<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Kh%C3%A1nh_Ch%C3%AD</id>
	<title>Khánh Chí - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Kh%C3%A1nh_Ch%C3%AD"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Kh%C3%A1nh_Ch%C3%AD&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T12:28:12Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Kh%C3%A1nh_Ch%C3%AD&amp;diff=7348278&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;TheSecondFunnyYellowBot: WPCleaner v2.05b - Fix errors for CW project (Missing end tag)</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Kh%C3%A1nh_Ch%C3%AD&amp;diff=7348278&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2025-12-01T02:55:51Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;a href=&quot;/index.php?title=En:WP:CLEANER&amp;amp;action=edit&amp;amp;redlink=1&quot; class=&quot;new&quot; title=&quot;En:WP:CLEANER (trang không tồn tại)&quot;&gt;WPCleaner&lt;/a&gt; v2.05b - Fix errors for &lt;a href=&quot;/index.php?title=WP:WCW&amp;amp;action=edit&amp;amp;redlink=1&quot; class=&quot;new&quot; title=&quot;WP:WCW (trang không tồn tại)&quot;&gt;CW project&lt;/a&gt; (Missing end tag)&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Thông tin nhân vật hoàng gia&lt;br /&gt;
| tên = Khánh Chí&lt;br /&gt;
| tên gốc = 慶至&lt;br /&gt;
| tước vị = [[Thân vương nhà Thanh]]&lt;br /&gt;
| chức vị = [[Hòa Thạc Trịnh Thân vương]]&lt;br /&gt;
| tại vị = 1871 – 1878&lt;br /&gt;
| tiền nhiệm = [[Thừa Chí]]&lt;br /&gt;
| kế nhiệm = [[Khải Thái]]&lt;br /&gt;
| phối ngẫu = &lt;br /&gt;
| vợ = [[#Thethieeop|xem văn bản]]&lt;br /&gt;
| con cái = [[#Hậu duệ|xem văn bản]]&lt;br /&gt;
| tên đầy đủ = Ái Tân Giác La·Khánh Chí&amp;lt;br&amp;gt;(愛新覺囉·慶至)&lt;br /&gt;
| thụy hiệu = &amp;lt;font color = &amp;quot;grey&amp;quot;&amp;gt;Hòa Thạc Trịnh Thuận Thân vương&amp;lt;br&amp;gt;(和碩鄭順親王)&amp;lt;/font&amp;gt;&lt;br /&gt;
| hoàng tộc = [[Ái Tân Giác La]]&lt;br /&gt;
| cha = [[Ái Nhân]]&lt;br /&gt;
| mẹ = Thứ thiếp Lưu thị&lt;br /&gt;
| sinh = [[1820]]&lt;br /&gt;
| nơi sinh = &lt;br /&gt;
| mất = {{năm mất và tuổi|1878|1820}}&lt;br /&gt;
| nơi mất = &lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Khánh Chí&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; ({{lang-zh|慶至}}; [[1820]] – [[1878]]) là một hoàng thân của [[nhà Thanh]] trong [[lịch sử Trung Quốc]], người thừa kế 1 trong 12 tước vị [[Thiết mạo tử vương]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Cuộc đời ==&lt;br /&gt;
Khánh Chí được sinh ra vào giờ Tỵ, ngày 29 tháng 12 (âm lịch) năm [[Gia Khánh]] thứ 24 (1819), trong gia tộc [[Ái Tân Giác La]]. Ông là con trai thứ tư của Phụ quốc Tướng quân [[Ái Nhân]] (愛仁) – con trai thứ hai của Trịnh Cung Thân vương [[Tích Cáp Nạp]]. Mẹ ông là Thứ thiếp Lưu thị (劉氏). Năm [[Đạo Quang]] thứ 17 (1837), tháng 10, ông được chỉ định làm con thừa tự của [[Tùng Đức]] (松德) – con trai thứ hai của Phụng quốc Tướng quân [[Y Di Dương A]] (伊彌揚阿) – em trai thứ 7 của Trịnh Cung Thân vương [[Tích Cáp Nạp]]. Năm thứ 18 (1838), tháng 3, nhậm chức Bút thiếp thức (筆帖式). Đến năm thứ 26 (1846), tháng 9, thụ Thất phẩm Bút thiếp thức (七品筆帖式). Năm thứ 27 (1847), tháng 3, thay quyền Chủ sự (主事). Đến năm thứ 29 (1849), tháng 10, chính thức thăng làm Chủ sự.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Năm [[Hàm Phong]] thứ 3 (1853), tháng 3, thăng Phó Quản lý quan (副理事官). Tháng 8 cùng năm thăng làm Quản lý quan (理事官). Năm thứ 9 (1859), tháng 5, thụ [[Thái bộc tự]] [[Thiếu khanh]]. Tháng 7 cùng năm, thưởng hàm Phó Đô thống, thụ Anh Cát Sa Nhĩ Lĩnh đội Đại thần (英吉沙爾領隊大臣). Đến tháng 9 nhậm Ô Lỗ Mục Tề Lĩnh đội Đại thần (烏魯穆齊領隊大臣). Năm thứ 11 (1861), tháng 2, ông bị bệnh nên xin được từ chức. Năm [[Đồng Trị]] thứ 4 (1865), thụ chức Phó Đô thống Mông Cổ [[Tương Lam kỳ]]. Năm thứ 8 (1869), tháng 3, quản lý sự vụ Bảo Định phủ (保定府). Tháng 8 cùng năm, nhậm Phó Đô thống [[Mãn Châu]] [[Chính Hồng kỳ]]. Năm thứ 10 (1871), tháng 8, ông được thế tập tước vị [[Trịnh Thân vương]] đời thứ 16. Khi ấy, dưỡng phụ cùng dưỡng tổ phụ của ông đều được truy phong làm [[Trịnh Thân vương]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Năm thứ 11 (1872), tháng 4, quản lý sự vụ Tổng tộc trưởng của Chính Hoàng kỳ.{{efn|Những năm Ung Chính, kỳ tịch của Tông thất (Cận chi) được chia theo &amp;quot;Tả dực&amp;quot; (gồm &amp;#039;&amp;#039;[[Tương Hoàng kỳ|Tương Hoàng]]&amp;#039;&amp;#039;, &amp;#039;&amp;#039;[[Chính Bạch kỳ|Chính Bạch]]&amp;#039;&amp;#039;, &amp;#039;&amp;#039;[[Tương Bạch kỳ|Tương Bạch]], [[Chính Lam kỳ|Chính Lam]]&amp;#039;&amp;#039;) cùng &amp;quot;Hữu dực&amp;quot;. Mỗi &amp;quot;dực&amp;quot; sẽ được chia làm 20 &amp;quot;Tộc&amp;quot; (như Tả dực có &amp;#039;&amp;#039;Tương Hoàng&amp;#039;&amp;#039; 1 tộc, &amp;#039;&amp;#039;Chính Bạch&amp;#039;&amp;#039; 3 tộc, &amp;#039;&amp;#039;Tương Bạch&amp;#039;&amp;#039; 3 tộc, &amp;#039;&amp;#039;Chính Lam&amp;#039;&amp;#039; 13 tộc). Vậy tổng cộng là 40 tộc với 40 Tộc trưởng. Đến những năm Càn Long, tất cả 40 tộc này được xếp vào &amp;quot;Viễn chi&amp;quot;, thiết lập 16 &amp;quot;Tổng tộc trưởng&amp;quot;. Mỗi Tổng tộc trưởng đều do đích thân Hoàng Đế bổ nhiệm, có thể không thuộc kỳ mình quản lý.}} Tháng 7 cùng năm nhậm Đô thống Hán quân [[Tương Bạch kỳ]]. Đến tháng 10 cùng năm, phái làm Tả dực Tra thành Đại thần (左翼查城大臣). Năm thứ 13 (1874), tháng 12, thụ Duyệt binh Đại thần (閱兵大臣), quản lý sự vụ [[Tương Hồng kỳ]] Giác La học (覺羅學). Năm [[Quang Tự]] thứ 2 (1875), tháng 9, quản lý sự vụ Tổng lý Hành dinh (總理行營). Năm thứ 4 (1878), ngày 16 tháng 2 (âm lịch), giờ Thìn, ông qua đời, thọ 60 tuổi, được truy thụy &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Trịnh Thuận Thân vương&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; (鄭順親王).&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Gia quyến ==&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Thê thiếp ===&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
* Đích Phúc tấn: Ô Lương Hải Cát Nhĩ Môn thị (烏粱海吉爾們氏), con gái của &amp;#039;&amp;#039;Quế Trường&amp;#039;&amp;#039; (桂長).&lt;br /&gt;
* Trắc Phúc tấn: Giang thị (江氏), con gái của &amp;#039;&amp;#039;Giang Thượng Cát&amp;#039;&amp;#039; (江尚吉).&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Con trai ===&lt;br /&gt;
# Minh Thái (銘泰; [[1869]] – ?), mẹ là Trắc Phúc tấn Giang thị.&lt;br /&gt;
# [[Khải Thái]] (凱泰; [[1871]] – [[1900]]), mẹ là Trắc Phúc tấn Giang thị. Năm [[1878]] được thế tập tước vị [[Trịnh Thân vương]]. Sau khi qua đời được truy thụy &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Trịnh Khác Thân vương&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; (鄭恪親王). Có một con trai.&lt;br /&gt;
# Nhạc Thái (樂泰; [[1873]] – ?), mẹ là Trắc Phúc tấn Giang thị. Được phong làm &amp;#039;&amp;#039;Trấn quốc Tướng quân&amp;#039;&amp;#039; (鎭國將軍) kiêm [[Nhị đẳng Thị vệ]]. Có năm con trai.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Chú thích ==&lt;br /&gt;
{{notelist}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Tham khảo ==&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
* [http://www.axjlzp.com/clan15203.html Ái Tân Giác La Tông phổ]&lt;br /&gt;
{{thời gian sống|1820|1848}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Trịnh Thân vương]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Người Mãn Châu Tương Lam kỳ]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;TheSecondFunnyYellowBot</name></author>
	</entry>
</feed>