<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Jung_Chan-woo</id>
	<title>Jung Chan-woo - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Jung_Chan-woo"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Jung_Chan-woo&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T15:14:26Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Jung_Chan-woo&amp;diff=6413267&amp;oldid=prev</id>
		<title>~2026-32702-23: 201</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Jung_Chan-woo&amp;diff=6413267&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2026-07-21T10:03:35Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;201&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Korean name|Jung}}&lt;br /&gt;
{{Thông tin nhân vật&lt;br /&gt;
| tên = Chanwoo&lt;br /&gt;
| hình = Jung Chan-woo - 2016 Gaon Chart K-pop Awards red carpet.jpg&lt;br /&gt;
| ghi chú hình = Chanwoo vào năm 2016&lt;br /&gt;
| cỡ hình = 270px&lt;br /&gt;
| tên gốc = 정찬우&lt;br /&gt;
| tên khai sinh = Jung Chan-woo&lt;br /&gt;
| ngày sinh = {{birth date and age|mf=yes|1998|1|26}}&lt;br /&gt;
| ngày mất = &lt;br /&gt;
| nơi mất = &lt;br /&gt;
| an táng = &lt;br /&gt;
| cư trú = &lt;br /&gt;
| quốc tịch = &lt;br /&gt;
| dân tộc = &lt;br /&gt;
| học vị = &lt;br /&gt;
| học vấn = &lt;br /&gt;
| nghề nghiệp = {{hlist|[[Ca sĩ]], [[Diễn viên]], [[Người mẫu]]}}&lt;br /&gt;
| năm hoạt động = &lt;br /&gt;
| tổ chức = &lt;br /&gt;
| nổi tiếng = &lt;br /&gt;
| tác phẩm nổi bật = &lt;br /&gt;
| quê quán = &lt;br /&gt;
| chiều cao = &lt;br /&gt;
| cân nặng = &lt;br /&gt;
| nhiệm kỳ = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm = &lt;br /&gt;
| đảng phái = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm = &lt;br /&gt;
| người hôn phối = &lt;br /&gt;
| con cái = &lt;br /&gt;
| cha = &lt;br /&gt;
| mẹ = &lt;br /&gt;
| giải thưởng = &lt;br /&gt;
| chữ ký = &lt;br /&gt;
| cỡ chữ ký = &lt;br /&gt;
| website = &lt;br /&gt;
| nơi sinh = [[Yongin]], [[Gyeonggi]], [[Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
| tên khác = Chan&lt;br /&gt;
| tiêu đề = &lt;br /&gt;
| module = {{Infobox musical artist|embed=yes&lt;br /&gt;
| background  = solo_singer&lt;br /&gt;
| genre   = {{hlist|[[K-pop]]|Dance|[[Contemporary R&amp;amp;B|R&amp;amp;B]]|[[Hip hop]]}}&lt;br /&gt;
| instrument  = [[Hát]] &lt;br /&gt;
| years_active  = {{Start date|2008}}–nay&lt;br /&gt;
| label   = Kids Planet Ent. (2006-2010)&amp;lt;br&amp;gt;[[Fantagio Music]] (2010-2014)&amp;lt;br&amp;gt;[[YG Entertainment]] (2014-2022)&lt;br /&gt;
| associated_acts = {{hlist|[[iKON]]}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox Korean name&lt;br /&gt;
| hangul = 정찬우&lt;br /&gt;
| hanja = 鄭粲右&lt;br /&gt;
| rr = Jeong Chan-woo&lt;br /&gt;
| mr = Jung Chan-woo&lt;br /&gt;
| hanviet = Trịnh Sán Hữu&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Jung Chan-woo&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; ([[Hangul]]: 정찬우, sinh ngày 26 tháng 1 năm 1998), là một [[ca sĩ]] và [[diễn viên]] người [[Hàn Quốc]] và là thành viên nhỏ tuổi nhất nhóm nhạc [[iKON]] do YG Entertainment thành lập và quản lý. Chanwoo đảm nhận vị trí nhảy dẫn, hát phụ trong nhóm.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Tiểu sử ==&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Pre-debut ===&lt;br /&gt;
Năm 2006 Chanwoo được xuất hiện trong MV &amp;quot;Balloons&amp;quot; của [[TVXQ]] với hình ảnh lúc nhỏ của [[Changmin|Max Changmin]].&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|url= http://japanese.kpopstarz.com/articles/20892/20141107/ikon-jung-chan-woo-tvxq-mv.htm|title=YG新人グループiKONチョン・チャヌ、過去東方神起「風船」のMVに出演|publisher= KpopStarz|date= ngày 7 tháng 11 năm 2014|access-date = ngày 30 tháng 1 năm 2015}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== 2008-2013: Trở thành một diễn viên nhí ===&lt;br /&gt;
Đầu tiên anh đã trở thành một diễn viên vào năm 2008 trong bộ phim &amp;quot;Lost and Found&amp;quot; và bộ phim truyền hình Hàn Quốc &amp;quot;The Great King Sejong&amp;quot;. Anh cũng được biết đến với vai lúc nhỏ của diễn viên [[Lee Min Ho]] tại [[Vườn sao băng|Boys Over Flowers]] và The heirs [[Người thừa kế]].&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|url= http://mwave.interest.me/enewsworld/en/article/75682/jungchanwoo-acted-as-young-leeminho-in-dramas|title= YG Trainee Jung Chan Woo in &amp;#039;Mix &amp;amp; Match&amp;#039; Previously Acted as Young Lee Min Ho|publisher= Mwave|date= ngày 12 tháng 9 năm 2014|access-date = ngày 30 tháng 1 năm 2015|archive-date = ngày 3 tháng 3 năm 2016 |archive-url= https://web.archive.org/web/20160303212634/http://mwave.interest.me/enewsworld/en/article/75682/jungchanwoo-acted-as-young-leeminho-in-dramas|url-status=dead}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== 2014: &amp;#039;&amp;#039;Mix &amp;amp; Match và&amp;#039;&amp;#039; được xác nhận là thành viên thứ 7 của iKON ===&lt;br /&gt;
Vào cuối năm 2014, YG thông báo rằng các học viên bao gồm &amp;quot;Team B&amp;quot;, một nhóm trong đó đã tham gia vào một chương trình thực tế trước đó, sẽ phải cạnh tranh trong chương trình tồn tại thực tế &amp;quot;Mix &amp;amp; Match&amp;quot; để trở thành thành viên trong một nhóm nhạc thần tượng mới, được gọi là &amp;quot;[[iKON]]&amp;quot;.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích báo|url= http://stoo.asiae.co.kr/news/stview.htm?idxno=2014082212555477957|title= YG &amp;quot;WIN B팀 데뷔 서바이벌 &amp;#039;믹스 앤 매치&amp;#039;...오는 9월11일 첫 방송&amp;quot;|publisher= Sports Today|date= ngày 22 tháng 8 năm 2014|access-date= ngày 4 tháng 11 năm 2014|language= ko|archive-date= 2014-11-04|archive-url= https://web.archive.org/web/20141104145503/http://stoo.asiae.co.kr/news/stview.htm?idxno=2014082212555477957|url-status= dead}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Chương trình chiếu vào ngày 11 tháng 9 năm 2014. Trong khi các học viên [[B.I]], [[Bobby (IKON)|Bobby]] và [[Kim Jin-hwan (ca sĩ)|Jinhwan]] đã được xác nhận là 3 thành viên chính thức, ba thành viên còn lại của đội B thi đấu với ba học viên mới, một trong số đó là Chanwoo, cho bốn vị trí còn lại trong nhóm.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ngày 31 tháng 10, sau khi tổng kết số biểu quyết được biên soạn từ SNS, [[Facebook]] và các ứng dụng nhắn tin Line, đã xác nhận kết quả bắt đầu được công bố. Chanwoo đã chính thức được xác nhận là một thành viên của [[iKON]] vào ngày 05 tháng 11, năm 2014. Nhóm này đã chính thức ra mắt vào ngày 15 Tháng 9, 2015.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Diễn xuất ==&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Phim truyền hình ===&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot;&lt;br /&gt;
!Năm&lt;br /&gt;
!Phim&lt;br /&gt;
!Nhân vật&lt;br /&gt;
!Đài truyền hình&lt;br /&gt;
!Ghi chú&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2008&lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;The Great King Sejong&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|Thái tử Yang-Nyung (lúc nhỏ)&lt;br /&gt;
|[[KBS2]]&lt;br /&gt;
|&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| rowspan=&amp;quot;4&amp;quot; |2009&lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;Cain và Abel&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|Lee Seon-Woo (lúc nhỏ)&lt;br /&gt;
|[[SBS]]&lt;br /&gt;
|Đóng cùng &lt;br /&gt;
[[So Ji-Sub]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Kim Yoo-jung]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;The Slingshot&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|Do Jae-myeong (lúc nhỏ)&lt;br /&gt;
| rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; |[[KBS2]]&lt;br /&gt;
|Đóng cùng &lt;br /&gt;
[[Park Yong-ha]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Park Si-yeon&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;[[Vườn sao băng|Boys Over Flowers]]&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|Gu Jun-pyo (lúc nhỏ)&lt;br /&gt;
|Đóng cùng &lt;br /&gt;
[[Lee Min-ho (diễn viên)|Lee Min-ho]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Gu Hye-seon|Goo Hye-sun]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Kim Bum]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;Heading to the ground&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|Cha Bong-gun (lúc nhỏ)&lt;br /&gt;
|[[MBC]]&lt;br /&gt;
|Đóng cùng &lt;br /&gt;
[[Yunho|Yun-ho]] ([[TVXQ]])&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Go Ara|Go A-ra]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2013&lt;br /&gt;
|[[Người thừa kế|The heirs]]&lt;br /&gt;
|Kim Tan (lúc nhỏ)&lt;br /&gt;
|[[SBS]]&lt;br /&gt;
|Đóng cùng &lt;br /&gt;
[[Lee Min-ho (diễn viên)|Lee Min-ho]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Park Shin-hye]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Kim Woo-bin]]&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Phim điện ảnh ===&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot;&lt;br /&gt;
!Năm&lt;br /&gt;
!Phim&lt;br /&gt;
!Nhân vật&lt;br /&gt;
!Nhà sản xuất&lt;br /&gt;
!Ghi chú&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2008&lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;Lost and Found&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|Park Dong-shik (lúc nhỏ)&lt;br /&gt;
|[[CJ Entertainment]]&lt;br /&gt;
|Đóng cùng &lt;br /&gt;
Park Jin-hye&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Lee Ki-woo&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2012&lt;br /&gt;
|[[Gabi]]&lt;br /&gt;
|Illichi (lúc nhỏ)&lt;br /&gt;
|Cinema Service&lt;br /&gt;
|Đóng cùng &lt;br /&gt;
Joo Jin-mo&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Kim So-Yeon&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Chương trình thực tế &amp;amp; Sự xuất hiện ==&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot;&lt;br /&gt;
!Năm&lt;br /&gt;
!Nhà đài&lt;br /&gt;
!Chương trình&lt;br /&gt;
!Ghi chú&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2014&lt;br /&gt;
|[[Mnet (kênh truyền hình)|MNET]]&lt;br /&gt;
|Mix &amp;amp; Match&lt;br /&gt;
|Thành viên thứ 6 được xác nhận vào [[iKon]]&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Tham khảo==&lt;br /&gt;
{{tham khảo|30em}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sinh năm 1998]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nhân vật còn sống]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nam ca sĩ Hàn Quốc thế kỷ 21]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nam thần tượng Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nghệ sĩ của YG Entertainment]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nam diễn viên nhí Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nam diễn viên điện ảnh Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nam diễn viên truyền hình Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Ca sĩ pop Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Ca sĩ Hàn Quốc thế kỷ 21]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nam diễn viên Seoul]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Ca sĩ Seoul]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nam ca sĩ Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nam ca sĩ pop Hàn Quốc]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>~2026-32702-23</name></author>
	</entry>
</feed>