<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Harbin_Y-11</id>
	<title>Harbin Y-11 - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Harbin_Y-11"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Harbin_Y-11&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T12:31:58Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Harbin_Y-11&amp;diff=7774885&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;TheSecondFunnyYellowBot: WPCleaner v2.05b - Fix errors for CW project (Bản mẫu thừa chữ &quot;bản mẫu&quot;: - Heading with bold)</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Harbin_Y-11&amp;diff=7774885&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2025-12-01T03:28:56Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;a href=&quot;/index.php?title=En:WP:CLEANER&amp;amp;action=edit&amp;amp;redlink=1&quot; class=&quot;new&quot; title=&quot;En:WP:CLEANER (trang không tồn tại)&quot;&gt;WPCleaner&lt;/a&gt; v2.05b - Fix errors for &lt;a href=&quot;/index.php?title=WP:WCW&amp;amp;action=edit&amp;amp;redlink=1&quot; class=&quot;new&quot; title=&quot;WP:WCW (trang không tồn tại)&quot;&gt;CW project&lt;/a&gt; (Bản mẫu thừa chữ &amp;quot;bản mẫu&amp;quot;: - Heading with bold)&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{|{{Infobox aircraft begin&lt;br /&gt;
 |name = Y-11&lt;br /&gt;
 |image= Harbin Y-11 (2908634991).jpg&lt;br /&gt;
 |caption = Y-11 được trưng bày tại [[Bảo tàng Hàng không Trung Quốc]]&lt;br /&gt;
}}{{Infobox aircraft type&lt;br /&gt;
 |type = [[Máy bay tiện ích]]&lt;br /&gt;
 |national origin = [[Trung Quốc]]&lt;br /&gt;
 |manufacturer = [[Harbin Aircraft Industry Group|Harbin Aircraft Manufacturing Corporation]]&lt;br /&gt;
 |program cost =&lt;br /&gt;
 |designer = [[Harbin Aircraft Industry Group|Harbin Aircraft Manufacturing Corporation]]&amp;lt;ref name = &amp;quot;Chinese&amp;quot;&amp;gt;Gordon,Yefim &amp;amp; Komissarov, Dmitry. Chinese Aircraft. Hikoki Publications. Manchester. 2008. {{ISBN|978-1-902109-04-6}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
 |first flight = Ngày 30 tháng 12 năm 1975&amp;lt;ref name = &amp;quot;Chinese&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
 |introduction = &lt;br /&gt;
 |status = Ngừng sản xuất&lt;br /&gt;
 |primary user = [[CAAC Airlines]]&lt;br /&gt;
 |more users = &lt;br /&gt;
 |produced = &lt;br /&gt;
 |number built = Ít nhất 50 chiếc&amp;lt;ref name = &amp;quot;Chinese&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
 |unit cost =&lt;br /&gt;
 |developed from = &lt;br /&gt;
 |variants with their own articles=&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Harbin Y-11&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; ([[Tên ký hiệu của NATO|tên ký hiệu NATO]]: &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Chan&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;) là một loại [[máy bay tiện ích]] hai động cơ cánh cao và máy bay khảo sát địa chất, được chế tạo bởi [[Harbin Aircraft Industry Group|Harbin Aircraft Manufacturing Corporation]] (Tập đoàn Sản xuất Máy bay Cáp Nhĩ Tân) (HAMC).&amp;lt;ref name = &amp;quot;Chinese&amp;quot;/&amp;gt; &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Phát triển ==&lt;br /&gt;
[[Tập tin:Harbin_Y-11.jpg|nhỏ| Y-11 tại Bảo tàng Hàng không Dân dụng Bắc Kinh|230x230px]]&lt;br /&gt;
Tháng 11 năm 1974, [[chính phủ Trung Quốc]] đặt ra nhu cầu đối với phương tiện vận tải hạng nhẹ hai động cơ. Trước đó vào tháng 4 năm 1974, Y-11 được đề xuất, và bắt đầu thiết kế tháng 1 năm 1975. Dưới sự chỉ đạo của Xiong Wenjie, bản thiết kế mẫu máy bay này hoàn thành tại [[Cáp Nhĩ Tân]] vào tháng 6 năm 1975, việc chế tạo nguyên mẫu diễn ra ngay sau đó. Ngày 3 tháng 4 năm 1977 bắt đầu sản xuất số lượng lớn với ít nhất 50 chiếc đã được chế tạo trước khi ngừng sản xuất để nhường chỗ thay thế bằng [[Harbin Y-12]].&amp;lt;ref name = &amp;quot;Chinese&amp;quot;/&amp;gt; &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Biến thể ==&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
* &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Y-11&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; : Máy bay vận tải đa dụng [[STOL]] hai động cơ,&amp;lt;ref name = &amp;quot;Chinese&amp;quot;/&amp;gt; được thiết kế cho nông nghiệp và khảo sát địa chất.&lt;br /&gt;
* &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Y-11B&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; : Kiểu I trang bị hệ thống điện tử hàng không tiên tiến và động cơ sáu piston làm mát bằng không khí Teledyne-Continental TSIO-550-B cung cấp sức mạnh 350 mã lực.&amp;lt;ref name = &amp;quot;Chinese&amp;quot;/&amp;gt; Kiểu II đã bị hủy bỏ. Sau đó, chiếc duy nhất có thể bay được sử dụng để khảo sát địa chất.&lt;br /&gt;
* &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Máy bay nông nghiệp Y-11&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; : Trang bị phễu hoặc thùng chứa trong cabin, phun hóa chất thông qua thiết bị rải bụi, thanh phun hoặc thiết bị phun sương ở các mép đuôi cánh.&amp;lt;ref name = &amp;quot;Chinese&amp;quot;/&amp;gt; &lt;br /&gt;
* &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Máy bay khảo sát địa chất Y-11&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; : Ít nhất một máy bay được trang bị cảm biến hình xuyến lớn ở đầu cánh bên trái và cảm biến hình điếu xì gà ở đầu cánh bên phải.&amp;lt;ref name = &amp;quot;Chinese&amp;quot;/&amp;gt; &lt;br /&gt;
* &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Y-11T&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; : Tên gọi ban đầu của nguyên mẫu [[Harbin Y-12]], một chiếc máy bay được thiết kế lại, trang bị [[động cơ tuốc bin cánh quạt]] Pratt &amp;amp; Whitney PT6A-11 dẫn động cho các cánh quạt ba cánh Hartzell HC-B3TN-3B.&amp;lt;ref name = &amp;quot;Chinese&amp;quot;/&amp;gt; &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Quốc gia sử dụng ==&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
; {{CHN}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
* [[China Flying Dragon Aviation]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Quốc gia sử dụng trước kia ===&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
; {{CHN}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
* [[CAAC Airlines]] khai thác 41 chiếc Y-11 từ năm 1976 đến 1988.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Sự cố ==&lt;br /&gt;
Ngày 19 tháng 6 năm 1999, một chiếc Harbin Y-11 do Xinjiang General Aviation (Hàng không Tổng hợp Tân Cương) vận hành đã hạ cánh trong tình trạng hư hỏng sau khi nó va vào dây cáp điện khi đang làm nhiệm vụ phun thuốc cho cây trồng.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Thông số kỹ thuật ==&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Dữ liệu lấy từ&amp;#039;&amp;#039; Jane&amp;#039;s All The World&amp;#039;s Aircraft 1982–1983&amp;lt;ref name=&amp;quot;Janes 82 p39-40&amp;quot;&amp;gt;Taylor, John W.R. &amp;#039;&amp;#039;Jane&amp;#039;s All The World&amp;#039;s Aircraft 1982–1983&amp;#039;&amp;#039;. London: Jane&amp;#039;s Yearbooks, 1982. tr. 39–40. {{ISBN|0-7106-0748-2}}.&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Đặc điểm tổng quát ===&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
* &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Phi hành đoàn:&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; 2 người&lt;br /&gt;
* &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Sức chứa:&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; 7–8 hành khách, hoặc 900 kg (1.984 lb) hóa chất, hoặc 900 lít hóa chất&lt;br /&gt;
* &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Chiều dài:&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; 12,02 m (39 ft 5 in)&lt;br /&gt;
* &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Sải cánh:&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; 17 m (55 ft 9 in)&lt;br /&gt;
* &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Chiều cao:&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; 4,64 m (15 ft 3 in)&lt;br /&gt;
* &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Diện tích cánh:&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; 34 m&amp;lt;sup&amp;gt;2&amp;lt;/sup&amp;gt; (366 ft&amp;lt;sup&amp;gt;2&amp;lt;/sup&amp;gt;)&lt;br /&gt;
* &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Tỉ lệ khung cánh:&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; 8,5:1&lt;br /&gt;
* &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Kết cấu dạng cánh:&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; NACA 4412&lt;br /&gt;
* &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Trọng lượng không tải:&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; 2.050 kg (4.519 lb)&lt;br /&gt;
* &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Trọng lượng cất cánh tối đa:&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; 3.250 kg (7.165 lb)&lt;br /&gt;
* &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Sức chứa nhiên liệu:&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; 285 lít&lt;br /&gt;
* &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Động cơ:&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; 2 × [[động cơ piston hướng kính|động cơ pít tông hướng kính]] 9 xi lanh làm mát bằng không khí [[Ivchenko AI-14|Huosai-6A]], mỗi động cơ có công suất 213 kW (285 mã lực)&lt;br /&gt;
* &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Cánh quạt:&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; Cánh quạt 2 cánh; đường kính 2,4 m (7 ft 10 in)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Hiệu suất bay ===&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
* &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Vận tốc tối đa:&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; 220 km/h (140 dặm/h, 120 hải lý/giờ)&lt;br /&gt;
* &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Vận tốc hành trình:&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; 175 km/h (109 dặm/h, 94 hải lý/giờ) (65% công suất động cơ)&lt;br /&gt;
* &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Tầm bay:&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; 995 km (618 dặm, 537 hải lý) (đổ đầy nhiên liệu)&lt;br /&gt;
* &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Trần bay:&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; 4.000 m (13.000 ft)&lt;br /&gt;
* &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Thời gian bay liên tục:&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; 7 tiếng 20 phút&lt;br /&gt;
* &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Vận tốc tăng độ cao:&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; 4,1 m/giây (807 ft/phút)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Tham khảo ==&lt;br /&gt;
{{Tham khảo}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Liên kết ngoài ==&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
* [http://www.flugzeuginfo.net/acdata_php/acdata_hamcy11_en.php Thông số kỹ thuật &amp;amp; Hình ảnh tại Flugzeuginfo.net]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Máy bay vận tải PRC}}&lt;br /&gt;
{{Máy bay quân sự Trung Quốc}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Máy bay Harbin]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Máy bay STOL]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Máy bay cánh cao]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;TheSecondFunnyYellowBot</name></author>
	</entry>
</feed>