<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=HNoMS_Svenner_%28G03%29</id>
	<title>HNoMS Svenner (G03) - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=HNoMS_Svenner_%28G03%29"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=HNoMS_Svenner_(G03)&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T21:36:09Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=HNoMS_Svenner_(G03)&amp;diff=6333498&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;AnsterBot: (Bot) AlphamaEditor, thêm thể loại,  Executed time: 00:00:08.8093717</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=HNoMS_Svenner_(G03)&amp;diff=6333498&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2025-10-07T10:19:09Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;(Bot) &lt;a href=&quot;/wiki/Th%C3%A0nh_vi%C3%AAn:AnsterBot#AlphamaEditor&quot; title=&quot;Thành viên:AnsterBot&quot;&gt;AlphamaEditor&lt;/a&gt;, thêm thể loại,  Executed time: 00:00:08.8093717&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Dablink|Về những tàu chiến Anh Quốc khác mang cùng tên, xin xem [[HMS Shark]].}}&lt;br /&gt;
 &lt;br /&gt;
{|{{Infobox ship begin}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship image&lt;br /&gt;
|Ship image= [[Tập tin:Svenner at Scapa Flow.jpg|300px]]&lt;br /&gt;
|Ship caption= Tàu khu trục HNoMS &amp;#039;&amp;#039;Svenner&amp;#039;&amp;#039; (G03) thuộc lớp S tại [[Scapa Flow]]&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship career&lt;br /&gt;
|Ship country= Na Uy &lt;br /&gt;
|Ship flag= {{shipboxflag|Norway|naval}}&lt;br /&gt;
|Ship name= HNoMS &amp;#039;&amp;#039;Svenner&amp;#039;&amp;#039; (G03) &lt;br /&gt;
|Ship namesake= đảo [[Svenner]]&lt;br /&gt;
|Ship ordered=&lt;br /&gt;
|Ship awarded=&lt;br /&gt;
|Ship builder= [[Scotts Shipbuilding and Engineering Company|Scotts]], [[Greenock]]&amp;lt;ref&amp;gt;[http://uboat.net/allies/warships/class.html?ID=33 uboat.net on the S-class destroyers]&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
|Ship original cost=&lt;br /&gt;
|Ship laid down= [[5 tháng 11]] năm [[1941]]&lt;br /&gt;
|Ship launched= [[1 tháng 6]] năm [[1943]] như chiếc HMS &amp;#039;&amp;#039;Shark&amp;#039;&amp;#039; (G03)&lt;br /&gt;
|Ship sponsor=&lt;br /&gt;
|Ship completed=&lt;br /&gt;
|Ship acquired=&lt;br /&gt;
|Ship commissioned= [[11 tháng 3]] năm [[1944]]&lt;br /&gt;
|Ship recommissioned=&lt;br /&gt;
|Ship decommissioned=&lt;br /&gt;
|Ship in service=&lt;br /&gt;
|Ship out of service=&lt;br /&gt;
|Ship renamed=&lt;br /&gt;
|Ship reclassified=&lt;br /&gt;
|Ship struck=&lt;br /&gt;
|Ship nickname=&lt;br /&gt;
|Ship honors=&lt;br /&gt;
|Ship captured=&lt;br /&gt;
|Ship fate= Bị đánh chìm trong cuộc [[Đổ bộ Normandy]], [[6 tháng 6]] năm [[1944]]&lt;br /&gt;
|Ship status=&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship characteristics&lt;br /&gt;
| Ship class = [[Lớp tàu khu trục S và T|Lớp tàu khu trục S]]&lt;br /&gt;
| Ship displacement = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| {{convert|1710|LT|t|0|abbr=on}} (tiêu chuẩn danh định)&lt;br /&gt;
| {{convert|1780|LT|t|0|abbr=on}} (thực tế)&lt;br /&gt;
| {{convert|2505|LT|t|0|abbr=on}} (đầy tải)&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship length = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| {{convert|339|ft|6|in|m|abbr=on}} (mực nước)&lt;br /&gt;
| {{convert|362|ft|9|in|m|abbr=on}} (chung)&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship beam = {{convert|35|ft|8|in|m|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship draft = {{convert|14|ft|2|in|m|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship propulsion = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| 2 × turbine hơi nước hộp số Parsons;&lt;br /&gt;
| 2 × nồi hơi ống nước Admiralty 3 ngăn;&lt;br /&gt;
| 2 × trục;&lt;br /&gt;
| công suất {{convert|40000|shp|kW|abbr=on|lk=on}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship speed = {{convert|36,75|kn|lk=on}}&lt;br /&gt;
| Ship range = &lt;br /&gt;
| Ship endurance = &lt;br /&gt;
| Ship boats = &lt;br /&gt;
| Ship complement = 180&lt;br /&gt;
| Ship crew = &lt;br /&gt;
| Ship sensors = &lt;br /&gt;
| Ship EW = &lt;br /&gt;
| Ship armament = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| 4 × pháo [[Hải pháo 4,7 inch QF Mark IX|QF {{convert|4,7|in|mm|abbr=on}} Mk IX]] (4×1);&lt;br /&gt;
| 2 × pháo phòng không [[Bofors 40 mm]] (1x2);&lt;br /&gt;
| 6 × pháo phòng không [[Oerlikon 20 mm]];&lt;br /&gt;
| 8 × ống phóng [[ngư lôi]] [[Ngư lôi Anh 21 inch|{{convert|21|in|mm|sing=on|0}}]] (2×4)&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship armor = &lt;br /&gt;
| Ship aircraft = &lt;br /&gt;
| Ship aircraft facilities = &lt;br /&gt;
| Ship notes = &lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;HNoMS &amp;#039;&amp;#039;Svenner&amp;#039;&amp;#039; (G03)&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; là một [[tàu khu trục]] [[Lớp tàu khu trục S và T|lớp S]] phục vụ cùng [[Hải quân Hoàng gia Na Uy]] trong [[Chiến tranh Thế giới thứ hai]]. Nguyên được [[Hải quân Hoàng gia Anh|Hải quân Hoàng gia]] [[Anh Quốc]] chế tạo trong [[tàu khu trục Chương trình Khẩn cấp Chiến tranh|Chương trình Khẩn cấp Chiến tranh]] như là chiếc &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;HMS &amp;#039;&amp;#039;Shark&amp;#039;&amp;#039; (G03)&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;, nó được chuyển giao cho [[Chính phủ Na Uy lưu vong]] và đổi tên vào [[tháng 3]] năm [[1944]]. Nó bị đánh chìm trong cuộc [[Đổ bộ Normandy]] vào ngày [[6 tháng 6]] năm [[1944]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Thiết kế và chế tạo ==&lt;br /&gt;
{{chính|Lớp tàu khu trục S và T}}&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Shark&amp;#039;&amp;#039; được chế tạo tại xưởng tàu của hãng [[Scotts Shipbuilding and Engineering Company|Scotts]], ở [[Greenock]], [[Scotland]], và được đặt lườn vào ngày [[5 tháng 11]] năm [[1941]]. Nó được hạ thủy vào ngày [[1 tháng 6]] năm [[1943]]; nhưng được đổi tên thành HNoMS &amp;#039;&amp;#039;Svenner&amp;#039;&amp;#039; khi được cho nhập biên chế cùng [[Hải quân Hoàng gia Na Uy]] vào ngày [[11 tháng 3]] năm [[1944]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Lịch sử hoạt động ==&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Svenner&amp;#039;&amp;#039; bị đánh chìm ngoài khơi [[bãi Sword]], [[Normandy]] lúc bình minh ngày [[6 tháng 6]] năm [[1944]], đang khi hỗ trợ cho binh lính Anh trong cuộc [[Đổ bộ Normandy]]. Nó đã trúng hai quả [[ngư lôi]] phóng từ một trong số hai [[tàu phóng lôi]] [[Đức Quốc xã|Đức]], có thể là chiếc &amp;#039;&amp;#039;Jaguar&amp;#039;&amp;#039; hoặc &amp;#039;&amp;#039;Moewe&amp;#039;&amp;#039; thuộc Chi hạm đội Phóng lôi 5 hoạt động ngoài khơi [[Le Havre]], khi chúng xoay xở tiến đến được tầm bắn. &amp;#039;&amp;#039;Svenner&amp;#039;&amp;#039; là chiếc tàu chiến Đồng Minh duy nhất bị Hải quân Đức đánh chìm vào sáng ngày [[6 tháng 6]]. Nó bị đánh trúng ở giữa tàu, nổ tung, vỡ làm đôi và chìm rất nhanh ở tọa độ {{coord|49|27|N|0|15|W|source:kolossus-fiwiki|display=inline, title}}. 32 người Na Uy cùng một thủy thủ Anh thiệt mạng; 185 người khác trong đó có 15 người bị thương được cứu vớt.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Chiếc neo của &amp;#039;&amp;#039;Svenner&amp;#039;&amp;#039; được tìm thấy và trục vớt vào năm [[2003]], và hiện đang được trưng bày tại [[Hermanville-sur-Mer]], Normandy.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Tham khảo  ==&lt;br /&gt;
=== Chú thích ===&lt;br /&gt;
{{tham khảo}}&lt;br /&gt;
=== Thư mục ===&lt;br /&gt;
* {{Chú thích sách | last1=Raven | first1=Alan | last2=Roberts | first2=John | title=Ensign 6 War Built Destroyers O to Z Classes | publisher=Bivouac Books | location=London | year=1976 | isbn=0-85680-010-4 }}&lt;br /&gt;
* {{Chú thích sách | last=Whitley | first=M.J. | title=Destroyers of World War 2 | url=https://archive.org/details/destroyersofworl00unse | year=1988 | publisher=Naval Institute Press | location=Annapolis, Maryland | isbn=0-87021-326-1 }}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;!-- non-breaking space to keep AWB drones from altering the space before the navbox--&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Lớp tàu khu trục S và T}}&lt;br /&gt;
{{Tàu khu trục Na Uy}}&lt;br /&gt;
{{các chủ đề|Quân sự|Hàng hải|Na Uy}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Svenner (G03)}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Lớp tàu khu trục S và T]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu khu trục của Hải quân Hoàng gia Na Uy]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu khu trục trong Thế Chiến II]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu bị đánh chìm bởi ngư lôi]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Xác tàu đắm trong Thế Chiến II tại eo biển Manche]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sự cố hàng hải năm 1944]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu thủy năm 1943]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;AnsterBot</name></author>
	</entry>
</feed>