<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Kim_Il-chol</id>
	<title>Kim Il-chol - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Kim_Il-chol"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Kim_Il-chol&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T19:00:01Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Kim_Il-chol&amp;diff=6860686&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;Person 18.0: /* Tiểu sử */</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Kim_Il-chol&amp;diff=6860686&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2023-09-17T05:13:09Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;span class=&quot;autocomment&quot;&gt;Tiểu sử&lt;/span&gt;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Infobox officeholder&lt;br /&gt;
| name = Kim Il-chol&lt;br /&gt;
| image = [[Tập tin:Kim_Il-chol_as_the_Commander_of_the_Korean_People&amp;#039;s_Navy.jpg|300px]]&lt;br /&gt;
| miêu tả = &lt;br /&gt;
| office = Bộ trưởng [[Bộ Quốc phòng Triều Tiên]]&lt;br /&gt;
| order = &lt;br /&gt;
| term_start = [[9 tháng 9]] năm [[2000]]&lt;br /&gt;
| term_end = [[11 tháng 2]] năm [[2009]]&amp;lt;br/&amp;gt;{{số năm theo năm và ngày|2000|9|9|2009|2|11}}&lt;br /&gt;
| deputy = &lt;br /&gt;
| predecessor = [[Choe Kwang]]&lt;br /&gt;
| successor = [[Kim Yong-chun]]&lt;br /&gt;
| địa hạt = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ = &lt;br /&gt;
| phó viên chức = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác = &lt;br /&gt;
| thêm = &lt;br /&gt;
| office2 = Phó Chủ tịch [[Ủy ban Quốc phòng Triều Tiên]]&lt;br /&gt;
| term_start2 = [[Tháng 9]] năm [[1998]]&lt;br /&gt;
| term_end2 = [[Tháng 9]] năm [[2003]]&lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 2 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 2 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 2 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 2 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 2 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 2 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 2 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 2 = &lt;br /&gt;
| thêm 2 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 3 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 3 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 3 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 3 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 3 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 3 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 3 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 3 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 3 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 3 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 3 = &lt;br /&gt;
| thêm 3 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 4 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 4 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 4 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 4 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 4 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 4 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 4 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 4 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 4 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 4 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 4 = &lt;br /&gt;
| thêm 4 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 5 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 5 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 5 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 5 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 5 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 5 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 5 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 5 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 5 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 5 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 5 = &lt;br /&gt;
| thêm 5 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 6 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 6 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 6 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 6 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 6 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 6 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 6 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 6 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 6 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 6 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 6 = &lt;br /&gt;
| thêm 6 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 7 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 7 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 7 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 7 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 7 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 7 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 7 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 7 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 7 = &lt;br /&gt;
| birth_name = Pak Yong-sik&lt;br /&gt;
| phó viên chức 7 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 7 = &lt;br /&gt;
| thêm 7 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 8 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 8 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 8 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 8 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 8 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 8 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 8 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 8 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 8 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 8 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 8 = &lt;br /&gt;
| thêm 8 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 9 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 9 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 9 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 9 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 9 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 9 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 9 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 9 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 9 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 9 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 9 = &lt;br /&gt;
| thêm 9 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 10 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 10 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 10 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 10 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 10 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 10 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 10 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 10 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 10 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 10 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 10 = &lt;br /&gt;
| thêm 10 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 11 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 11 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 11 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 11 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 11 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 11 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 11 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 11 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 11 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 11 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 11 = &lt;br /&gt;
| thêm 11 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 12 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 12 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 12 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 12 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 12 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 12 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 12 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 12 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 12 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 12 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 12 = &lt;br /&gt;
| thêm 12 = &lt;br /&gt;
| quốc tịch = &lt;br /&gt;
| birth_date = 1933&lt;br /&gt;
| birth_place = [[Bình Nhưỡng]], [[Triều Tiên thuộc Nhật]]&lt;br /&gt;
| death_date = {{death date and given age|2023|9|15|90|df=yes}}&lt;br /&gt;
| death_place = &lt;br /&gt;
| nơi ở = &lt;br /&gt;
| nghề nghiệp = &lt;br /&gt;
| dân tộc = &lt;br /&gt;
| religion = &lt;br /&gt;
| nickname = &lt;br /&gt;
| allegiance = {{Lá cờ|Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên}}&lt;br /&gt;
| branch = &lt;br /&gt;
| serviceyears = [[1947]]—[[2010]]&lt;br /&gt;
| rank = [[Tập tin:Vice-Marshal rank insignia (North Korea).svg|25px]] [[Phó Nguyên soái]]&lt;br /&gt;
| commands = &lt;br /&gt;
| battles = &lt;br /&gt;
| con = &lt;br /&gt;
| education = &lt;br /&gt;
| mawards = &lt;br /&gt;
| party = [[Đảng Lao động Triều Tiên]]&lt;br /&gt;
| vợ = &lt;br /&gt;
| chồng = &lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Tên Triều Tiên|context=north&lt;br /&gt;
|hangul=김일철&lt;br /&gt;
|hanja={{linktext|金|鎰|喆|}}&lt;br /&gt;
|mr=Kim Il-cheol&lt;br /&gt;
|rr=Kim Ilch&amp;#039;ŏl&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Kim Il-chol&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; (1933 &amp;amp;ndash; 15 tháng 9 năm 2023&amp;lt;ref&amp;gt;[https://www.yna.co.kr/view/PYH20230915136100042 북한 김일철 전 인민무력부장 &amp;#039;신미리애국열사릉&amp;#039;에 안장] {{in lang|ko}}&amp;lt;/ref&amp;gt;) là một sĩ quan cấp cao trong [[Quân đội Nhân dân Triều Tiên]], mang quân hàm [[Phó Nguyên soái]]. Ông từng giữ chức vụ Ủy viên [[Ủy ban Quân sự Trung ương Đảng Lao động Triều Tiên]], Phó Chủ tịch [[Ủy ban Quốc phòng Triều Tiên]] và Bộ trưởng [[Bộ Quốc phòng Triều Tiên]].&amp;lt;ref name=&amp;quot;Yonhap - 14May2010 - N. Korea announces removal of senior official citing age&amp;quot;&amp;gt;{{chú thích báo|url=http://english.yonhapnews.co.kr/northkorea/2010/05/14/86/0401000000AEN20100514002200315F.HTML|title=N. Korea announces removal of senior official citing age|last=Kim|first=Sam|date=ngày 14 tháng 5 năm 2010|publisher=[[Yonhap|Yonhap News Agency]]|access-date=ngày 20 tháng 12 năm 2011}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref name=&amp;quot;BBC News - 16Jan2009 - Who will succeed N Korea&amp;#039;s Kim Jong-il? &amp;quot;&amp;gt;{{chú thích báo|url=http://news.bbc.co.uk/2/hi/7720345.stm|title=Who will succeed N Korea&amp;#039;s Kim Jong-il? |last=Branford|first=Becky|date=ngày 16 tháng 1 năm 2009|publisher=[[BBC News]]|access-date=ngày 20 tháng 12 năm 2011}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ông được cho là đã qua đời vào ngày 15 tháng 9 năm 2023, hưởng thọ 90 tuổi.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Tiểu sử==&lt;br /&gt;
Ông sinh năm [[1933]] ở [[Bình Nhưỡng]].&amp;lt;ref name=KBS&amp;gt;{{chú thích web |url=http://world.kbs.co.kr/english/event/nkorea_nuclear/people/who_detail_23.htm |title=Kim Il-chol |publisher=[[KBS World Radio]] |access-date=ngày 29 tháng 10 năm 2012}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Năm [[1947]], Kim Il-chol gia nhập [[Quân đội Nhân dân Triều Tiên]]. Năm [[1958]], ông tốt nghiệp Đại học Hải quân. Từ năm [[1962]] đến 1965, ông du học tại [[Đại học Hải quân Đại Liên]]. Năm [[1962]] đến [[1968]], ông tiếp tục du học tại Học viện Chỉ huy Hải quân Kliment Voroshilov ở [[Liên Xô]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Năm [[1968]], trở về nước Kim Il-chol được phân công làm Phó Tham mưu trưởng [[Hải quân Quân đội Nhân dân Triều Tiên]]. Năm [[1971]], nhậm chức Tham mưu trưởng Hải quân Quân đội Nhân dân Triều Tiên. Năm [[1974]], Kim Il-chol được thăng chức Phó Tư lệnh Hải quân Quân đội Nhân dân Triều Tiên.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tháng 10 năm [[1980]], tại Đại hội Đảng Lao động Triều Tiên lần thứ 6, Kim Il-chol được bầu làm Ủy viên [[Ủy ban Trung ương Đảng Lao động Triều Tiên]], Ủy viên [[Ủy ban Quân sự Trung ương Đảng Lao động Triều Tiên]]. Tháng 6 năm [[1982]], Kim Il-chol được bổ nhiệm giữ chức vụ Tư lệnh [[Hải quân Quân đội Nhân dân Triều Tiên]], cùng tháng, ông được phong quân hàm [[Trung tướng]]. Tháng 5 năm [[1985]], Kim Il-chol được phong quân hàm [[Thượng tướng]]. Tháng 4 năm [[1992]], Kim Il-chol thụ phong quân hàm [[Đại tướng]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tháng 4 năm [[1997]], Kim Il-chol được bổ nhiệm làm Thứ trưởng thứ nhất [[Bộ Quốc phòng Triều Tiên]], đồng thời thụ phong quân hàm Thứ soái, tức [[Phó Nguyên soái Quân đội Nhân dân Triều Tiên]]. Tháng 9 năm [[1998]] đến [[tháng 9]] năm [[2003]], Kim Il-chol đảm nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch [[Ủy ban Quốc phòng Triều Tiên]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Từ ngày [[9 tháng 9]] năm [[2000]] đến ngày 11 tháng 2 năm [[2009]], Kim Il-chol đảm nhiệm chức vụ Bộ trưởng [[Bộ Quốc phòng Triều Tiên]]. Tháng 9 năm [[2003]], ông được bầu làm Ủy viên [[Ủy ban Quốc phòng Triều Tiên]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ngày 11 tháng 2 năm [[2009]] đến ngày 13 tháng 5 năm [[2010]], Kim Il-chol nhậm chức Thứ trưởng thứ Nhất [[Bộ CQuốc phòng Triều Tiên]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ngày [[14 tháng 5]] năm [[2010]], Kim Il-chol, Thứ trưởng thứ Nhất Bộ Quốc phòng Triều Tiên kiêm Ủy viên Ủy ban Quốc phòng nhận quyết định thôi giữ mọi chức vụ về nghỉ hưu do tuổi cao.&amp;lt;ref name=&amp;quot;Yonhap - 14May2010 - N. Korea announces removal of senior official citing age&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Tham khảo==&lt;br /&gt;
{{tham khảo}}&lt;br /&gt;
{{sơ khai nhân vật Triều Tiên}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Nguyên soái Triều Tiên}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{thời gian sống|1933|2023}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Phó nguyên soái Quân đội Nhân dân Triều Tiên]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Người Bình Nhưỡng]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;Person 18.0</name></author>
	</entry>
</feed>