<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=HMS_Plover_%28M26%29</id>
	<title>HMS Plover (M26) - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=HMS_Plover_%28M26%29"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=HMS_Plover_(M26)&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T12:42:40Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=HMS_Plover_(M26)&amp;diff=4812125&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;AnsterBot: (Bot) AlphamaEditor, thêm thể loại,  Executed time: 00:00:06.0414740, replaced: ‘ → &#039;, ’ → &#039;</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=HMS_Plover_(M26)&amp;diff=4812125&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2025-12-31T12:14:35Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;(Bot) &lt;a href=&quot;/wiki/Th%C3%A0nh_vi%C3%AAn:AnsterBot#AlphamaEditor&quot; title=&quot;Thành viên:AnsterBot&quot;&gt;AlphamaEditor&lt;/a&gt;, thêm thể loại,  Executed time: 00:00:06.0414740, replaced: ‘ → &amp;#039;, ’ → &amp;#039;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Dablink|Về những tàu chiến Anh Quốc khác mang cùng tên, xin xem [[HMS Plover]].}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{|{{Infobox ship begin}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship image&lt;br /&gt;
|Ship image= [[Tập tin:HMS Plover WWII IWM FL 12893.jpg|300px]]&lt;br /&gt;
|Ship caption= Tàu rải mìn HMS &amp;#039;&amp;#039;Plover&amp;#039;&amp;#039; trong Thế Chiến II&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship career&lt;br /&gt;
|Ship country= Anh Quốc &lt;br /&gt;
|Ship flag= [[Tập tin:Naval Ensign of the United Kingdom.svg|50px]]&lt;br /&gt;
|Ship name= HMS &amp;#039;&amp;#039;Plover&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|Ship namesake=&lt;br /&gt;
|Ship ordered=[[21 tháng 7]] năm [[1936]]&lt;br /&gt;
|Ship awarded=&lt;br /&gt;
|Ship builder=[[William Denny and Brothers]], [[Dumbarton]]&lt;br /&gt;
|Ship original cost=&lt;br /&gt;
|Ship laid down=[[7 tháng 10]] năm [[1936]]&lt;br /&gt;
|Ship launched=[[8 tháng 6]] năm [[1937]]&lt;br /&gt;
|Ship sponsor=&lt;br /&gt;
|Ship completed=&lt;br /&gt;
|Ship acquired=&lt;br /&gt;
|Ship commissioned=[[24 tháng 9]] năm [[1937]]&lt;br /&gt;
|Ship recommissioned=&lt;br /&gt;
|Ship decommissioned=&lt;br /&gt;
|Ship in service=&lt;br /&gt;
|Ship out of service=&lt;br /&gt;
|Ship renamed=&lt;br /&gt;
|Ship reclassified=&lt;br /&gt;
|Ship struck=&lt;br /&gt;
|Ship nickname=&lt;br /&gt;
|Ship honors=&lt;br /&gt;
|Ship captured=&lt;br /&gt;
|Ship fate= Bán để tháo dỡ [[1969]]&lt;br /&gt;
|Ship status=&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship characteristics&lt;br /&gt;
| Ship type = [[Tàu rải mìn]]&lt;br /&gt;
| Ship displacement = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| {{convert|805|LT|t|abbr=on}} (tiêu chuẩn);&lt;br /&gt;
| {{convert|1020|LT|t|abbr=on}} (đầy tải)&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship length = {{convert|195|ft|m|1|abbr=on}} (chung)&lt;br /&gt;
| Ship beam = {{convert|33|ft|9|in|m|1|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship draft = {{convert|10|ft|m|1|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship propulsion = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| 2 × [[động cơ hơi nước]] ba buồng bành trướng đặt dọc;&lt;br /&gt;
| 2 × nồi hơi ống nước;&lt;br /&gt;
| 2 × trục;&lt;br /&gt;
| công suất {{convert|1400|ihp|kW|lk=in|abbr=on}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship speed = {{convert|14,75|kn|lk=in}}&lt;br /&gt;
| Ship range = &lt;br /&gt;
| Ship endurance = {{convert|116|LT|t}} dầu&lt;br /&gt;
| Ship boats = &lt;br /&gt;
| Ship complement = 69&lt;br /&gt;
| Ship crew = &lt;br /&gt;
| Ship sensors = [[ra đa|radar]] dò tìm không trung Kiểu 286&lt;br /&gt;
| Ship EW = &lt;br /&gt;
| Ship armament = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| 1 × pháo 12-pounder {{convert|3|in|mm|abbr=on}};&lt;br /&gt;
| 1 × pháo [[Oerlikon 20 mm]] phòng không;&lt;br /&gt;
| 2 × [[súng máy]] {{convert|0,303|in|mm|abbr=on}};&lt;br /&gt;
| 80–100 × [[thủy lôi]]&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship armor = &lt;br /&gt;
| Ship aircraft = &lt;br /&gt;
| Ship aircraft facilities = &lt;br /&gt;
| Ship notes = &lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;HMS &amp;#039;&amp;#039;Plover&amp;#039;&amp;#039; (M26)&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; là một [[tàu rải mìn]] duyên hải của [[Hải quân Hoàng gia Anh|Hải quân Hoàng gia]] [[Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland|Anh Quốc]] được chế tạo vào giữa những năm [[Thập niên 1930|1930]]. Nó đã thả trên 15.000 quả [[thủy lôi]] (mìn) trong [[Chiến tranh thế giới thứ hai|Chiến tranh Thế giới thứ hai]]; và tiếp tục được sử dụng sau chiến tranh cho đến khi bị tháo dỡ vào năm [[1969]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Thiết kế và chế tạo ==&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Plover&amp;#039;&amp;#039; có [[trọng lượng choán nước]] tiểu chuẩn {{convert|805|LT|t}}, và lên đến {{convert|1020|LT|t}} khi đầy tải. Nó có chiều dài chung {{convert|195|ft|m|1}}, mạn thuyền rộng {{convert|33|ft|9|in|m|1}} và mớn nước sâu {{convert|10|ft|m|1}}. Con tàu được vận hành bởi hai [[động cơ hơi nước]] ba buồng bành trướng đặt dọc, dẫn động hai trục chân vịt và có công suất tổng cộng {{convert|1400|ihp|kW|abbr=on}}, cho phép đạt tốc độ tối đa {{convert|14,75|kn|km/h|abbr=on}}. Hơi nước được cung cấp cho động cơ từ hai [[nồi hơi ống nước]]; và &amp;#039;&amp;#039;Plover&amp;#039;&amp;#039; có thể mang theo tối đa {{convert|116|LT|t}} [[dầu đốt]]. Thủy thủ đoàn đầy đủ của nó bao gồm 69 sĩ qua và thủy thủ.&amp;lt;ref name=w78&amp;gt;{{Harvnb|Lenton|1998|p=306}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Con tàu thoạt tiên được trang bị hai [[súng máy]] {{convert|0,303|in|mm|abbr=on}}, nhưng sau khi chiến tranh nổ ra nó được bổ sung một khẩu 12-pounder {{convert|3|in|mm|abbr=on}} nòng đơn phía sau cùng một khẩu [[pháo tự động]] [[Oerlikon 20 mm]] phòng không phía trước. Nguyên &amp;#039;&amp;#039;Plover&amp;#039;&amp;#039; còn có thiết bị tháo dỡ mìn, nhưng việc tháo bỏ những công cụ này giúp gia tăng lượng thủy lôi mang theo từ 80 lên 100 quả trong Thế Chiến II. Vào một lúc nào đó trong chiến tranh, nó được trang bị [[ra đa|radar]] cảnh báo không trung Kiểu 286.&amp;lt;ref name=w78/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Lịch sử hoạt động ==&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Plover&amp;#039;&amp;#039; được dự định để thực hiện các thử nghiệm về thủy lôi, nên được trang bị để có thể thu hồi lẫn thả mìn.&amp;lt;ref name=w78/&amp;gt; Trong [[Chiến tranh thế giới thứ hai|Chiến tranh Thế giới thứ hai]] nó đã thả tổng cộng 15.237 quả mìn,&amp;lt;ref name=c0&amp;gt;{{Harvnb|Cocker|1993|p=20}}&amp;lt;/ref&amp;gt; bao gồm hai quả vốn đã đánh chìm [[tàu khu trục]] [[Đức Quốc xã|Đức]] [[Z8 Bruno Heinemann (tàu khu trục Đức)|&amp;#039;&amp;#039;Z8 Bruno Heinemann&amp;#039;&amp;#039;]] ngoài khơi bờ biển nước [[Bỉ]] vào [[tháng mười hai|tháng 12]] năm [[1942]].&amp;lt;ref&amp;gt;{{Harvnb|Rohwer|2005|pp=138–139}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Vào gần cuối chiến tranh, [[tàu ngầm]] [[U-boat]] Đức [[U-325 (tàu ngầm Đức)|&amp;#039;&amp;#039;U-325&amp;#039;&amp;#039;]] trúng phải một quả mìn thuộc bãi mìn B3-P1 cách {{convert|17|km|mi}} về phía Nam [[Lizard Point, Cornwall|Lizard Point]], ở tọa độ {{coord|49.804717|-5.206383|scale:100000|format=dms}} do &amp;#039;&amp;#039;Plover&amp;#039;&amp;#039; rải vào sáng ngày [[30 tháng 4]] năm [[1945]]. Từ 08 giờ 14 phút đến 08 giờ 42 phút, nó đã thả 100 quả mìn Mk XVII/XVII(8) dọc trên một hành trình dài {{convert|5,3|km|mi}} theo hướng 283,5° từ tọa độ {{coord| 49.800396|-5.173708|scale:100000|format=dms}}.&amp;lt;ref name=Niestlé_1&amp;gt;Niestlé, A. 2010. The &amp;#039;Atlas&amp;#039; Survey Zone: Deep-sea Archaeology &amp;amp; U-boat Loss Reassessments. [http://www.shipwreck.net/pdf/OMEPapers12U-boats_002.pdf PDF] {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20120429133936/http://www.shipwreck.net/pdf/OMEPapers12U-boats_002.pdf |date=2012-04-29 }}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Con tàu được giữ lại để tiếp tục phục vụ sau khi chiến tranh kết thúc&amp;lt;ref name=c0/&amp;gt; cho đến khi nó được bán cho hãng T. W. Ward vào năm [[1969]] để tháo dỡ. &amp;#039;&amp;#039;Plover&amp;#039;&amp;#039; được cho kéo đến ụ tàu của hãng ở [[Inverkeithing]], [[Scotland]] vào [[tháng tư|tháng 4]] năm [[1969]] để bắt đầu tháo dỡ.&amp;lt;ref&amp;gt;{{Harvnb|Lenton|1998|p=308}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Chú thích ==&lt;br /&gt;
{{Tham khảo|30em}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Tham khảo ==&lt;br /&gt;
* {{chú thích sách | last=Cocker | first=M. P. | title=Mine Warfare Vessels of the Royal Navy: 1908 to Date | url=https://archive.org/details/minewarfarevesse0000cock | publisher=Airlife Publishing | location=Shrewsbury, England | date=1993 | isbn=1-85310-328-4 }}&lt;br /&gt;
* {{chú thích sách | title=Conway&amp;#039;s All the World&amp;#039;s Fighting Ships 1922-1946 | url=https://archive.org/details/conwaysallworlds1922unse | editor1-last=Chesneau | editor1-first=Roger | publisher=Conway Maritime Press | location=Greenwich | year=1980 | isbn=0-85177-146-7 }}&lt;br /&gt;
* {{chú thích sách | last=Lenton | first=H. T. | title=British &amp;amp; Commonwealth Warships of the Second World War | publisher=Naval Institute Press | location=Annapolis, Maryland | date=1998 | isbn=1-55750-048-7 }}&lt;br /&gt;
* {{chú thích sách | last=Rohwer | first=Jürgen | title=Chronology of the War at Sea 1939-1945: The Naval History of World War Two | url=https://archive.org/details/chronologyofwara0000rohw_v7p9 | publisher=Naval Institute Press | location=Annapolis, Maryland | year=2005 | edition=Third Revised | isbn=1-59114-119-2 }}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Lớp tàu chiến Anh thế chiến 2}}&lt;br /&gt;
{{các chủ đề|Quân sự|Hàng hải|Anh}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Plover (M26)}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu rải mìn của Hải quân Hoàng gia Anh]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu rải mìn trong Thế Chiến II]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu thủy năm 1937]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;AnsterBot</name></author>
	</entry>
</feed>