<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Kim_Jin-gyu</id>
	<title>Kim Jin-gyu - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Kim_Jin-gyu"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Kim_Jin-gyu&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-11T08:17:55Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Kim_Jin-gyu&amp;diff=6924556&amp;oldid=prev</id>
		<title>~2026-32997-25 vào lúc 16:35, ngày 2 tháng 6 năm 2026</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Kim_Jin-gyu&amp;diff=6924556&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2026-06-02T16:35:09Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{phân biệt|Kim Jin-kyu}}&lt;br /&gt;
{{Korean name|[[Kim (họ người Triều Tiên)|Kim]]}}&lt;br /&gt;
{{Infobox football biography&lt;br /&gt;
| name          = Kim Jin-gyu&lt;br /&gt;
| fullname      = Kim Jin-gyu&lt;br /&gt;
| image         = 191208 부산아이파크 승강PO, 김진규 3.jpg&lt;br /&gt;
| birth_date    = {{birth date and age|1997|2|24|df=y}}&lt;br /&gt;
| birth_place   = [[Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
| height        = {{height|m=1,75}}&lt;br /&gt;
| currentclub   = [[Busan IPark]]&lt;br /&gt;
| clubnumber    = 23&lt;br /&gt;
| position      = [[Tiền vệ (bóng đá)|Tiền vệ trung tâm]]&lt;br /&gt;
| youthyears1   = 2012–2014&lt;br /&gt;
| youthclubs1   = [[Busan IPark]]&lt;br /&gt;
| years1        = 2015–       | clubs1 = [[Busan IPark]] | caps1 = 30 | goals1 = 1&lt;br /&gt;
| nationalyears1 = 2015–&lt;br /&gt;
| nationalteam1  = [[Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Hàn Quốc|U-20 Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps1  = 3 | nationalgoals1 = 0&lt;br /&gt;
| pcupdate      = 4 tháng 12 năm 2017&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Kim Jin-gyu&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; ({{Ko-hhrm|김진규}}; sinh ngày 24 tháng 2 năm 1997) là một [[cầu thủ bóng đá]] [[Hàn Quốc]] thi đấu ở vị trí [[Tiền vệ (bóng đá)|tiền vệ]] cho [[Busan IPark]].&amp;lt;ref&amp;gt;{{Soccerway|jin-gyu-kim/401988}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Sự nghiệp==&lt;br /&gt;
Kim ký một bản hợp đồng với [[Busan IPark]] vào tháng 1 năm 2015. Kim ra mắt cho Busan IPark ngày 4 tháng 7 năm 2015 trong thất bại 1-0 trước Seongnam, và ghi bàn thắng đầu tiên vào ngày 27 tháng 7 trước [[Daejeon Citizen|Daejeon]] và trở thành cầu thủ ghi bàn trẻ nhất tại [[K League 1]].&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích báo |url=http://www.sportsseoul.com/news/read/267940 |script-title=ko:&amp;#039;K리그 최연소 골&amp;#039; 부산 김진규 &amp;quot;JS컵 큰 교훈됐다&amp;quot; |publisher=Sports Seoul |date=2015-07-28|language=ko}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ==&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Tính đến 4 tháng 12 năm 2017&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot; style=&amp;quot;text-align:center&amp;quot;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=3 | Thành tích câu lạc bộ&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Giải vô địch&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Cúp&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Play-off&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Tổng cộng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! Mùa giải !! Câu lạc bộ !! Giải vô địch&lt;br /&gt;
! Số trận !! Bàn thắng&lt;br /&gt;
! Số trận !! Bàn thắng&lt;br /&gt;
! Số trận !! Bàn thắng&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
! Số trận !! Bàn thắng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[K League Classic 2015|2015]]||rowspan=&amp;quot;3&amp;quot;|[[Busan IPark]]|||[[K League 1]]||14||1||0||0||1||0||15||1&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[K League Challenge 2016|2016]]||rowspan=&amp;quot;2&amp;quot;|[[K League 2]]&lt;br /&gt;
||6||0||1||0||0||0||7||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[K League Challenge 2017|2017]]&lt;br /&gt;
||10||0||2||1||0||0||12||1&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=3 | Tổng cộng sự nghiệp&lt;br /&gt;
!30||1||3||1||1||0||34||2&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Tham khảo==&lt;br /&gt;
{{Tham khảo}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Liên kết ngoài==&lt;br /&gt;
*{{K League player}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Đội hình Busan IPark}}&lt;br /&gt;
{{Navboxes&lt;br /&gt;
| title = Đội hình Hàn Quốc&lt;br /&gt;
| bg = #C21E2B&lt;br /&gt;
| fg = white&lt;br /&gt;
| bordercolor = #0047A0&lt;br /&gt;
| list1 =&lt;br /&gt;
{{Đội hình bóng đá nam Hàn Quốc tại Thế vận hội Mùa hè 2020}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình Hàn Quốc tại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Kim, Jin-gyu}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sinh năm 1997]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nhân vật còn sống]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nam Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Busan IPark]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá K League 1]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tín đồ Phật giáo Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Thế vận hội Mùa hè 2020]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Sangju Sangmu FC]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Jeonbuk Hyundai Motors FC]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá K League 2]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tiền vệ bóng đá nam]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Thế vận hội Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2026]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>~2026-32997-25</name></author>
	</entry>
</feed>