<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Higashikuni_Naruhiko</id>
	<title>Higashikuni Naruhiko - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Higashikuni_Naruhiko"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Higashikuni_Naruhiko&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T17:38:43Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Higashikuni_Naruhiko&amp;diff=6922513&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;Đạt Ngọc Lý vào lúc 09:31, ngày 3 tháng 3 năm 2026</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Higashikuni_Naruhiko&amp;diff=6922513&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2026-03-03T09:31:26Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Japanese name|Higashikuni}}&lt;br /&gt;
{{Thông tin nhân vật&lt;br /&gt;
| tên = Thân vương Higashikuni Naruhiko&lt;br /&gt;
| hình = HIGASHIKUNI Naruhiko.jpg&lt;br /&gt;
| ghi chú hình = &lt;br /&gt;
| tên gốc = 東久邇宮稔彦王&lt;br /&gt;
| ngày sinh = [[3 tháng 12]] năm [[1887]]&lt;br /&gt;
| ngày mất = [[20 tháng 1]] năm [[1990]] (102 tuổi)&lt;br /&gt;
| nơi mất = [[Tokyo]], [[Nhật Bản]]&lt;br /&gt;
| học vấn = [[Học viện Lục quân Đế quốc Nhật Bản]]&amp;lt;br&amp;gt;[[Đại học Chiến tranh Lục quân (Nhật Bản)|Đại học Chiến tranh Lục quân]]&lt;br /&gt;
| nghề nghiệp = [[Hoàng gia Nhật Bản|Thân vương]]&amp;lt;br&amp;gt;[[Tướng lĩnh]]&lt;br /&gt;
| đảng phái = [[Chính trị gia độc lập|Độc lập]]&lt;br /&gt;
| người hôn phối = [[Toshiko Higashikuni|Toshiko, Công chúa Yasu]]&lt;br /&gt;
| cha = [[Asahiko, Thân vương Kuni]]&lt;br /&gt;
| mẹ = Terao Utako&lt;br /&gt;
| chữ ký = HigashikuniN kao.png&lt;br /&gt;
| nơi sinh = [[Kyoto]], [[Đế quốc Nhật Bản]]&lt;br /&gt;
| honorific_prefix = [[Đại tướng]]&lt;br /&gt;
| module = {{Infobox royalty&lt;br /&gt;
|embed=yes&lt;br /&gt;
|issue=[[Higashikuni Morihiro|Morihiro Higashikuni]]&amp;lt;br&amp;gt;Moromasa Higashikuni&amp;lt;br&amp;gt;Akitsune Higashikuni&amp;lt;br&amp;gt;Toshihiko Higashikuni&lt;br /&gt;
|succession=[[Higashikuni-no-miya|Thân vương Higashikuni]]&lt;br /&gt;
|reign=[[3 tháng 11]] năm [[1906]] – [[14 tháng 10]] năm [[1947]]&amp;lt;br/&amp;gt;{{số năm theo năm và ngày |1906|11|3|1947|10|14}}&lt;br /&gt;
|succession1=[[Higashikuni-no-miya|Đứng đầu &amp;#039;&amp;#039;Nhà Higashikuni&amp;#039;&amp;#039;]]&lt;br /&gt;
|reign1=[[3 tháng 11]] năm [[1906]] – [[20 tháng 1]] năm [[1990]]&amp;lt;br/&amp;gt;{{số năm theo năm và ngày |1906|11|3|1990|1|20}}&lt;br /&gt;
|successor1 = [[Thân vương Nobuhiko Higashikuni|Nobuhiko Higashikuni]]&lt;br /&gt;
|succession2 = [[Tập tin:Emblem of the Prime Minister of Japan.svg|33px]]&amp;lt;br&amp;gt;[[Thủ tướng Nhật Bản|Thủ tướng thứ 43 của Nhật Bản]] &amp;lt;ref&amp;gt;http://japan.kantei.go.jp/cabinet/0001-30_e.html&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
|reign-type2 = Nhiệm kỳ&lt;br /&gt;
|reign2 = [[17 tháng 8]] năm [[1945]] – [[9 tháng 10]] năm [[1945]]&amp;lt;br/&amp;gt;{{số năm theo năm và ngày |1945|8|17|1945|10|9}}&lt;br /&gt;
|reg-type2 = Thiên hoàng&lt;br /&gt;
|regent2 = [[Hirohito|Chiêu Hoà]]&lt;br /&gt;
|predecessor3 = [[Kantarō Suzuki]]&lt;br /&gt;
|successor3 = [[Kijūrō Shidehara]]&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&amp;lt;!-- end of infobox royalty --&amp;gt;| module2 = {{Infobox military person&lt;br /&gt;
|embed=yes&lt;br /&gt;
|allegiance=[[Đế quốc Nhật Bản]]&lt;br /&gt;
|branch=[[Tập tin:War flag of the Imperial Japanese Army.svg|22x20px|border]] [[Lục quân Đế quốc Nhật Bản]]&lt;br /&gt;
|serviceyears=1908–1945&lt;br /&gt;
|rank=[[Đại tướng]]&lt;br /&gt;
|commands=[[Sư đoàn 4 Lục quân Đế quốc Nhật Bản]], [[Không lực Lục quân Đế quốc Nhật Bản]], [[Phương diện quân 2 (Đế quốc Nhật Bản)|Phương diện quân 2]], [[Bộ Tổng Tư lệnh Phòng vệ]]&lt;br /&gt;
|unit=&lt;br /&gt;
|battles= [[Chiến tranh Trung-Nhật]]&amp;lt;br&amp;gt;[[Chiến tranh Thái Bình Dương]]&lt;br /&gt;
|awards=[[Huân chương Hoa cúc]]&amp;lt;br&amp;gt;[[Huân chương Mặt trời mọc]] với Hoa bào đồng, [[Huân chương Cánh diều Vàng]]&lt;br /&gt;
|family= &lt;br /&gt;
|laterwork=[[Chính trị gia]]&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{nihongo|Vương tước &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Higashikuni Naruhiko&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;|東久邇宮稔彦王|Higashikuni-no-miya Naruhiko Ō|hanviet=Đông Cửu Nhĩ Cung Nhẫn Ngạn Vương|kyu=|hg=|kk=|extra=3 tháng 12 năm 1887 – 20 tháng 1 năm 1990}} là một [[Hoàng thất Nhật Bản|hoàng thân]], [[Đại tướng Nhật Bản|đại tướng]] của [[Lục quân Đế quốc Nhật Bản|Lục quân Đế quốc]] và là [[Thủ tướng Nhật Bản]] từ 17 tháng 8 năm 1945 đến 9 tháng 10 năm 1945, trong vòng 54 ngày. Ông là dượng của Thiên hoàng [[Hirohito]],&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích web|url=http://www.oocities.org/jtaliaferro.geo/miyake.html|tiêu đề=The Miyake|ngày truy cập=ngày 23 tháng 4 năm 2016|website=The Imperial Family of Japan|ngôn ngữ=en|trích dẫn=He was an uncle of Empress Nagako and an uncle-in-law of Emperor Shōwa twice over}}&amp;lt;/ref&amp;gt; thân vương Higashikuni là thành viên duy nhất trong [[Hoàng gia Nhật Bản]] là từng đứng đầu nội các và là tướng lĩnh cuối cùng của Quân đội Đế quốc Nhật Bản trở thành Thủ tướng. Ông là nhà sáng lập [[Học viện Công nghệ Chiba]]. Vương tước Naruhiko kết hôn với [[Higashikuni Toshiko|Nội thân vương Yasu]], con gái [[Thiên hoàng Minh Trị]] và có 4 người con trai là Morihiro, Moromasa, Akitsune và Toshihiko.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Tập tin:Prime Minister Prince Higashikuni delivers a Policy Speech to the 88th Extraordinary Session of the Imperial Diet.jpg|nhỏ|150px|Thủ tướng Higashikuni Naruhiko]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Tham khảo==&lt;br /&gt;
{{tham khảo}}&lt;br /&gt;
{{Thủ tướng Nhật Bản}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Kiểm soát tính nhất quán}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Higashikuni, Prince Naruhiko}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sinh năm 1887]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Mất năm 1990]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Người thành phố Kyoto]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Thủ tướng Nhật Bản]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Higashikuni-no-miya]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Người thọ bách niên Nhật]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Đại tướng Lục quân Đế quốc Nhật Bản]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;Đạt Ngọc Lý</name></author>
	</entry>
</feed>