<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Kim_Jae-gyu</id>
	<title>Kim Jae-gyu - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Kim_Jae-gyu"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Kim_Jae-gyu&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T12:42:48Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Kim_Jae-gyu&amp;diff=7061065&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;Ryder1992: Đã lùi lại sửa đổi của Shsyye (thảo luận) quay về phiên bản cuối của TheSecondFunnyYellowBot</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Kim_Jae-gyu&amp;diff=7061065&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2025-08-28T16:51:42Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;Đã lùi lại sửa đổi của &lt;a href=&quot;/wiki/%C4%90%E1%BA%B7c_bi%E1%BB%87t:%C4%90%C3%B3ng_g%C3%B3p/Shsyye&quot; title=&quot;Đặc biệt:Đóng góp/Shsyye&quot;&gt;Shsyye&lt;/a&gt; (&lt;a href=&quot;/index.php?title=Th%E1%BA%A3o_lu%E1%BA%ADn_Th%C3%A0nh_vi%C3%AAn:Shsyye&amp;amp;action=edit&amp;amp;redlink=1&quot; class=&quot;new&quot; title=&quot;Thảo luận Thành viên:Shsyye (trang không tồn tại)&quot;&gt;thảo luận&lt;/a&gt;) quay về phiên bản cuối của &lt;a href=&quot;/index.php?title=Th%C3%A0nh_vi%C3%AAn:TheSecondFunnyYellowBot&amp;amp;action=edit&amp;amp;redlink=1&quot; class=&quot;new&quot; title=&quot;Thành viên:TheSecondFunnyYellowBot (trang không tồn tại)&quot;&gt;TheSecondFunnyYellowBot&lt;/a&gt;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Infobox officeholder&lt;br /&gt;
| name = Kim Jae-gyu&lt;br /&gt;
| hình = 19681021金載圭.jpg&lt;br /&gt;
| miêu tả = &lt;br /&gt;
| office = Giám đốc của [[Cơ quan Tình báo Trung ương Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
| president = [[Park Chung-hee]]&lt;br /&gt;
| term_start = 04 tháng 2 năm 1976&lt;br /&gt;
| term_end = 26 tháng 10 năm 1979&lt;br /&gt;
| office1 = Bộ Đất đai, Cơ sở hạ tầng và Giao thông vận tải&lt;br /&gt;
| president1 = Park Chung-hee&lt;br /&gt;
| term_start1 = 14 tháng 9 năm 1974&lt;br /&gt;
| term_end1 = 04 tháng 2 năm 1976&lt;br /&gt;
| tiền nhiệm = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm = &lt;br /&gt;
| địa hạt = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ = &lt;br /&gt;
| phó viên chức = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác = &lt;br /&gt;
| thêm = &lt;br /&gt;
| chức vụ 2 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 2 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 2 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 2 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 2 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 2 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 2 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 2 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 2 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 2 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 2 = &lt;br /&gt;
| thêm 2 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 3 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 3 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 3 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 3 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 3 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 3 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 3 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 3 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 3 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 3 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 3 = &lt;br /&gt;
| thêm 3 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 4 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 4 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 4 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 4 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 4 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 4 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 4 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 4 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 4 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 4 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 4 = &lt;br /&gt;
| thêm 4 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 5 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 5 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 5 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 5 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 5 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 5 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 5 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 5 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 5 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 5 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 5 = &lt;br /&gt;
| thêm 5 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 6 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 6 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 6 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 6 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 6 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 6 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 6 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 6 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 6 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 6 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 6 = &lt;br /&gt;
| thêm 6 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 7 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 7 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 7 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 7 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 7 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 7 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 7 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 7 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 7 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 7 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 7 = &lt;br /&gt;
| thêm 7 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 8 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 8 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 8 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 8 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 8 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 8 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 8 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 8 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 8 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 8 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 8 = &lt;br /&gt;
| thêm 8 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 9 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 9 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 9 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 9 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 9 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 9 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 9 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 9 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 9 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 9 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 9 = &lt;br /&gt;
| thêm 9 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 10 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 10 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 10 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 10 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 10 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 10 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 10 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 10 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 10 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 10 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 10 = &lt;br /&gt;
| thêm 10 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 11 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 11 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 11 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 11 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 11 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 11 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 11 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 11 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 11 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 11 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 11 = &lt;br /&gt;
| thêm 11 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 12 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 12 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 12 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 12 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 12 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 12 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 12 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 12 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 12 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 12 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 12 = &lt;br /&gt;
| thêm 12 = &lt;br /&gt;
| quốc tịch = &lt;br /&gt;
| birth_date = {{birth date|1926|3|6}}&lt;br /&gt;
| birth_place = [[Gumi]], [[Gyeongsang Bắc]], [[Triều Tiên thuộc Nhật]]&lt;br /&gt;
| death_date = {{Death date|1980|5|24}}&lt;br /&gt;
| death_place = [[Seoul]], [[Đệ Tứ Đại Hàn Dân Quốc]]&lt;br /&gt;
| known_for = {{Plainlist|&lt;br /&gt;
* [[Vụ ám sát Park Chung Hee|Ám sát Tổng thống Park Chung-hee]]&lt;br /&gt;
* Chấm dứt chế độ Độc Tài của Tướng Park&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| death_cause = [[Tử hình]] bằng cách [[treo cổ]]&lt;br /&gt;
| restingplace = Opo-eup, [[Gwangju]], [[Gyeonggi]]&lt;br /&gt;
| residence = [[Seoul]], {{KOR}}&lt;br /&gt;
| occupation = [[Quân nhân]]&amp;lt;br/&amp;gt;[[Sĩ quan]]&lt;br /&gt;
| dân tộc = &lt;br /&gt;
| tôn giáo = &lt;br /&gt;
| đảng = Đảng Dân chủ Cộng hòa&lt;br /&gt;
| đảng phái = &lt;br /&gt;
| spouse = Kim Young Hee&lt;br /&gt;
| education = [[Đại học Hanyang]] ([[Thạc sĩ]] [[Kỹ thuật]])&amp;lt;br/&amp;gt;Học viện quân sự Hàn Quốc&lt;br /&gt;
| con = &lt;br /&gt;
| vợ = &lt;br /&gt;
| chồng = &lt;br /&gt;
| giải thưởng = &lt;br /&gt;
| allegiance = [[Chính phủ Hàn Quốc]]&amp;lt;br/&amp;gt;[[Quốc quân Đại Hàn Dân Quốc]]&amp;lt;br/&amp;gt;[[Cơ quan Tình báo Trung ương Hàn Quốc|Cơ quan Tình báo Trung ương Hàn Quốc (KCIA)]]&lt;br /&gt;
| branch = [[Quốc quân Đại Hàn Dân Quốc]]&lt;br /&gt;
| serviceyears = 1946–1974&lt;br /&gt;
| rank = [[Trung tướng]]&lt;br /&gt;
| commands = Third Army Group&amp;lt;br/&amp;gt;Defense Security Command&amp;lt;br/&amp;gt;Sixth Military District&amp;lt;br/&amp;gt;6th Infantry Division&lt;br /&gt;
| battles = [[Chiến tranh Triều Tiên]]&lt;br /&gt;
| module = {{Infobox Korean name|child=yes&lt;br /&gt;
|hangul={{linktext|김|재|규}}&lt;br /&gt;
|hanja={{linktext|金|載|圭|}}&lt;br /&gt;
|rr=Gim Jaegyu&lt;br /&gt;
|mr=Kim Chaegyu&lt;br /&gt;
|hangulho={{linktext|덕|산}}&lt;br /&gt;
|hanjaho={{linktext|德|山|}}&lt;br /&gt;
|rrho=Deoksan&lt;br /&gt;
|mrho=Tŏksan&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Kim Jae-gyu&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; ([[Hangul]]: 김재규, [[Hanja]]: 金載圭, [[Phiên âm Hán-Việt|Hán-Việt]]: Kim Tái Khuê, 6 tháng 3 năm 1926 - 24 tháng 5 năm 1980) là một sĩ quan tình báo, [[Trung tướng]] trực thuộc [[Quốc quân Đại Hàn Dân Quốc|quân đội Hàn Quốc]] và là cựu giám đốc của [[Cơ quan Tình báo Trung ương Hàn Quốc]] (KCIA).&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích web|url=https://www.britannica.com/biography/Kim-Jae-Kyu|tựa đề=Kim Jae Kyu: South Korean military officer|tác giả=|họ=Murray|tên=Lorraine|ngày=2020-5-20|website=www.britannica.com|url lưu trữ=|ngày lưu trữ=|ngày truy cập=2020-10-22}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích web|url=http://dbpedia.org/page/Kim_Jae-gyu|tựa đề=About: Kim Jae-gyu|tác giả=|họ=|tên=|ngày=|website=dbpedia.org|url lưu trữ=|ngày lưu trữ=|ngày truy cập=2020-10-23}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích web|url=https://www.enterkpop.com/bbs/board.php?bo_table=trending&amp;amp;wr_id=1817|tựa đề=Who was Kim Jae-gyu, who snipered Park Chung-hee and Lee Chul-cheol...|tác giả=|họ=|tên=|ngày=2019-10-25|website=www.enterkpop.com|url lưu trữ=|ngày lưu trữ=|ngày truy cập=2020-10-23}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Kim Jae-gyu là một trong những nhân vật gây ra rất nhiều tranh cãi trong lịch sử Hàn Quốc cũng như nền dân chủ ở quốc gia này vì là kẻ đã trực tiếp ra tay ám sát [[tổng thống]] [[Park Chung-hee]] (là một trong những cấp trên thân thiết nhất của ông) vào ngày 26 tháng 10 năm 1979. Điều này đã dẫn đến việc ông bị xử tử bằng hình thức treo cổ vào ngày 24 tháng 5 năm 1980 vì tội phản quốc. Đến nay, người dân [[Hàn Quốc]] vẫn có những ý kiến trái chiều về Kim Jae-gyu: Có người thì xem ông là người theo [[chủ nghĩa yêu nước]] cuồng nhiệt, thái quá; có người thì coi ông là người có công lớn nhất trong việc chấm dứt thứ mà ông cho là &amp;quot;chế độ độc tài quân sự 18 năm của nhà độc tài Park Chung-hee&amp;quot;. Nhưng đối với đại đa số công chúng Hàn Quốc, Kim Jae-gyu luôn bị chỉ trích, phê phán là một &amp;quot;kẻ phản bội đáng khinh bỉ&amp;quot;, một tên [[Giuđa Ítcariốt|Judas]] đã nhẫn tâm sát hại một ân nhân lâu năm của mình chỉ vì sự bất bình và những mâu thuẫn cá nhân.&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích web|url=https://koreajoongangdaily.joins.com/2015/11/02/politics/The-inside-story-of-the-Park-Chung-Hee-killing/3011054.html|tựa đề=The inside story of the Park Chung Hee killing|tác giả=Chun Young-gi, Kang Jin-kyu|họ=|tên=|ngày=2015-11-2|website=koreajoongangdaily.joins.com|url lưu trữ=|ngày lưu trữ=|ngày truy cập=2020-10-23}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Tham khảo==&lt;br /&gt;
{{tham khảo}}&lt;br /&gt;
{{thời gian sống|1926|1980}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tín đồ Phật giáo Hàn Quốc]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;Ryder1992</name></author>
	</entry>
</feed>