<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=HMS_Wrangler_%28R48%29</id>
	<title>HMS Wrangler (R48) - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=HMS_Wrangler_%28R48%29"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=HMS_Wrangler_(R48)&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T12:41:45Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=HMS_Wrangler_(R48)&amp;diff=6359757&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;SongVĩ.Bot II: Task 3: Sửa lỗi chung (GeneralFixes2) (#TASK3QUEUE)</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=HMS_Wrangler_(R48)&amp;diff=6359757&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2024-08-31T21:56:46Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;a href=&quot;/wiki/Th%C3%A0nh_vi%C3%AAn:SongV%C4%A9.Bot_II&quot; title=&quot;Thành viên:SongVĩ.Bot II&quot;&gt;Task 3&lt;/a&gt;: Sửa lỗi chung (GeneralFixes2) (#TASK3QUEUE)&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Dablink|Về những tàu chiến Anh Quốc khác mang cùng tên, xin xem [[HMS Wrangler]].}}&lt;br /&gt;
 &lt;br /&gt;
{|{{Infobox ship begin}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship image&lt;br /&gt;
|Ship image= [[Tập tin:HMS Wrangler 1944 IWM FL 21789.jpg|300px]]&lt;br /&gt;
|Ship caption= Tàu khu trục HMS &amp;#039;&amp;#039;Wrangler&amp;#039;&amp;#039; (R48) vào [[tháng 6]] năm [[1944]]&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship career&lt;br /&gt;
|Ship country= Anh Quốc &lt;br /&gt;
|Ship flag= [[Tập tin:Naval Ensign of the United Kingdom.svg|50px]] &lt;br /&gt;
|Ship name= HMS &amp;#039;&amp;#039;Wrangler&amp;#039;&amp;#039; (R48)&lt;br /&gt;
|Ship namesake=&lt;br /&gt;
|Ship ordered= [[3 tháng 12]] năm [[1941]]&lt;br /&gt;
|Ship awarded=&lt;br /&gt;
|Ship builder= [[Vickers Armstrong]]&lt;br /&gt;
|Ship original cost=&lt;br /&gt;
|Ship laid down= [[23 tháng 9]] năm [[1942]]&lt;br /&gt;
|Ship launched= [[29 tháng 9]] năm [[1943]]&lt;br /&gt;
|Ship sponsor=&lt;br /&gt;
|Ship completed=&lt;br /&gt;
|Ship acquired=&lt;br /&gt;
|Ship commissioned= [[14 tháng 7]] năm [[1944]]&lt;br /&gt;
|Ship recommissioned=&lt;br /&gt;
|Ship decommissioned=&lt;br /&gt;
|Ship in service=&lt;br /&gt;
|Ship out of service=&lt;br /&gt;
|Ship renamed=&lt;br /&gt;
|Ship reclassified= &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;F157&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;, [[1951]]-[[1952]]&lt;br /&gt;
|Ship struck=&lt;br /&gt;
|Ship nickname=&lt;br /&gt;
|Ship honors=&lt;br /&gt;
|Ship captured=&lt;br /&gt;
|Ship fate= Chuyển cho [[Nam Phi]], [[1957]]&lt;br /&gt;
|Ship status=&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship career&lt;br /&gt;
|Ship country= Nam Phi&lt;br /&gt;
|Ship flag= {{shipboxflag|South Africa|naval-1952}}&lt;br /&gt;
|Ship name= SAS &amp;#039;&amp;#039;Vyrstaat&amp;#039;&amp;#039; (F157)&lt;br /&gt;
|Ship acquired= [[1957]]&lt;br /&gt;
|Ship fate= Đánh chìm như một mục tiêu [[1976]]; bán để tháo dỡ&lt;br /&gt;
|Ship status=&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship characteristics&lt;br /&gt;
| Ship class = [[Lớp tàu khu trục W và Z|lớp W]]&lt;br /&gt;
| Ship displacement = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| {{convert|1710|LT|MT}} (tiêu chuẩn)&lt;br /&gt;
| {{convert|2530|LT|MT}} (đầy tải)&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship length = {{convert|362,75|ft|m|abbr=on}} (chung)&lt;br /&gt;
| Ship beam = {{convert|35,75|ft|m|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship draft = {{convert|10|ft|m|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship propulsion = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| 2 × turbine hơi nước hộp số Parsons;&lt;br /&gt;
| 2 × nồi hơi ống nước 3 nồi Admiralty;&lt;br /&gt;
| 2 × trục;&lt;br /&gt;
| công suất {{convert|40000|shp|kW|abbr=on|lk=on}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship speed = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| {{convert|36|kn|km/h|1}}&lt;br /&gt;
| {{convert|32|kn|km/h|1}} khi đầy tải&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship range = {{convert|4675|nmi|km|-1|abbr=on}} ở tốc độ {{convert|20|kn|km/h|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship endurance = &lt;br /&gt;
| Ship boats = &lt;br /&gt;
| Ship complement = 197&lt;br /&gt;
| Ship crew = &lt;br /&gt;
| Ship sensors = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| [[Radar]] Kiểu 272 chỉ định mục tiêu;&lt;br /&gt;
| Radar Kiểu 291 cảnh báo không trung;&lt;br /&gt;
| Radar Kiểu 285 điều khiển hỏa lực trên bệ Mk.III(W);&lt;br /&gt;
| Radar Kiểu 282 điều khiển hỏa lực 40 mm trên bệ Mk.IV&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship EW = &lt;br /&gt;
| Ship armament = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| 4 × pháo [[QF 4,7 inch Mark IX|QF {{convert|4,7|in|mm|abbr=on}} L/45 Mk.IX]] trên bệ CP Mk.XXII (4×1);&lt;br /&gt;
| 4 × pháo phòng không [[Hải pháo QF 2 pounder|QF 2-pounder (40-mm) Mk.VIII &amp;quot;pom-pom&amp;quot;]] trên bệ Mk.VII (1×4); &amp;#039;&amp;#039;hay&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
| 2 × pháo phòng không [[Bofors 40 mm]] trên bệ &amp;quot;Hazemeyer&amp;quot; Mk.IV (1×2);&lt;br /&gt;
| 2 × pháo phòng không [[Oerlikon 20 mm]] Mk.V (1×2);&lt;br /&gt;
| 1 × pháo phòng không Bofors 40 mm Mk.III &amp;#039;&amp;#039;hay&amp;#039;&amp;#039; &amp;quot;Boffin&amp;quot; Mk.V;&lt;br /&gt;
| 1 × pháo phòng không QF 2-pounder Mk.XVI;&lt;br /&gt;
| 8 × ống phóng [[ngư lôi]] [[Ngư lôi Anh 21 inch|{{convert|21|in|mm|abbr=on}} Mk.IX]] (4x2);&lt;br /&gt;
| 4 × máy phóng và 2 × đường ray thả [[mìn sâu]], 70 quả&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship armor = &lt;br /&gt;
| Ship aircraft = &lt;br /&gt;
| Ship aircraft facilities = &lt;br /&gt;
| Ship notes = &lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship characteristics&lt;br /&gt;
| Ship class = [[Tàu frigate Kiểu 15]]&lt;br /&gt;
| Ship displacement = {{convert|230|LT|MT}} (tiêu chuẩn)&lt;br /&gt;
| Ship length = {{convert|358|ft|m|abbr=on}} (chung)&lt;br /&gt;
| Ship beam = {{convert|37,75|ft|m|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship draft = {{convert|14,5|ft|m|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship speed = {{convert|31|kn|km/h|1}} khi đầy tải&lt;br /&gt;
| Ship complement = 174&lt;br /&gt;
| Ship sensors = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| [[Radar]] Kiểu 293Q chỉ định mục tiêu, (sau là Kiểu 993);&lt;br /&gt;
| Radar Kiểu 277Q dò tìm mặt biển;&lt;br /&gt;
| Radar Kiểu 974 dẫn đường;&lt;br /&gt;
| Radar Kiểu 262 điều khiển hỏa lực trên bệ &amp;#039;&amp;#039;CRBF&amp;#039;&amp;#039;;&lt;br /&gt;
| Radar Kiểu 1010 Cossor Mark 10 nhận diện bạn thù;&lt;br /&gt;
| [[Sonar]] Kiểu 174 dò tìm;&lt;br /&gt;
| Sonar Kiểu 162 chỉ định mục tiêu;&lt;br /&gt;
| Sonar Kiểu 170 tấn công&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship armament = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| 2 × pháo QF 4 inch Mark XIX (1×2);&lt;br /&gt;
| 2 × pháo phòng không [[Bofors 40 mm]] (1×2);&lt;br /&gt;
| 2 × [[súng cối]] [[Squid]] chống tàu ngầm, hoặc;&lt;br /&gt;
| 2 × súng cối [[Limbo]] Mark 10&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship notes = &lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;HMS &amp;#039;&amp;#039;Wrangler&amp;#039;&amp;#039; (R48)&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; là một [[tàu khu trục]] [[Lớp tàu khu trục W và Z|lớp W]] được [[Hải quân Hoàng gia Anh|Hải quân Hoàng gia]] [[Anh Quốc]] chế tạo trong [[Tàu khu trục Chương trình Khẩn cấp Chiến tranh|Chương trình Khẩn cấp Chiến tranh]] của [[Chiến tranh Thế giới thứ hai]]. Sống sót qua cuộc xung đột, nó được cải biến thành một [[tàu frigate]] nhanh [[chiến tranh chống tàu ngầm|chống tàu ngầm]] [[Tàu frigate Kiểu 15|Kiểu 15]] vào năm [[1953]], xếp lại lớp với ký hiệu lườn &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;F157&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;, trước khi được bán cho [[Hải quân Nam Phi]] năm [[1957]] và tiếp tục phục vụ như là chiếc SAS &amp;#039;&amp;#039;Vrystaat&amp;#039;&amp;#039; cho đến năm [[1976]]. Nó là chiếc tàu chiến thứ sáu của Hải quân Hoàng gia mang [[HMS Wrangler|cái tên này]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Lịch sử hoạt động ==&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Wrangler&amp;#039;&amp;#039; đã hoạt động trong [[Chiến tranh Thế giới thứ hai]], và sống sót qua cuộc xung đột. Nó sau đó được cải biến thành một [[tàu frigate]] nhanh [[chiến tranh chống tàu ngầm|chống tàu ngầm]] [[Tàu frigate Kiểu 15|Kiểu 15]] vào năm [[1953]], và được xếp lại lớp với ký hiệu lườn mới F157. Nó từng tham gia cuộc duyệt binh hạm đội nhân lễ Đăng quang của [[Elizabeth II của Anh|Nữ hoàng Elizabeth II]] vào năm [[1953]].&amp;lt;ref&amp;gt;Souvenir Programme, &amp;#039;&amp;#039;Coronation Review of the Fleet, Spithead, 15th June 1953&amp;#039;&amp;#039;, HMSO, Gale and Polden&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đến năm [[1954]], &amp;#039;&amp;#039;Wrangler&amp;#039;&amp;#039; tham gia vào cuộc tìm kiếm xác chiếc [[máy bay phản lực]] [[de Havilland Comet]] của hãng [[British Overseas Airways Corporation|BOAC]] bị rơi trong Chuyến bay 781 tại [[Địa Trung Hải]] gần đảo [[Elba]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Được bán cho [[Hải quân Nam Phi]] năm [[1957]], nó tiếp tục phục vụ như là chiếc SAS &amp;#039;&amp;#039;Vrystaat&amp;#039;&amp;#039; cho đến năm [[1976]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Tham khảo ==&lt;br /&gt;
=== Chú thích ===&lt;br /&gt;
{{tham khảo}}&lt;br /&gt;
=== Thư mục ===&lt;br /&gt;
* {{Chú thích sách | last1=Colledge | first1=J. J. | last2=Warlow | first2=Ben | title=Ships of the Royal Navy: the complete record of all fighting ships of the Royal Navy (Rev. ed.) | year=1969 | publisher=Chatham | location=London | isbn=978-1-86176-281-8 | oclc=67375475}}&lt;br /&gt;
* {{Chú thích sách | last1=Raven | first1=Alan | last2=Roberts | first2=John | title=War Built Destroyers O to Z Classes | publisher=Bivouac Books | location=London | year=1978 | isbn=0-85680-010-4 }}&lt;br /&gt;
* {{Chú thích sách | last=Whitley | first=M.J. | title=Destroyers of World War 2 | url=https://archive.org/details/destroyersofworl00unse | year=1988 | publisher=Naval Institute Press | location=Annapolis, Maryland | isbn=0-87021-326-1 }}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;!-- non-breaking space to keep AWB drones from altering the space before the navbox--&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Lớp tàu khu trục W và Z}}&lt;br /&gt;
{{Tàu frigate Kiểu 15}}&lt;br /&gt;
{{các chủ đề|Quân sự|Hàng hải|Anh|Nam Phi}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Wrangler (R48)}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Lớp tàu khu trục W và Z]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu khu trục của Hải quân Hoàng gia Anh]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu khu trục trong Thế Chiến II]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu frigate của Hải quân Nam Phi]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu frigate trong Chiến tranh Lạnh]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu thủy năm 1943]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sự cố hàng hải năm 1976]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;SongVĩ.Bot II</name></author>
	</entry>
</feed>