;&lt;br /&gt;
| công suất {{convert|40000|shp|kW|abbr=on|lk=on}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship speed = {{convert|36,75|kn|lk=on}}&lt;br /&gt;
| Ship range = {{convert|3850|nmi|lk=on|-1|abbr=on}} ở tốc độ {{convert|20|kn}}&lt;br /&gt;
| Ship endurance = &lt;br /&gt;
| Ship boats = &lt;br /&gt;
| Ship complement = 176&lt;br /&gt;
| Ship crew = &lt;br /&gt;
| Ship sensors = &lt;br /&gt;
| Ship EW = &lt;br /&gt;
| Ship armament = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| 5 × pháo [[hải pháo QF 4 inch Mark V|QF {{convert|4|in|mm|abbr=on}} Mk V]] trên bệ góc cao Mk.III (5×1);&lt;br /&gt;
| 4 × pháo [[Hải pháo QF 2 pounder|QF 2-pounder Mk.VIII (40 mm L/39)]] trên bệ Mk.VII (1×4);&lt;br /&gt;
| Cho đến 6 x pháo [[Oerlikon 20 mm]] trên bệ P Mk.III (6×1);&lt;br /&gt;
| 4 × ống phóng [[ngư lôi]] [[Ngư lôi Anh 21 inch|{{convert|21|in|mm|abbr=on}} Mk.IX]] (1×4);&lt;br /&gt;
| 70 × [[mìn sâu]] (2 đường ray &amp;amp; 4 máy phóng)&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship armor = &lt;br /&gt;
| Ship aircraft = &lt;br /&gt;
| Ship aircraft facilities = &lt;br /&gt;
| Ship notes = &lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;HMS &amp;#039;&amp;#039;Pathfinder&amp;#039;&amp;#039; (G10)&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; là một [[tàu khu trục]] [[Lớp tàu khu trục O và P|lớp P]] được [[Hải quân Hoàng gia Anh|Hải quân Hoàng gia]] [[Anh Quốc]] chế tạo trong [[Chương trình Tàu khu trục Khẩn cấp Chiến tranh|Chương trình Khẩn cấp]] của [[Chiến tranh Thế giới thứ hai]]. Được đưa vào hoạt động năm [[1942]], nó bị hư hại do không kích tại [[Viễn Đông]] năm [[1945]] và bị tháo dỡ năm [[1948]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Thiết kế và chế tạo ==&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Pathfinder&amp;#039;&amp;#039; được đặt hàng cho xưởng tàu của hãng [[Hawthorn Leslie and Company|Hawthorn Leslie &amp;amp; Co]] tại [[Newcastle upon Tyne]] vào ngày [[2 tháng 10]] năm [[1939]], như một phần của [[Chương trình Tàu khu trục Khẩn cấp Chiến tranh|Chương trình Khẩn cấp Chiến tranh]]. Nó được đặt lườn vào ngày [[5 tháng 3]] năm [[1940]], được hạ thủy vào ngày [[10 tháng 4]] năm [[1941]] và nhập biên chế cùng Hải quân Hoàng gia vào ngày [[13 tháng 4]] năm [[1942]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Lịch sử hoạt động ==&lt;br /&gt;
Trong [[Chiến tranh Thế giới thứ hai]], &amp;#039;&amp;#039;Pathfinder&amp;#039;&amp;#039; đã hoạt động tại một số chiến trường, đặc biệt là tại [[Địa Trung Hải]] và [[Viễn Đông]]. Nó đã đánh chìm các [[tàu ngầm]] [[U-boat]] [[Đức Quốc xã|Đức]] [[U-162 (tàu ngầm Đức) (1941)|&amp;#039;&amp;#039;U-162&amp;#039;&amp;#039;]] và [[U-203 (tàu ngầm Đức)|&amp;#039;&amp;#039;U-203&amp;#039;&amp;#039;]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Vào ngày [[11 tháng 2]] năm [[1945]], &amp;#039;&amp;#039;Pathfinder&amp;#039;&amp;#039; bị một [[máy bay ném bom]] [[Đế quốc Nhật Bản|Nhật Bản]] đánh trúng ngoài khơi [[Ramree]] [[Myanmar|Miến Điện]], và bị hư hại nặng đến mức được xem như một tổn thất toàn bộ. Con tàu được tháo dỡ vào [[tháng 11]] năm [[1948]] tại [[Milford Haven]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Tham khảo ==&lt;br /&gt;
{{tham khảo}}&lt;br /&gt;
* {{Chú thích sách | last=Lenton | first=H. T. | title=British and Empire Warships of the Second World War | year=1998 | publisher=Greenhill Book | isbn=9781557500489 }}&lt;br /&gt;
* {{Chú thích sách | last1=Raven | first1=Alan | last2=John | first2=Roberts |title=War Built Destroyers O to Z Classes | publisher=Bivouac Books | location=London | date=1978 | isbn=0-85680-010-4}}&lt;br /&gt;
* {{Chú thích sách | last=Whitley | first=M. J. | title=Destroyers of World War 2 | url=https://archive.org/details/destroyersofworl00unse | publisher=Naval Institute Press | date=1988 | isbn=0-87021-326-1 | location=Annapolis, Maryland}}&lt;br /&gt;
 &lt;br /&gt;
== Liên kết ngoài ==&lt;br /&gt;
*[http://uboat.net/allies/warships/ship/4493.html uboat.net on HMS &amp;quot;Pathfinder&amp;quot;]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;!-- non-breaking space to keep AWB drones from altering the space before the navbox--&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Lớp tàu khu trục O và P}}&lt;br /&gt;
{{các chủ đề|Quân sự|Hàng hải|Anh}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Pathfinder (G10)}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Lớp tàu khu trục O và P]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu khu trục của Hải quân Hoàng gia Anh]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu khu trục trong Thế Chiến II]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;Lephuoc10012007</name></author>
	</entry>
</feed>