<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Hong_Jeong-ho</id>
	<title>Hong Jeong-ho - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Hong_Jeong-ho"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Hong_Jeong-ho&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-11T04:17:05Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Hong_Jeong-ho&amp;diff=6923613&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;TheSecondFunnyYellowBot: /* Liên kết ngoài */ Thay thế bản mẫu trùng lặp, lỗi thời, Task 15:  language icon template(s) replaced (1×);</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Hong_Jeong-ho&amp;diff=6923613&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2025-09-28T05:55:00Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;span class=&quot;autocomment&quot;&gt;Liên kết ngoài: &lt;/span&gt; Thay thế bản mẫu trùng lặp, lỗi thời, &lt;a href=&quot;/index.php?title=En:User:Monkbot/task_15:_normalize_lang_icon_templates&amp;amp;action=edit&amp;amp;redlink=1&quot; class=&quot;new&quot; title=&quot;En:User:Monkbot/task 15: normalize lang icon templates (trang không tồn tại)&quot;&gt;Task 15&lt;/a&gt;:  language icon template(s) replaced (1×);&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{about||cầu thủ bóng ném|Hong Jeong-ho (cầu thủ bóng ném)}}&lt;br /&gt;
{{Infobox football biography&lt;br /&gt;
| name = Hong Jeong-ho&lt;br /&gt;
| image = Hong Jeong-Ho.jpg&lt;br /&gt;
| image_size = 150&lt;br /&gt;
| fullname = &lt;br /&gt;
| birth_date = {{birth date and age|1989|8|12|df=y}}&lt;br /&gt;
| birth_place = [[Jeju City|Jeju]], [[Jeju (tỉnh)|Jeju]], [[Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
| height = {{height|cm=186}}&lt;br /&gt;
| position = [[Hậu vệ (bóng đá)|Trung vệ]]&lt;br /&gt;
| currentclub = [[Jeonbuk Hyundai Motors FC|Jeonbuk Hyundai Motors]]&lt;br /&gt;
| clubnumber = &lt;br /&gt;
| youthyears1 = 2008–2009 &lt;br /&gt;
| youthclubs1 = [[Đại học Chosun]]&lt;br /&gt;
| years1 = 2010–2013 &lt;br /&gt;
| clubs1 = [[Jeju United FC|Jeju United]] &lt;br /&gt;
| caps1 = 57 &lt;br /&gt;
| goals1 = 2&lt;br /&gt;
| years2 = 2013–2016 &lt;br /&gt;
| clubs2 = [[FC Augsburg]] &lt;br /&gt;
| caps2 = 56 &lt;br /&gt;
| goals2 = 2&lt;br /&gt;
| years3 = 2016–2020&lt;br /&gt;
| clubs3 = [[Jiangsu Suning]] &lt;br /&gt;
| caps3 = 24&lt;br /&gt;
| goals3 = 3&lt;br /&gt;
| years4 = 2018–2019&lt;br /&gt;
| clubs4 = → [[Jeonbuk Hyundai Motors FC|Jeonbuk Hyundai Motors]] (mượn)&lt;br /&gt;
| caps4 = 55&lt;br /&gt;
| goals4 = 3&lt;br /&gt;
| years5 = 2020–&lt;br /&gt;
| clubs5 = [[Jeonbuk Hyundai Motors FC|Jeonbuk Hyundai Motors]]&lt;br /&gt;
| caps5 = 95&lt;br /&gt;
| goals5 = 4&lt;br /&gt;
| nationalyears1 = 2007–2009 &lt;br /&gt;
| nationalteam1 = [[Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Hàn Quốc|U-20 Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps1 = 24 &lt;br /&gt;
| nationalgoals1 = 2&lt;br /&gt;
| nationalyears2 = 2010–2012 &lt;br /&gt;
| nationalteam2 = [[Đội tuyển bóng đá U-23 quốc gia Hàn Quốc|U-23 Hàn Quốc]] &lt;br /&gt;
| nationalcaps2 = 16 &lt;br /&gt;
| nationalgoals2 = 1&lt;br /&gt;
| nationalyears3 = 2010– &lt;br /&gt;
| nationalteam3 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Hàn Quốc|Hàn Quốc]] &lt;br /&gt;
| nationalcaps3 = 42&lt;br /&gt;
| nationalgoals3 = 2&lt;br /&gt;
| medaltemplates = {{MedalCountry|{{flagicon|KOR}} [[Hàn Quốc]]}}&lt;br /&gt;
{{MedalSport|Bóng đá nam}}&lt;br /&gt;
{{MedalCompetition|[[Đại hội Thể thao châu Á]]}}&lt;br /&gt;
{{MedalBronze|[[Đại hội Thể thao châu Á 2010|Quảng Châu 2010]]|[[Bóng đá tại Đại hội Thể thao châu Á 2010|Đội bóng]]}}&lt;br /&gt;
| club-update = 18 tháng 10 năm 2023&lt;br /&gt;
| ntupdate = 27 tháng 3 năm 2018&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox Korean name&lt;br /&gt;
| hangul = 홍정호&lt;br /&gt;
| hanja = 洪正好&lt;br /&gt;
| rr = Hong Jeongho&lt;br /&gt;
| mr = Hong Chŏngho&lt;br /&gt;
| context = &lt;br /&gt;
| image = &lt;br /&gt;
| caption = &lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Korean name|Hong}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Hong Jeong-ho&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; ({{Ko-hhrm|홍정호}},{{IPA|ko|hoŋ.dʑʌŋ.ɦo}} or {{IPA|ko|hoŋ|}} {{IPA|ko|tɕʌŋ.ɦo|}}; sinh ngày 12 tháng 8 năm 1989) là một [[cầu thủ bóng đá]] [[Hàn Quốc]] thi đấu cho [[Jeonbuk Hyundai Motors]], được biết đến như là [[Hậu vệ (bóng đá)|trung vệ]] không những khỏe và còn có tốc độ nhanh. &lt;br /&gt;
Anh trai của anh [[Hong Jeong-nam]] cũng là một cầu thủ bóng đá.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Sự nghiệp câu lạc bộ==&lt;br /&gt;
Ngày 1 tháng 9 năm 2013, Hong Jeong-ho chuyển đến FC Augsburg từ Jeju United với mức phí ước tính khoảng 2 triệu euro. Anh ký bản hợp đồng 4 năm, giữ anh ở lại câu lạc bộ đến năm 2017.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|title=Hong Jeong-ho Signs 4-Year Deal with Augsburg|url=http://english.chosun.com/site/data/html_dir/2013/09/02/2013090201358.html|access-date =1 tháng 10 năm 2013|date=2 tháng 9 năm 2013}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Thống kê sự nghiệp==&lt;br /&gt;
{{updated|26 tháng 6 năm 2017}}&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot; style=&amp;quot;text-align:center&amp;quot;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=3 | Thành tích câu lạc bộ&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Giải vô địch&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Cúp&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Cúp Liên đoàn&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Châu lục&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Tổng cộng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! Mùa giải !! Câu lạc bộ !! Giải vô địch&lt;br /&gt;
! Số trận !! Bàn thắng&lt;br /&gt;
! Số trận !! Bàn thắng&lt;br /&gt;
! Số trận !! Bàn thắng&lt;br /&gt;
! Số trận !! Bàn thắng&lt;br /&gt;
! Số trận !! Bàn thắng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=3 | Hàn Quốc&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Giải vô địch&lt;br /&gt;
! colspan=2 | [[Cúp Quốc gia Hàn Quốc|Cúp KFA]]&lt;br /&gt;
! colspan=2 | [[Cúp Liên đoàn bóng đá Hàn Quốc|Cúp Liên đoàn]]&lt;br /&gt;
! colspan=2 | [[Liên đoàn Bóng đá châu Á|Châu Á]]&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Tổng cộng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[K-League 2010|2010]]||rowspan=&amp;quot;4&amp;quot;|[[Jeju United]]||rowspan=&amp;quot;4&amp;quot;|[[K League 1]]||21||1||4||0||5||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|-||30||1&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[K-League 2011|2011]]||16||0||2||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|-||6||0||24||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[K-League 2012|2012]]||9||0||0||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|-||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|-||9||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[K League Classic 2013|2013]]||11||1||3||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|-||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|-||14||1&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!rowspan=1| Quốc gia !!colspan=2| Hàn Quốc&lt;br /&gt;
!57||2||9||0||5||0||6||0||77||2&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=3 |Đức&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Giải vô địch&lt;br /&gt;
! colspan=2 | [[DFB-Pokal]]&lt;br /&gt;
! colspan=2 | [[DFB Ligapokal]]&lt;br /&gt;
! colspan=2 | [[UEFA|Châu Âu]]&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Tổng cộng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Bundesliga 2013–14|2013–14]]||rowspan=&amp;quot;3&amp;quot;|[[FC Augsburg]]||rowspan=&amp;quot;3&amp;quot;|[[Fußball-Bundesliga|Bundesliga]]||16||0||0||0||-||-||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|-||16||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Bundesliga 2014–15|2014–15]]||17||0||0||0||-||-||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|-||17||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Bundesliga 2015–16|2015–16]]||23||2||3||0||-||-||2||1||28||3&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!rowspan=1| Quốc gia !!colspan=2| Đức&lt;br /&gt;
!56||2||3||0||-||-||2||1||61||3&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=3 | Trung Quốc&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Giải vô địch&lt;br /&gt;
! colspan=2 | [[Cúp FA Trung Quốc|Cúp FA]]&lt;br /&gt;
! colspan=2 | [[Giải bóng đá ngoại hạng Trung Quốc Cup|CSL Cup]]&lt;br /&gt;
! colspan=2 | [[Liên đoàn Bóng đá châu Á|Châu Á]]&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Tổng cộng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Giải bóng đá ngoại hạng Trung Quốc 2016|2016]]||rowspan=&amp;quot;2&amp;quot;|[[Jiangsu Suning]]||rowspan=&amp;quot;2&amp;quot;|[[Giải bóng đá ngoại hạng Trung Quốc]]||12||2||3||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|-||0||0||15||2&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Giải bóng đá ngoại hạng Trung Quốc 2017|2017]]||12||1||1||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|-||6||2||19||3&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!rowspan=1| Quốc gia !!colspan=2| Trung Quốc&lt;br /&gt;
!24||3||4||0||0||0||6||2||34||5&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=3 | Tổng cộng sự nghiệp&lt;br /&gt;
!137||7||16||0||5||0||14||3||172||10&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Sự nghiệp quốc tế==&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Bàn thắng quốc tế===&lt;br /&gt;
:&amp;#039;&amp;#039;Kết quả liệt kê bàn thắng của Hàn Quốc trước.&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot;&lt;br /&gt;
! # !! Ngày !! Địa điểm !! Đối thủ !! Tỉ số !! Kết quả !! Giải đấu&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| 1. || 15 tháng 11 năm 2013 || [[Seoul]], Hàn Quốc || {{fb|SUI}} || &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;1&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–1 || 2–1 || [[Giao hữu]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| 2. || 28 tháng 3 năm 2017 || [[Seoul]], Hàn Quốc || {{fb|SYR}} || &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;1&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–0 || 1–0 || [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2018 – AFC Third Round|Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2018]]&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Vụ dàn xếp tỉ số năm 2011==&lt;br /&gt;
Trong K-League mùa giải 2011, Hong bị buộc tội liên quan đến [[Vụ cá cược bóng đá Hàn Quốc 2011]] và bị cấm thi đấu để phục vụ điều tra.&amp;lt;ref&amp;gt;http://www.goal.com/en/news/14/asia/2011/07/06/2562617/korean-olympic-team-captain-hong-jeong-ho-implicated-in-k-league-&amp;lt;/ref&amp;gt; Mặc dù điều tra cho thấy rằng các băng đảng đã đặt cọc 4 triệu won vào tài khoản ngân hàng của Hong, nhưng anh đã trả lại hết và được xóa tội.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web | url = http://www.jejuweekly.com/news/articleView.html?idxno=1814 | tiêu đề = ไฮโลไทย เกมพื้นบ้าน แทงไฮโล ออนไลน์ ขั้นต่ำ 1 บาท ฝากถอนไว | author =  | ngày =  | ngày truy cập = 6 tháng 9 năm 2024 | nơi xuất bản = verso | ngôn ngữ = }}&amp;lt;/ref&amp;gt; Sau đó, Hong được phép tham gia các trận đấu của giải vô địch và đội tuyển quốc gia.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Danh hiệu==&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Câu lạc bộ===&lt;br /&gt;
;Jeju United&lt;br /&gt;
* Á quân [[K League 1]]: [[K-League 2010|2010]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Cá nhân===&lt;br /&gt;
* [[Đội hình tiêu biểu K-League]]: [[K-League 2010|2010]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Tham khảo==&lt;br /&gt;
{{tham khảo}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Liên kết ngoài==&lt;br /&gt;
* {{Soccerway|jeong-ho-hong/97317}}&lt;br /&gt;
* {{NFT player|pid=39557}}&lt;br /&gt;
* {{K League player}}&lt;br /&gt;
* [http://www.kfa.or.kr/record/playeramatch.asp?Page=1&amp;amp;Query=Gender%3DM%26Name%3D%ED%99%8D%EC%A0%95%ED%98%B8 Hong Jeong-ho – National Team Stats] {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20160423045336/http://www.kfa.or.kr/record/playeramatch.asp?Page=1&amp;amp;Query=Gender%3DM%26Name%3D%ED%99%8D%EC%A0%95%ED%98%B8 |date = ngày 23 tháng 4 năm 2016}} tại [[Korea Football Association|KFA]] {{in lang|ko}}&lt;br /&gt;
* [http://www.fcaugsburg.de/cms/website.php?sid=b682cf47a26899dbe125f71a2b15a60c&amp;amp;id=/index/profis/team.htm&amp;amp;pid=128 Hong Jeong-ho at fcaugsburg.de] {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20160509182038/http://www.fcaugsburg.de/cms/website.php?sid=b682cf47a26899dbe125f71a2b15a60c&amp;amp;id=%2Findex%2Fprofis%2Fteam.htm&amp;amp;pid=128 |date = ngày 9 tháng 5 năm 2016}}&lt;br /&gt;
* {{FIFA player|312679}}&lt;br /&gt;
* {{cyworld|41622078}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Đội hình Jiangsu Sainty F.C.}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình tiêu biểu K-League 2010}}&lt;br /&gt;
{{Navboxes colour&lt;br /&gt;
|title=Đội hình Hàn Quốc&lt;br /&gt;
|bg=#CD2E3A&lt;br /&gt;
|fg=white&lt;br /&gt;
|bordercolor=#0047A0&lt;br /&gt;
|list1=&lt;br /&gt;
{{Đội hình Hàn Quốc tại Cúp bóng đá châu Á 2011}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình Hàn Quốc tại Giải bóng đá vô địch thế giới 2014}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Hong, Jeong-ho}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sinh năm 1989]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nhân vật còn sống]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Hậu vệ bóng đá]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nam Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Jeju United FC]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá FC Augsburg]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Giang Tô Tô Ninh]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá K League 1]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Bundesliga]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Giải bóng đá ngoại hạng Trung Quốc]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Cúp bóng đá châu Á 2011]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2014]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Đại hội Thể thao châu Á 2010]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Đức]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Trung Quốc]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Huy chương bóng đá Đại hội Thể thao châu Á]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Hậu vệ bóng đá nam]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-23 quốc gia Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tín hữu Công giáo Hàn Quốc]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;TheSecondFunnyYellowBot</name></author>
	</entry>
</feed>