<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Kim_Long_Qu%E1%BB%91c</id>
	<title>Kim Long Quốc - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Kim_Long_Qu%E1%BB%91c"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Kim_Long_Qu%E1%BB%91c&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T08:44:09Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Kim_Long_Qu%E1%BB%91c&amp;diff=7161125&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;RegularboyA: /* Tiểu sử và sự nghiệp */</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Kim_Long_Qu%E1%BB%91c&amp;diff=7161125&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2026-04-23T22:21:59Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;span class=&quot;autocomment&quot;&gt;Tiểu sử và sự nghiệp&lt;/span&gt;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Chinese name|[[Kim (họ)|Kim]]}}&lt;br /&gt;
{{Thông tin nhân vật&lt;br /&gt;
| tên = &amp;lt;!-- use common name/article title --&amp;gt;&lt;br /&gt;
| hình = 170812 김용국 01.jpg&lt;br /&gt;
| ghi chú hình = &lt;br /&gt;
| cỡ hình = &lt;br /&gt;
| tên gốc = 金龙国&amp;lt;!-- Jin was born in Mainland China, where use Simplified Chinese characters as 金龙国, not Traditional Chinese characters as 金龍國. --&amp;gt;&lt;br /&gt;
| tên khai sinh = Kim Long Quốc&amp;lt;br/&amp;gt;金龙国&lt;br /&gt;
| ngày sinh = {{Birth date and age|1996|3|2}}&lt;br /&gt;
| ngày mất = &amp;lt;!-- {{Death date and age|YYYY|MM|DD|YYYY|MM|DD}} (DEATH date then BIRTH date) --&amp;gt;&lt;br /&gt;
| nơi mất = &lt;br /&gt;
| an táng = &lt;br /&gt;
| cư trú = [[Seoul]], {{KOR}}&lt;br /&gt;
| quốc tịch = {{CHN}}&lt;br /&gt;
| quốc tịch = {{CHN}}&lt;br /&gt;
| dân tộc = [[Người Triều Tiên (Trung Quốc)|Triều Tiên]]&lt;br /&gt;
| học vị = &lt;br /&gt;
| học vấn = &lt;br /&gt;
| nghề nghiệp = [[Ca sĩ]]&lt;br /&gt;
| năm hoạt động = 2017–nay&lt;br /&gt;
| tổ chức = &lt;br /&gt;
| nổi tiếng = &lt;br /&gt;
| tác phẩm nổi bật = &amp;lt;!-- produces label &amp;quot;Notable work&amp;quot;; may be overridden by |credits=, which produces label &amp;quot;Notable credit(s)&amp;quot;; or by |works=, which produces label &amp;quot;Works&amp;quot;; or by |label_name=, which produces label &amp;quot;Label(s)&amp;quot; --&amp;gt;&lt;br /&gt;
| quê quán = &lt;br /&gt;
| chiều cao = &amp;lt;!-- &amp;quot;X cm&amp;quot;, &amp;quot;X m&amp;quot; or &amp;quot;X ft Y in&amp;quot; plus optional reference (conversions are automatic) --&amp;gt;&lt;br /&gt;
| cân nặng = &amp;lt;!-- &amp;quot;X kg&amp;quot;, &amp;quot;X lb&amp;quot; or &amp;quot;X st Y lb&amp;quot; plus optional reference (conversions are automatic) --&amp;gt;&lt;br /&gt;
| nhiệm kỳ = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm = &lt;br /&gt;
| đảng phái = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm = &lt;br /&gt;
| người hôn phối = &lt;br /&gt;
| con cái = &lt;br /&gt;
| cha = &lt;br /&gt;
| mẹ = &lt;br /&gt;
| giải thưởng = &lt;br /&gt;
| chữ ký = &lt;br /&gt;
| cỡ chữ ký = &lt;br /&gt;
| website = &amp;lt;!-- {{URL|example.com}} --&amp;gt;&lt;br /&gt;
| nơi sinh = [[Hòa Long, Diên Biên]], [[Cát Lâm]], [[Trung Quốc]]&lt;br /&gt;
| tên khác = Kim Yong-guk&lt;br /&gt;
| alt = &amp;lt;!-- descriptive text for use by speech synthesis (text-to-speech) software --&amp;gt;&lt;br /&gt;
| native_name_lang = zh&lt;br /&gt;
| tiêu đề = &lt;br /&gt;
| pronunciation = &lt;br /&gt;
| module = {{Infobox musical artist|embed=yes&lt;br /&gt;
 | background       = solo_singer&lt;br /&gt;
 | origin           = [[Seoul]], [[Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
 | genre            = {{hlist|[[K-pop]]|[[R&amp;amp;B]]}}&lt;br /&gt;
 | instrument       = Vocal&lt;br /&gt;
 | label            = {{hlist|Choon|Fave}}&lt;br /&gt;
 | associated_acts  = {{hlist|[[JBJ (nhóm nhạc)|JBJ]]|[[Longguo &amp;amp; Shihyun]]}}&lt;br /&gt;
 | website          = &amp;lt;!-- {{URL|example.com}} or {{Official URL}} --&amp;gt;&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox East Asian name&lt;br /&gt;
|title = Kim Long Quốc&lt;br /&gt;
| tradchi = {{linktext|金|龍|國}}&lt;br /&gt;
| simpchi = {{linktext|金|龙|国}}&lt;br /&gt;
| pinyin  = Jīn Lóngguó&lt;br /&gt;
| hangul  = {{linktext|김|용|국}}&lt;br /&gt;
| hanja   = {{linktext|金|龍|國}}&lt;br /&gt;
| rr      = Gim Yong-guk&lt;br /&gt;
| mr      = Kim Yong-kuk&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Kim Long Quốc&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; ({{zh|t=金龍國|s=金龙国|p=Jīn Lóngguó|first=s}}; sinh ngày 2 tháng 3 năm 1996)&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|url=https://people.search.naver.com/search.naver?where=nexearch&amp;amp;sm=tab_ppn&amp;amp;query=jbj%EA%B9%80%EC%9A%A9%EA%B5%AD&amp;amp;os=6148269&amp;amp;ie=utf8&amp;amp;key=PeopleService|title=김용국 프로필|publisher=Naver|language=ko}}&amp;lt;/ref&amp;gt; hay anh còn có một tên khác là &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Kim Yong-guk&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; ({{korean|김용국|金龍國}}) là một ca sĩ [[người Trung Quốc]] hiện đang hoạt động tại [[Hàn Quốc]]. Anh được biết đến là thành viên của nhóm nhạc nam dự án Hàn Quốc [[JBJ (nhóm nhạc)|JBJ]],&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|url=https://news.joins.com/article/22924328|title=&amp;quot;목표는 음색깡패&amp;quot;…김용국, JBJ와 또 다른 솔로매력 [종합]|work=Joongang Ilbo}}&amp;lt;/ref&amp;gt; và đã dừng lại với thứ hạng 21 trong chương trình sống còn [[Produce 101 Mùa 2]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Tiểu sử và sự nghiệp ==&lt;br /&gt;
Kim Yong-guk được sinh ra tại huyện [[Hòa Long, Diên Biên]], [[Cát Lâm]], [[Trung Quốc]]. Anh là [[Người Triều Tiên (Trung Quốc)|người Trung Quốc gốc Triều Tiên]], hay còn gọi là Triều Tiên tộc, thuộc gia tộc Kim ở Kim Hải (Gimhae). Năm 2017, anh tham gia chương trình tài năng [[Mnet (kênh truyền hình)|Mnet]] Hàn Quốc &amp;quot;[[Produce 101 Mùa 2]]&amp;quot;, và thứ hạng cuối cùng là 21. Công ty liên kết là [[Choon Entertainment]]. Định vị mình là vocal, biểu diễn trong cuộc thi nhóm {{lang|ko|너였다면}} sức mạnh ca hát bắt đầu thu hút sự chú ý. Thời gian thực tập là 1 năm 9 tháng.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;quot;Ở trường cấp hai, tôi đã thấy giấc mơ trở thành ca sĩ vì tôi thấy một nhóm nhạc nổi tiếng của Hàn Quốc biểu diễn trên sân khấu bài &amp;quot;Lies&amp;quot; [[Big Bang]]. Vào năm 19 tuổi, tôi đã đến Hàn Quốc để tham gia buổi thử giọng của một công ty môi giới Hàn Quốc. Sau đó, anh trở thành thực tập sinh của [[LOEN Entertainment]] và một lần từ bỏ việc luyện tập chăm chỉ và trở về Trung Quốc. Sau khi trở về Trung Quốc, tôi đã thấy lý tưởng khi trở thành ca sĩ một lần nữa bởi vì tôi đã thấy mùa đầu tiên của [[Produce 101]] tình cờ có kế hoạch cho mùa thứ hai. Kim Yong-guk cũng đã nhận được cuộc liên lạc với [[CHOON Entertainment]] và trở thành thực tập sinh và tham gia vào [[Produce 101 Mùa 2]].&amp;quot;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Danh sách đĩa hát ==&lt;br /&gt;
{{For|Kim Yong-guk cùng với [[JBJ (nhóm nhạc)|JBJ]] và [[Longguo &amp;amp; Shihyun]]|JBJ (nhóm nhạc)#Video âm nhạc|Longguo &amp;amp; Shihyun#Discography}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Phát mở rộng  ===&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable plainrowheaders&amp;quot; style=&amp;quot;text-align:center;&amp;quot;&lt;br /&gt;
! scope=&amp;quot;col&amp;quot; rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; | Tên bài hát&lt;br /&gt;
! scope=&amp;quot;col&amp;quot; rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; | Chi tiết album&lt;br /&gt;
! scope=&amp;quot;col&amp;quot; colspan=&amp;quot;1&amp;quot; style=&amp;quot;width:5em;&amp;quot; | Vị trí biểu đồ đỉnh&lt;br /&gt;
! scope=&amp;quot;col&amp;quot; rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; | Doanh số&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! &amp;lt;small&amp;gt;[[Gaon Music Chart|KOR]]&amp;lt;/small&amp;gt;&amp;lt;br&amp;gt;&amp;lt;ref name=&amp;quot;gaon_album_chart&amp;quot;&amp;gt;{{chú thích web|url=http://gaonchart.co.kr/main/section/chart/album.gaon?nationGbn=T|title=Gaon Album Chart|publisher=Gaon Music Chart}}&lt;br /&gt;
*{{chú thích web|url=http://gaonchart.co.kr/main/section/chart/album.gaon|title=&amp;#039;&amp;#039;Friday n Night&amp;#039;&amp;#039; charting}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! scope=&amp;quot;row&amp;quot; | &amp;#039;&amp;#039;Friday n Night&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|&lt;br /&gt;
*Phát hành: 29 tháng 8 năm 2018&lt;br /&gt;
*Nhãn đĩa: Choon Entertainment, [[NHN Entertainment]]&lt;br /&gt;
*Các định dạng: CD, tải xuống kỹ thuật số, phát trực tuyến&lt;br /&gt;
| 4&lt;br /&gt;
|&lt;br /&gt;
*KOR: 24.273&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|url=http://gaonchart.co.kr/main/section/chart/album.gaon?nationGbn=T&amp;amp;serviceGbn=&amp;amp;targetTime=10&amp;amp;hitYear=2018&amp;amp;termGbn=month|title=2018년 10월 Album Chart}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! scope=&amp;quot;row&amp;quot; | &amp;#039;&amp;#039;Mono Diary&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|&lt;br /&gt;
*Phát hành: 29 tháng 8 năm 2019&lt;br /&gt;
*Nhãn đĩa: Choon Entertainment, [[NHN Entertainment]]&lt;br /&gt;
*Các định dạng: CD, tải xuống kỹ thuật số, phát trực tuyến&lt;br /&gt;
| 27&lt;br /&gt;
|&lt;br /&gt;
*KOR: 5.100&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|url=http://gaonchart.co.kr/main/section/chart/album.gaon?nationGbn=T&amp;amp;serviceGbn=&amp;amp;targetTime=09&amp;amp;hitYear=2019&amp;amp;termGbn=month|title=2019년 09월 Album Chart}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Xem thêm ==&lt;br /&gt;
* [[Produce 101 Mùa 2]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Tham khảo ==&lt;br /&gt;
{{tham khảo}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Liên kết ngoài ==&lt;br /&gt;
* {{Instagram|catsgoesmeow_}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Portal|Trung Quốc}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Produce 101}}&lt;br /&gt;
{{Authority control}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Kim Long Quốc}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sinh năm 1996]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nhân vật còn sống]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Ca sĩ Trung Quốc thế kỷ 21]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Thí sinh Produce 101]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Ca sĩ K-pop Trung Quốc]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Ca sĩ tiếng Triều Tiên]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Người Triều Tiên tại Trung Quốc|Người Trung Quốc gốc Triều Tiên]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;RegularboyA</name></author>
	</entry>
</feed>