<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=HMS_Thule_%28P325%29</id>
	<title>HMS Thule (P325) - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=HMS_Thule_%28P325%29"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=HMS_Thule_(P325)&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-11T00:49:41Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=HMS_Thule_(P325)&amp;diff=7927766&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;InternetArchiveBot: Add 4 books for Wikipedia:Thông tin kiểm chứng được (20260505)) #IABot (v2.0.9.5) (GreenC bot</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=HMS_Thule_(P325)&amp;diff=7927766&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2026-05-07T05:37:24Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;Add 4 books for &lt;a href=&quot;/wiki/Wikipedia:Th%C3%B4ng_tin_ki%E1%BB%83m_ch%E1%BB%A9ng_%C4%91%C6%B0%E1%BB%A3c&quot; title=&quot;Wikipedia:Thông tin kiểm chứng được&quot;&gt;Wikipedia:Thông tin kiểm chứng được&lt;/a&gt; (20260505)) #IABot (v2.0.9.5) (&lt;a href=&quot;/wiki/Th%C3%A0nh_vi%C3%AAn:GreenC_bot&quot; title=&quot;Thành viên:GreenC bot&quot;&gt;GreenC bot&lt;/a&gt;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{|{{Infobox ship begin}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship image&lt;br /&gt;
|Ship image= HMS Thule 2.jpg&lt;br /&gt;
|Ship image size= 300px&lt;br /&gt;
|Ship caption= Tàu ngầm HMS &amp;#039;&amp;#039;Thule&amp;#039;&amp;#039; (P325) tại Greenock, ngày 8 tháng 6 năm 1944&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship career&lt;br /&gt;
|Hide header=&lt;br /&gt;
|Ship country= Anh Quốc&lt;br /&gt;
|Ship flag={{shipboxflag|United Kingdom|naval}}&lt;br /&gt;
|Ship name=HMS &amp;#039;&amp;#039;Thule&amp;#039;&amp;#039; (P325) &lt;br /&gt;
|Ship namesake= [[Thule]]&lt;br /&gt;
|Ship ordered= [[6 tháng 6]], [[1941]]&lt;br /&gt;
|Ship awarded=&lt;br /&gt;
|Ship builder= [[Xưởng tàu Devonport]]&lt;br /&gt;
|Ship laid down= [[20 tháng 9]], [[1941]]&lt;br /&gt;
|Ship launched= [[22 tháng 10]], [[1942]]&lt;br /&gt;
|Ship christened=&lt;br /&gt;
|Ship sponsor=&lt;br /&gt;
|Ship completed=&lt;br /&gt;
|Ship acquired=&lt;br /&gt;
|Ship commissioned= [[13 tháng 5]], [[1944]]&lt;br /&gt;
|Ship recommissioned= &lt;br /&gt;
|Ship decommissioned= &lt;br /&gt;
|Ship in service=&lt;br /&gt;
|Ship out of service=&lt;br /&gt;
|Ship renamed=&lt;br /&gt;
|Ship reclassified= &lt;br /&gt;
|Ship struck= &lt;br /&gt;
|Ship nickname=&lt;br /&gt;
|Ship honors= &lt;br /&gt;
|Ship captured=&lt;br /&gt;
|Ship fate= Bán để tháo dỡ, [[tháng 9]], [[1962]]&lt;br /&gt;
|Ship badge=&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship characteristics&lt;br /&gt;
|Hide header=&lt;br /&gt;
|Header caption=&lt;br /&gt;
|Ship type= [[tàu ngầm]] diesel-điện&lt;br /&gt;
|Ship class= [[T (lớp tàu ngầm Anh)|lớp T]]&lt;br /&gt;
|Ship displacement= * {{convert|1090|LT|t|lk=on|abbr=on}} (nổi)&amp;lt;ref name=Class/&amp;gt;&lt;br /&gt;
* {{convert|1575|LT|t|abbr=on}} (ngầm)&amp;lt;ref name=Class&amp;gt;{{chú thích web | last=Helgason | first=Guðmundur | title=T class – Technical information | url=https://uboat.net/allies/warships/class/53.htm | website=U-boat Types - uboat.net | access-date=21 February 2026}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
|Ship length= {{convert|276|ft|6|in|m|abbr=on|1}}&amp;lt;ref name=Class/&amp;gt;&lt;br /&gt;
|Ship beam= {{convert|25|ft|6|in|m|abbr=on|1}}&lt;br /&gt;
|Ship height=&lt;br /&gt;
|Ship draught= * {{convert|12|ft|9|in|m|abbr=on}} (phía mũi)&lt;br /&gt;
* {{convert|14|ft|7|in|m|abbr=on}} (phía đuôi)&lt;br /&gt;
|Ship propulsion= * 2 × [[động cơ diesel]] {{convert|2500|hp|kW|abbr=on}}&amp;lt;ref name=Class/&amp;gt;&lt;br /&gt;
* 2 × [[động cơ điện]] {{convert|2900|hp|abbr=on}}&amp;lt;ref name=Class/&amp;gt;&lt;br /&gt;
* 2 × trục &lt;br /&gt;
|Ship speed= * {{convert|15,25|kn|km/h|lk=in}} (nổi)&amp;lt;ref name=Class/&amp;gt;&lt;br /&gt;
* {{convert|9|kn|km/h|abbr=on}} (ngầm)&amp;lt;ref name=Class/&amp;gt;&lt;br /&gt;
|Ship range= {{convert|8000|nmi|abbr=on|lk=on}} ở tốc độ {{convert|10|kn|abbr=on}} &lt;br /&gt;
|Ship endurance= 131 tấn nhiên liệu&lt;br /&gt;
|Ship test depth= {{convert|300|ft|abbr=on}}{{sfnp|Kemp|1990|pp=22, 26}} &lt;br /&gt;
|Ship complement= 59&amp;lt;ref name=Class/&amp;gt;&lt;br /&gt;
|Ship sensors= &lt;br /&gt;
|Ship EW=&lt;br /&gt;
|Ship armament= * 11 × [[ống phóng ngư lôi]] [[ngư lôi 21-inch Anh|{{convert|21|in|mm|abbr=on}}]] &amp;lt;ref name=Class/&amp;gt;&lt;br /&gt;
** 6 × phía mũi &lt;br /&gt;
** 5 × bên ngoài&lt;br /&gt;
** 17 × [[ngư lôi]] &lt;br /&gt;
* 1 × hải pháo [[hải pháo QF 4-inch 20 Mk IV, XII, XXII|QF {{convert|4|in|mm|adj=on|sigfig=4}}]] Mk XII &amp;lt;ref name=Class/&amp;gt;&lt;br /&gt;
* 3 × súng máy .303-calibre&amp;lt;ref name=Class/&amp;gt;&lt;br /&gt;
|Ship notes=&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;HMS &amp;#039;&amp;#039;Thule&amp;#039;&amp;#039; (P325)&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;lt;ref group=&amp;quot;Ghi chú&amp;quot;&amp;gt;Tên được đặt theo [[Thule]], địa danh hư cấu trong văn chương [[Cổ đại Hy-La|Hy-La]].&amp;lt;/ref&amp;gt; là một [[tàu ngầm]] [[T (lớp tàu ngầm Anh)|lớp T]] thuộc Nhóm III, được [[Hải quân Hoàng gia Anh]] chế tạo trong Chương trình Chế tạo 1941 trong [[Chiến tranh Thế giới thứ hai]]. Nhập biên chế năm [[1944]], con tàu đã thực hiện được bảy chuyến tuần tra, hầu hết tại khu vực [[Viễn Đông]], đánh chìm được nhiều thuyền buồm, sà lan và tàu duyên hải nhỏ. &amp;#039;&amp;#039;Thule&amp;#039;&amp;#039; sống sót qua cuộc xung đột, và tiếp tục phục vụ trong giai đoạn [[Chiến tranh Lạnh]] cho đến khi bị bán để tháo dỡ tại [[Inverkeithing]] vào [[tháng 9]], [[1962]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Thiết kế và chế tạo ==&lt;br /&gt;
=== Thiết kế ===&lt;br /&gt;
{{main|T (lớp tàu ngầm Anh)}}&lt;br /&gt;
[[Tập tin:Stoom- en motorschepen,Onderzeeboten,Tijgerhaai 1945-1965,Dokplancropped.jpg|thumb|left|Sơ đồ ngang và đứng của một tàu ngầm lớp T Nhóm III tiêu biểu]]&lt;br /&gt;
Lớp tàu ngầm T được thiết kế nhằm mục đích thay thế cho các các lớp [[Odin (lớp tàu ngầm)|&amp;#039;&amp;#039;Odin&amp;#039;&amp;#039;]], [[Parthian (lớp tàu ngầm)|&amp;#039;&amp;#039;Parthian&amp;#039;&amp;#039;]] và [[Rainbow (lớp tàu ngầm)|&amp;#039;&amp;#039;Rainbow&amp;#039;&amp;#039;]]. Chúng có [[trọng lượng choán nước]] {{convert|1090|LT|t|0|abbr=on}} khi nổi và {{convert|1575|LT|t|0|abbr=on}} khi lặn, lườn tàu có chiều dài chung {{convert|276|ft|6|in|m|abbr=on}}, mạn tàu rộng {{convert|26|ft|6|in|m|abbr=on}} và mớn nước sâu {{convert|14|ft|7|in|m|abbr=on}}. Thủy thủ đoàn đầy đủ bao gồm 59 sĩ quan và thủy thủ, và con tàu có thể lặn sâu đến {{convert|300|ft|m|abbr=on}}.&amp;lt;ref name=Class/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tàu ngầm lớp T được trang bị hai [[động cơ diesel]] có tổng công suất {{convert|2500|bhp|lk=in|0|adj=on}}, mỗi chiếc vận hành một trục chân vịt. Khi lặn, mỗi trục được vận hành bởi một [[động cơ điện]] công suất {{convert|725|hp|0|adj=on}}. Khi di chuyển trên mặt nước nó đạt tốc độ tối đa {{convert|15,25|kn|lk=in}} và {{convert|9|kn}} khi lặn dưới nước. Chúng có tầm xa hoạt động đến {{convert|8000|nmi|lk=in}} ở tốc độ {{convert|10|kn}}.&amp;lt;ref name=Class/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Thule&amp;#039;&amp;#039; trang bị mười một [[ống phóng ngư lôi]] {{convert|21|in|mm|abbr=on}}, gồm sáu ống bên trong và năm ống bên ngoài, với tám ống ra phía trước và ba ống còn lại hướng ra phía đuôi, và mang theo tổng cộng 17 quả [[ngư lôi]]. Vũ khí trên boong tàu là một khẩu hải pháo [[hải pháo QF 4-inch 20 Mk IV, XII, XXII|QF {{convert|4|in|mm|adj=on|sigfig=4}}]] Mk XII cùng ba khẩu [[súng máy]] .303-calibre cho mục đích phòng không.&amp;lt;ref name=Class/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Chế tạo ===&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Thule&amp;#039;&amp;#039; được đặt hàng vào ngày [[6 tháng 6]], [[1941]] trong khuôn khổ Chương trình Chế tạo 1941, và được đặt lườn tại [[Xưởng tàu Devonport]]&lt;br /&gt;
vào ngày [[20 tháng 9]], [[1941]]. Nó được hạ thủy vào ngày [[22 tháng 10]], [[1942]], và nhập biên chế cùng Hải quân Hoàng gia vào ngày [[13 tháng 5]], [[1944]] dưới quyền chỉ huy của Hạm trưởng, [[Đại úy Hải quân]] Alastair C. G. Mars.&amp;lt;ref name=Thule&amp;gt;{{chú thích web | last=Helgason | first=Guðmundur | title=HMS Thule (P 325) – Submarine of the T Class | url=http://uboat.net/allies/warships/ship/3510.html | website=Allied Warships - uboat.net | access-date=21 February 2025}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Nó là chiếc tàu chiến duy nhất của [[Hải quân Hoàng gia Anh]] được đặt cái tên này.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Lịch sử hoạt động ==&lt;br /&gt;
=== 1944 ===&lt;br /&gt;
==== Chuyến tuần tra thứ nhất ====&lt;br /&gt;
Sau khi thực hành huấn luyện tại các vùng biển Anh và [[Scotland]], &amp;#039;&amp;#039;Thule&amp;#039;&amp;#039; xuất phát từ cảng [[Holy Loch]] vào ngày [[2 tháng 8]], [[1944]] cho chuyến tuần tra đầu tiên trong chiến tranh. Nó đã hoạt động [[chiến tranh chống tàu ngầm|chống tàu ngầm]] trong [[Bắc Đại Tây Dương]] về phía Tây Nam [[Iceland]], và kết thúc chuyến tuần tra khi quay trở về Holy Loch vào ngày [[13 tháng 8]].&amp;lt;ref name=Thule/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Thule&amp;#039;&amp;#039; sau đó rời cảng Holy Loch vào ngày [[4 tháng 9]] để di chuyển sang [[Gibraltar]] do được điều động sang phục vụ tại [[Viễn Đông]]. Sau khi lần lượt đi ngang qua [[Malta]], [[Port Said]], [[kênh đào Suez]] và [[Aden]], nó đi đến [[Trincomalee]], [[Sri Lanka|Ceylon]] (nay là [[Sri Lanka]]) vào ngày [[20 tháng 10]].&amp;lt;ref name=Thule/&amp;gt;&lt;br /&gt;
=== 1945 ===&lt;br /&gt;
Sau khi [[Đế quốc Nhật Bản]] đã [[Nhật Bản đầu hàng|chấp nhận đầu hàng]] giúp kết thúc cuộc xung đột, &amp;#039;&amp;#039;Thule&amp;#039;&amp;#039; tiếp tục ở lại khu vực Tây Úc để viếng thăm một số cảng cho đến hết [[tháng 9]]. Nó rời Fremantle vào giữa [[tháng 10]] để đi sang [[Hong Kong]], rồi đến đầu [[tháng 11]] đã lên đường quay trở về Anh để đại tu, đến nơi vào cuối [[tháng 12]].&amp;lt;ref name=Thule/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Sau chiến tranh ===&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Thule&amp;#039;&amp;#039; tiếp tục phục vụ cùng [[Hải quân Hoàng gia Anh]] trong giai đoạn [[Chiến tranh Lạnh]]. Vào [[tháng 5]], [[1951]], nó được phái sang [[Canada]] để huấn luyện phối hợp cùng [[Hải quân Hoàng gia Canada]].&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích tạp chí | title=RN Submarine Loaned for Training Purposes | magazine=The Crowsnest | publisher=King&amp;#039;s Printer | date=May 1951 | number=7 | volume=3 | pages=3}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Vào ngày [[18 tháng 11]], [[1960]], &amp;#039;&amp;#039;Thule&amp;#039;&amp;#039; đang thực hành huấn luyện [[chiến tranh chống tàu ngầm|chống tàu ngầm]] ngoài khơi [[Portland]] trong thành phần Hải đội Tàu ngầm 5, thì mắc tai nạn va chạm với [[tàu chở dầu]] &amp;#039;&amp;#039;Black Ranger&amp;#039;&amp;#039;. [[ống hơi (tàu ngầm)|Ống hơi]] của &amp;#039;&amp;#039;Thule&amp;#039;&amp;#039; bị gảy, đồng thời nó cũng bị hư hại [[kính tiềm vọng]].{{sfnp|Critchley|1981|p=46}}&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích báo | title=Submarine Thule involved in collision off Portland | newspaper=Navy News | page=1 | date=December 1960}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Thule&amp;#039;&amp;#039; cuối cùng bị bán cho hãng Thos. W. Ward tại [[Inverkeithing]], Scotland để tháo dỡ vào ngày [[14 tháng 9]], [[1962]].&amp;lt;ref name=Thule/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Tham khảo ==&lt;br /&gt;
=== Ghi chú ===&lt;br /&gt;
{{Tham khảo|group=&amp;quot;Ghi chú&amp;quot;}}&lt;br /&gt;
=== Chú thích ===&lt;br /&gt;
{{Tham khảo}}&lt;br /&gt;
=== Thư mục ===&lt;br /&gt;
{{Refbegin}}&lt;br /&gt;
* {{chú thích sách | last=Akermann | first=Paul | title=Encyclopaedia of British Submarines 1901–1955 | edition=reprint of the 1989 | year=2002 | publisher=Periscope Publishing | location=Penzance, Cornwall | isbn=1-904381-05-7}}&lt;br /&gt;
* {{chú thích sách | last=Bagnasco | first=Erminio | title=Submarines of World War Two | url=https://archive.org/details/submarinesofworl0000bagn_n7e7 | year=1977 | publisher=Naval Institute Press | location=Annapolis, Maryland | isbn=0-87021-962-6}}&lt;br /&gt;
* {{chú thích sách | editor-last=Chesneau | editor-first=Roger | title=Conway&amp;#039;s All the World&amp;#039;s Fighting Ships 1922–1946 | url=https://archive.org/details/conwaysallworlds1922unse | year=1980 | publisher=Conway Maritime Press | location=Greenwich, UK | isbn=0-85177-146-7}}&lt;br /&gt;
* {{chú thích sách | last1=Colledge | first1=J. J. | last2=Warlow | first2=Ben | title=Ships of the Royal Navy: the complete record of all fighting ships of the Royal Navy (Rev. ed.) | year=1969 | publisher=Chatham | location=London | isbn=978-1-86176-281-8 | oclc=67375475}}&lt;br /&gt;
* {{chú thích sách | last=Critchley | first=Mike | title=British Warships Since 1945: Part 2 | url=https://archive.org/details/britishwarshipss0000crit | year=1981 | publisher=Maritime Books | location=Liskeard, UK | isbn=0-9506323-6-8 }}&lt;br /&gt;
* {{chú thích sách | last=Hutchinson | first=Robert | title=Jane&amp;#039;s Submarines: War Beneath the Waves from 1776 to the Present Day | year=2001 | publisher=HarperCollins | location=London | isbn=978-0-00-710558-8 | oclc=53783010 | url=https://archive.org/details/janessubmarinesw0000hutc | url-access=registration}}&lt;br /&gt;
* {{chú thích sách | last=Kemp | first=Paul J. | title=The T-class Submarine: The Classic British Design | year=1990 | publisher=Naval Institute Press | location=Annapolis, Maryland | isbn=1-55750-826-7 | oclc=22575300}}&lt;br /&gt;
* {{chú thích sách | last=McCartney | first=Innes | title=British Submarines 1939–1945 | series=New Vanguard | volume=129 | year=2006 | publisher=Osprey | location=Oxford, UK | isbn=1-84603-007-2}}&lt;br /&gt;
* {{chú thích sách | last=Rohwer | first=Jürgen | title=Chronology of the War at Sea 1939–1945: The Naval History of World War Two | url=https://archive.org/details/chronologyofwara0000rohw_v7p9 | year=2005 | edition=Revised &amp;amp; Expanded | publisher=Naval Institute Press | location=Annapolis, Maryland | isbn=1-59114-119-2}}&lt;br /&gt;
{{Refend}}&lt;br /&gt;
== Liên kết ngoài ==&lt;br /&gt;
* {{chú thích web | last=Helgason | first=Guðmundur | title=T class – Technical information | url=https://uboat.net/allies/warships/class/53.htm | website=U-boat Types - uboat.net | access-date=21 February 2026}}&lt;br /&gt;
* {{chú thích web | last=Helgason | first=Guðmundur | title=HMS Thule (P325) – Submarine of the T Class | url=http://uboat.net/allies/warships/ship/3510.html | website=Allied Warships - uboat.net | access-date=21 February 2025}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Lớp tàu ngầm T}}&lt;br /&gt;
{{các chủ đề|Quân sự|Hàng hải|Anh}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Thule (P325)}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Lớp tàu ngầm Anh T]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu ngầm của Hải quân Hoàng gia Anh trong Thế Chiến II]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu ngầm của Hải quân Hoàng gia Anh trong Chiến tranh Lạnh]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu thủy năm 1942]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;InternetArchiveBot</name></author>
	</entry>
</feed>