<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Ivan_Yefimovich_Petrov</id>
	<title>Ivan Yefimovich Petrov - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Ivan_Yefimovich_Petrov"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Ivan_Yefimovich_Petrov&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-11T00:46:29Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Ivan_Yefimovich_Petrov&amp;diff=7514005&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;TheSecondFunnyYellowBot: clean up, en:User:Monkbot/task 20: replace {lang-??} templates with {langx|??} ‹Xem Tfd› (Replaced 1);</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Ivan_Yefimovich_Petrov&amp;diff=7514005&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2025-03-29T04:17:02Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;clean up, &lt;a href=&quot;/index.php?title=En:User:Monkbot/task_20&amp;amp;action=edit&amp;amp;redlink=1&quot; class=&quot;new&quot; title=&quot;En:User:Monkbot/task 20 (trang không tồn tại)&quot;&gt;en:User:Monkbot/task 20&lt;/a&gt;: replace {lang-??} templates with {langx|??} &lt;a href=&quot;/wiki/Wikipedia:Bi%E1%BB%83u_quy%E1%BA%BFt_x%C3%B3a_trang_(th%E1%BB%83_lo%E1%BA%A1i,_b%E1%BA%A3n_m%E1%BA%ABu_v%C3%A0_m%C3%B4_%C4%91un)#Các_bản_mẫu_lang-xx&quot; title=&quot;Wikipedia:Biểu quyết xóa trang (thể loại, bản mẫu và mô đun)&quot;&gt;‹Xem Tfd›&lt;/a&gt; (Replaced 1);&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Tiểu sử quân nhân&lt;br /&gt;
|name=Ivan Yefimovich Petrov&lt;br /&gt;
|serviceyears=1918 - 1958&lt;br /&gt;
|laterwork=&lt;br /&gt;
|relations=&lt;br /&gt;
|awards=[[Anh hùng Liên Xô]]&amp;lt;br/&amp;gt;[[Huân chương Lenin]] (5)&amp;lt;br/&amp;gt;[[Huân chương Cờ đỏ]] (4)&amp;lt;br/&amp;gt;[[Huân chương Sao đỏ]](2)&amp;lt;br/&amp;gt; [[Huân chương Suvorov]](3)&amp;lt;br/&amp;gt;[[Huân chương Kutuzov]]&lt;br /&gt;
|battles=[[Nội chiến Nga]]&amp;lt;br/&amp;gt;[[Chiến tranh Nga-Ba Lan (1919-1921)|Chiến tranh Nga-Ba Lan]]&amp;lt;br/&amp;gt;[[Chiến tranh Vệ quốc vĩ đại]]&lt;br /&gt;
|commands=Sư đoàn kỵ binh 1&amp;lt;br&amp;gt;Sư đoàn súng trường 25&amp;lt;br&amp;gt;[[Tập đoàn quân độc lập Duyên hải]]&amp;lt;br&amp;gt;Tập đoàn quân 44&amp;lt;br&amp;gt;[[Cụm tác chiến Biển Đen]]&amp;lt;br&amp;gt;[[Phương diện quân Bắc Kavkaz]]&amp;lt;br&amp;gt;Tập đoàn quân 33&amp;lt;br&amp;gt;[[Phương diện quân Belorussia 2]]&amp;lt;br&amp;gt;[[Phương diện quân Ukraina 4]]&lt;br /&gt;
|unit=&lt;br /&gt;
|rank= [[Tập tin:CCCP_army_Rank_general_armii1_infobox.svg|50px]] [[Đại tướng Liên Xô|Đại tướng]]&lt;br /&gt;
|branch={{Hình ảnh biểu tượng lá cờ|Red Army flag (Fictitious).svg}} [[Hồng quân]]&lt;br /&gt;
|image=Ivan Petrov.jpg&lt;br /&gt;
|caption = &lt;br /&gt;
|allegiance={{Biểu tượng lá cờ|Liên Xô}} [[Liên Xô]]&lt;br /&gt;
|nickname=&lt;br /&gt;
|placeofburial=[[Nghĩa trang Novodevichy]]&lt;br /&gt;
|death_place=[[Moskva]], [[Liên Xô]]&lt;br /&gt;
|birth_place=[[Trubchevsk]], [[Oryol Guberniya]], [[Đế quốc Nga]]&lt;br /&gt;
|death_date={{Ngày mất và tuổi|1958|4|7|1896|9|18|df=y}}&lt;br /&gt;
|birth_date={{OldStyleDate|30 tháng 9|1896|18 tháng 9}}&lt;br /&gt;
|native_name=Иван Ефимович Петров&lt;br /&gt;
|signature=Ivan Petrov Signature 1942.png&lt;br /&gt;
}} &lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Ivan Yefimovich Petrov&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; ({{Langx|ru|Иван Ефимович Петров}}; {{OldStyleDate|30 tháng 9|1896|18 tháng 9}} - 7 tháng 4 năm 1958) là một [[tướng lĩnh]] Hồng quân [[Liên Xô]] trong [[Chiến tranh Vệ quốc vĩ đại]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Khởi đầu binh nghiệp ==&lt;br /&gt;
Ông sinh năm 1896 tại Trubchevsk, bắt đầu nghĩa vụ quân sự trong [[Hồng quân]] năm 1918. Cùng trong năm này, ông gia nhập [[Đảng Cộng sản Liên Xô|Đảng Bolshevik]]. Petrov đã chiến đấu trong cuộc Nội chiến Nga gần [[Samara]], [[Chiến tranh Nga-Ba Lan (1919-1921)|Chiến tranh Nga - Ba Lan]] năm 1920 và cuộc nổi loạn Basmachi năm 1922. Vào cuối những năm 1920 và 1930, Petrov phục vụ ở Trung Á. Ông từng theo học 2 khóa huấn luyện &amp;#039;&amp;#039;[[Vystrel]]&amp;#039;&amp;#039; của Hồng quân vào năm 1926 và 1931.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Chiến tranh Vệ quốc vĩ đại ==&lt;br /&gt;
[[Hình:Генерал И.Е.Петров. ТуркВО, 1931.jpg|thumb|trái|Tư lệnh Sư đoàn Súng trường Turkestan 1 Ivan Petrov. 1931.]]&lt;br /&gt;
Trong [[Chiến tranh Vệ quốc vĩ đại]], Petrov đã tham chiến trong các [[Trận phòng thủ Odessa (1941)|trận Odessa]], [[Chiến dịch Krym-Sevastopol (1941-1942)|Sevastopol]] và giữ các cương vị chỉ huy của [[Tập đoàn quân độc lập Duyên hải]] từ tháng 10 năm 1941 đến tháng 7 năm 1942 và vào tháng 11 năm 1943 đến tháng 2 năm 1944, Tập đoàn quân 44 vào tháng 8 năm 1942, [[Cụm tác chiến Biển Đen]], [[Phương diện quân Bắc Kavkaz]], Tập đoàn quân 33 năm 1944, [[Phương diện quân Belorussia 2]], [[Phương diện quân Ukraina 4]] và một số đơn vị khác. Từ tháng 4 đến tháng 6 năm 1945, Petrov là Tham mưu trưởng [[Phương diện quân Ukraina 1]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Hậu chiến ==&lt;br /&gt;
[[Tập tin:Company car, Army General Petrov I.E.jpg|thumb|200px|Chiếc xe con &amp;quot;emka&amp;quot; của tướng Petrov]]&lt;br /&gt;
Ngày 29 tháng 5 năm 1945, Petrov được trao tặng danh hiệu [[Anh hùng Liên Xô]]. Hoa Kỳ đã trao tặng ông Thập tự phục vụ xuất sắc năm 1944.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sau chiến tranh, Petrov chỉ huy Quân khu Turkestan và là tổng thanh tra của lực lượng trên bộ.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Petrov qua đời tại Moskva năm 1958 và được chôn cất tại [[Nghĩa trang Novodevichy]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Danh hiệu và giải thưởng ==&lt;br /&gt;
* [[Anh hùng Liên Xô]] &lt;br /&gt;
* Năm [[Huân chương Lenin]] &lt;br /&gt;
* Bốn [[Huân chương Cờ đỏ]]&lt;br /&gt;
* [[Huân chương Suvorov]], hạng 1 &lt;br /&gt;
* Huân chương Kutuzov, hạng 1 &lt;br /&gt;
* Huân chương Sao đỏ &lt;br /&gt;
* [[Huân chương Cờ đỏ Lao động]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Lược sử quân hàm==&lt;br /&gt;
* Chuẩn sĩ quan (&amp;#039;&amp;#039;Прапорщик&amp;#039;&amp;#039;) (1.06.1917)&lt;br /&gt;
* Lữ đoàn trưởng (&amp;#039;&amp;#039;Комбриг&amp;#039;&amp;#039;) (26.11.1935)&lt;br /&gt;
* Sư đoàn trưởng (&amp;#039;&amp;#039;Комдив&amp;#039;&amp;#039;) (4.11.1939)&lt;br /&gt;
* [[Thiếu tướng]] (4.06.1940)&lt;br /&gt;
* [[Trung tướng]] (14.12.1942)&lt;br /&gt;
* [[Thượng tướng]] (27.08.1943)&lt;br /&gt;
* [[Đại tướng Liên Xô|Đại tướng]] (9.10.1943)&lt;br /&gt;
* Thượng tướng (bị giáng cấp, 3.03.1944)&lt;br /&gt;
* Đại tướng (lần 2, 26.10.1944)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Chú thích==&lt;br /&gt;
{{tham khảo}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Tham khảo ==&lt;br /&gt;
* [http://generals.dk/general/Petrov/Ivan_Efimovich/Soviet_Union.html]&lt;br /&gt;
* [http://www.warheroes.ru/hero/hero.asp?Hero_id=1825 trang từ warheroes.ru bằng tiếng Nga] &lt;br /&gt;
* {{chú thích web|url=http://www.biograph.ru/index.php?option=com_content&amp;amp;view=article&amp;amp;id=1870:petrovie&amp;amp;catid=33:warlords&amp;amp;Itemid=23|title=Петров Иван Ефимович|work=На сайте «Международный объединённый биографический центр»|access-date = ngày 9 tháng 8 năm 2014 |lang=ru|archive-url=|archive-date=}}&lt;br /&gt;
* {{chú thích web|url=http://encyclopedia.mil.ru/encyclopedia/heroes/USSR/more.htm?id=11799206@morfHeroes|title=Петров Иван Ефимович (биография)|work=На сайте «Минобороны России»|subtitle=Энциклопедия|access-date = ngày 9 tháng 8 năm 2014 |lang=ru|archive-url=|archive-date=}}&lt;br /&gt;
* {{chú thích web|author=|url=http://mechcorps.rkka.ru/files/mechcorps/index.htm|url-status=dead|title=Механизированные корпуса РККА|lang=|archive-url=https://web.archive.org/web/20110303041300/http://mechcorps.rkka.ru/files/mechcorps/index.htm|archive-date=2011-03-03|ngày truy cập=2020-08-04}}&lt;br /&gt;
* Коллектив авторов. Великая Отечественная: Комдивы. Военный биографический словарь. — М.: Кучково поле, 2015. — Т. 4. — С. 1187-1189. — 330 экз. — ISBN 978-5-9950-0602-2.&lt;br /&gt;
* Лучинский А. А. Генерал армии И. Е. Петров // Военно-исторический журнал / Гл. ред В. А. Мацуленко. — М.: Тип. «Красная звезда», 1976. — № 9. — С. 121—125. — ISSN 0321-0626.&lt;br /&gt;
* Карпов В. В. Полководец. — М.: Воениздат, 1985. — 512 с.[11]&lt;br /&gt;
* Соловьев Д. Ю. Комдивы РККА 1935-1940 гг. Том 8. — М., 2019.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{thời gian sống|1896|1958}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Petrov, Ivan Yefimovich}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Chôn cất tại nghĩa trang Novodevichy]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Huân chương Cờ đỏ]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Anh hùng Liên Xô]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Thành viên Xô viết tối cao]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Đảng viên Đảng Cộng sản Liên Xô]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Bolshevik]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Đại tướng Liên Xô]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Huân chương Lenin]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Huân chương Suvorov]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Huân chương Kutuzov]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;TheSecondFunnyYellowBot</name></author>
	</entry>
</feed>