<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Hege_Riise</id>
	<title>Hege Riise - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Hege_Riise"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Hege_Riise&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-11T17:19:23Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Hege_Riise&amp;diff=6748250&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;David12039: /* Tham khảo */</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Hege_Riise&amp;diff=6748250&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2024-01-26T07:10:31Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;span class=&quot;autocomment&quot;&gt;Tham khảo&lt;/span&gt;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Infobox sportsperson&lt;br /&gt;
| name = Hege Riise&lt;br /&gt;
| image = &lt;br /&gt;
| caption = &lt;br /&gt;
| birth_date = {{Ngày sinh và tuổi|1969|7|18}}&lt;br /&gt;
| birth_place = [[Lørenskog]], Na Uy&lt;br /&gt;
| headercolor = lightsteelblue&lt;br /&gt;
| show-medals = yes&lt;br /&gt;
| medaltemplates = &lt;br /&gt;
{{MedalSport | [[Bóng đá nữ]] }}&lt;br /&gt;
{{MedalCountry | {{NOR}} }}&lt;br /&gt;
{{MedalCompetition | [[Bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè|Thế vận hội]] }}&lt;br /&gt;
{{MedalGold | [[Thế vận hội Mùa hè 2000|Sydney 2000]] | [[Bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè 2000 - Nữ|Đồng đội]] }}&lt;br /&gt;
{{MedalBronze | [[Thế vận hội Mùa hè 1996|Atlanta 1996]] | [[Bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè 1996 - Nữ|Đồng đội]] }}&lt;br /&gt;
{{MedalCompetition | [[Giải vô địch bóng đá nữ thế giới|World Cup]] }}&lt;br /&gt;
{{MedalGold | [[Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 1995|Thụy Điển 1995]] | [[Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Na Uy|Đồng đội]] }}&lt;br /&gt;
{{MedalSilver | [[Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 1991|Trung Quốc 1991]] | [[Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Na Uy|Đồng đội]] }}&lt;br /&gt;
{{MedalCompetition | [[Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu|Euro]] }}&lt;br /&gt;
{{MedalGold | [[Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 1993|Ý 1993]] | [[Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Na Uy|Đồng đội]] }}&lt;br /&gt;
{{MedalSilver | [[Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 1991|Đan Mạch 1991]] | [[Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Na Uy|Đồng đội]] }}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Hege Riise&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; (sinh ngày 18 tháng 7 năm 1969) là một cựu cầu thủ bóng đá nữ [[Na Uy]], hiện đang là huấn luyện viên trưởng của [[đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Na Uy]].&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.snl.no/Hege_Riise |title=Hege Riise – Store norske leksikon |publisher=Snl.no |date = ngày 13 tháng 3 năm 2009 |access-date = ngày 9 tháng 7 năm 2015}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Sự nghiệp câu lạc bộ==&lt;br /&gt;
Riise giành chức vô địch cúp quốc gia Na Uy với Setskog-Høland vào năm 1992. Cuối năm 1995 cô cùng bốn cầu thủ đồng hương gia nhập [[Nikko Securities Dream Ladies]] của Nhật Bản. Họ vô địch quốc gia và cúp quốc gia Nhật Bản 1996, cúp quốc gia 1997. Riise sau đó trờ lại Na Uy chơi cho Setskog-Høland.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Riise gia nhập Asker FK vào năm 2000, và giành chức vô địch cúp quốc gia. Sau khi được [[Carolina Courage]] lựa chọn trong đợt tuyển quân [[Women&amp;#039;s United Soccer Association]] 2000, Riise hai lần trở thành [[Most Valuable Player|MVP]] của đội và giúp Courage vô địch [[Women&amp;#039;s United Soccer Association|WUSA Founders Cup]] 2002.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Trở lại Na Uy năm 2005 Hege Riise gia nhập [[Team Strømmen]] và trở thành trợ lý huấn luyện viên của đội năm 2006. Cô thi đấu trận đấu cuối cùng với Team Strømmen vào ngày 28 tháng 10 năm 2006 ở tuổi 37.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Sự nghiệp quốc tế==&lt;br /&gt;
Riise ra mắt [[Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Na Uy|Na Uy]] năm 1990. Cô cùng Na Uy vô địch [[Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 1993|1993]] và [[Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 1995]]. Tại Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 1995, cô giành giải Quả bóng vàng.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Riise sau đó cùng đội tuyển giành tấm huy chương vàng [[Thế vận hội Mùa hè 2000]] ở [[Sydney]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cô kết thúc sự nghiệp quốc tế vào năm 2004 với 188 trận và 58 bàn.&amp;lt;ref&amp;gt;[https://www.fotball.no/fotballdata/turnering/toppscorer-gule-og-rode-kort/?fiksId=39900 Thống kê về Hege Riise]. fotball.no. Truy cập 12 tháng 1 năm 2017&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Tham khảo==&lt;br /&gt;
{{Tham khảo}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Đội hình LSK Kvinner FK}}&lt;br /&gt;
{{Navboxes colour&lt;br /&gt;
|title=Giải thưởng&lt;br /&gt;
|bg=gold&lt;br /&gt;
|fg=navy&lt;br /&gt;
|list1=&lt;br /&gt;
{{Quả bóng vàng Giải vô địch bóng đá nữ thế giới}}&lt;br /&gt;
{{Cầu thủ xuất sắc nhất Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Navboxes colour&lt;br /&gt;
|title=Đội hình Na Uy&lt;br /&gt;
|bg=#BA0C2F&lt;br /&gt;
|fg=white&lt;br /&gt;
|bordercolor=#00205B&lt;br /&gt;
|list1=&lt;br /&gt;
{{Đội hình bóng đá nữ Na Uy tại Thế vận hội Mùa hè 1996}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình bóng đá nữ Na Uy tại Thế vận hội Mùa hè 2000}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Riise, Hege}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sinh năm 1969]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nhân vật còn sống]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Huấn luyện viên bóng đá Na Uy]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Thế vận hội Mùa hè 1996]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Thế vận hội Mùa hè 2000]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Huy chương bóng đá Thế vận hội]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nữ Na Uy]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nữ vô địch thế giới]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Huy chương Thế vận hội Mùa hè 2000]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Huy chương Thế vận hội Mùa hè 1996]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Women&amp;#039;s United Soccer Association]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:FIFA Century Club]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 1991]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 1995]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 1999]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2003]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nữ nước ngoài tại Hoa Kỳ]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Na Uy ở nước ngoài]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Huấn luyện viên Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2023]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;David12039</name></author>
	</entry>
</feed>