<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Kim_Moon-hwan</id>
	<title>Kim Moon-hwan - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Kim_Moon-hwan"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Kim_Moon-hwan&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T12:30:52Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Kim_Moon-hwan&amp;diff=6924561&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;AnsterBot: (Bot) AlphamaEditor, sửa liên kết chưa định dạng,  Executed time: 00:00:16.5299797</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Kim_Moon-hwan&amp;diff=6924561&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2026-07-31T19:54:28Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;(Bot) &lt;a href=&quot;/wiki/Th%C3%A0nh_vi%C3%AAn:AnsterBot#AlphamaEditor&quot; title=&quot;Thành viên:AnsterBot&quot;&gt;AlphamaEditor&lt;/a&gt;, sửa liên kết chưa định dạng,  Executed time: 00:00:16.5299797&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Korean name|[[Kim (họ người Triều Tiên)|Kim]]}}&lt;br /&gt;
{{Infobox football biography&lt;br /&gt;
| name     = Kim Moon-hwan&lt;br /&gt;
| fullname   = Kim Moon-hwan&lt;br /&gt;
| image     = 191202 K리그 시상식, 김문환 3.jpg&lt;br /&gt;
| birth_date  = {{birth date and age|1995|8|01|df=y}}&lt;br /&gt;
| birth_place  = [[Hwaseong, Gyeonggi|Hwaseong]], [[Gyeonggi]], [[Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
| height    = {{height|m=1,73}}&lt;br /&gt;
| currentclub = [[Los Angeles FC]]&lt;br /&gt;
| clubnumber = 33&lt;br /&gt;
| position   = [[Tiền vệ (bóng đá)|Tiền vệ]]&lt;br /&gt;
| years1 = 2017–2020&lt;br /&gt;
| clubs1 = [[Busan IPark]]&lt;br /&gt;
| caps1 = 105&lt;br /&gt;
| goals1 = 8&lt;br /&gt;
| years2 = 2021–&lt;br /&gt;
| clubs2 = [[Los Angeles FC]]&lt;br /&gt;
| caps2 = 3&lt;br /&gt;
| goals2 = 0&lt;br /&gt;
| nationalyears1 = 2014&lt;br /&gt;
| nationalteam1 = [[Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Hàn Quốc|U-19 Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps1 = | nationalgoals1 = &lt;br /&gt;
| nationalyears2 = 2018&lt;br /&gt;
| nationalteam2 = [[Đội tuyển bóng đá U-23 quốc gia Hàn Quốc|U-23 Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps2 = 12&lt;br /&gt;
| nationalgoals2 = 0&lt;br /&gt;
| nationalyears3 = 2019–&lt;br /&gt;
| nationalteam3 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Hàn Quốc|Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps3 = 26&lt;br /&gt;
| nationalgoals3 = 0&lt;br /&gt;
| pcupdate   = 25 tháng 5 năm 2021&lt;br /&gt;
| ntupdate   = 5 tháng 12 năm 2022&lt;br /&gt;
| medaltemplates = &lt;br /&gt;
{{MedalCountry | {{KOR}} }}&lt;br /&gt;
{{MedalSport | [[Bóng đá]] nam}}&lt;br /&gt;
{{MedalCompetition | [[Đại hội Thể thao châu Á]]}}&lt;br /&gt;
{{MedalGold  | [[Đại hội Thể thao châu Á|Indonesia 2018]] | Đồng đội}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Kim Moon-hwan&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; ({{Ko-hhrm|김문환}}; [[Hán-Việt]]: Kim Văn Hoàn; sinh ngày 1 tháng 8 năm 1995) là một [[cầu thủ bóng đá]] [[Hàn Quốc]] thi đấu ở vị trí [[Tiền vệ (bóng đá)|tiền vệ]] cho [[Los Angeles FC]].&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web | url = https://int.soccerway.com/players/moon-hwan-kim/476705/ | tiêu đề = Moon | author =  | ngày =  | ngày truy cập = 1 tháng 8 năm 2026 | nơi xuất bản =  | ngôn ngữ = }}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Sự nghiệp==&lt;br /&gt;
Kim ký hợp đồng với [[Busan IPark]] ngày 3 tháng 1 năm 2017.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web | url = http://m.post.naver.com/viewer/postView.nhn?volumeNo=6023873&amp;amp;memberNo=4179311&amp;amp;vType=VERTICAL | tiêu đề = 부산의 미래를 책임질 신인 김정호, 김문환 영입 : 네이버 포스트 | author =  | ngày =  | ngày truy cập = 6 tháng 9 năm 2024 | nơi xuất bản =  | ngôn ngữ = }}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
Anh là cầu thủ ra sân thường xuyên cho Busan Trong mùa giải chuyên nghiệp đầu tiên, có thể chơi ở nhiều vị trí, bao gồm tiền vệ chạy cánh, hậu vệ chạy cánh, và hậu vệ.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ==&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Tính đến 25 tháng 5 năm 2021&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot; style=&amp;quot;text-align:center&amp;quot;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=3 | Thành tích câu lạc bộ&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Giải vô địch&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Cúp&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Play-off&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Tổng cộng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! Mùa giải !! Câu lạc bộ !! Giải vô địch&lt;br /&gt;
! Số trận !! Bàn thắng&lt;br /&gt;
! Số trận !! Bàn thắng&lt;br /&gt;
! Số trận !! Bàn thắng&lt;br /&gt;
! Số trận !! Bàn thắng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=3 | Hàn Quốc&lt;br /&gt;
! colspan=2 | League&lt;br /&gt;
! colspan=2 | [[Korean FA Cup|KFA Cup]]&lt;br /&gt;
! colspan=2 | [[K League Promotion-Relegation Playoffs|Play-offs]]&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Tổng cộng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[K League Challenge 2017|2017]]||rowspan=&amp;quot;4&amp;quot;|[[Busan IPark]]||rowspan=&amp;quot;3&amp;quot;|[[K League 2]]||30||4||7||0||2||0||39||4&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[K League Challenge 2018|2018]]||24||3||1||1||2||0||27||4&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[K League 2 2019|2019]]||27||0||0||0||2||0||29||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[K League 1 2020|2020]]||rowspan=&amp;quot;1&amp;quot;|[[K League 1]]||24||1||1||0||colspan=2|—||25||1&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=3 | Hoa Kỳ&lt;br /&gt;
! colspan=2 | League&lt;br /&gt;
! colspan=2 | [[Lamar Hunt U.S. Open Cup|Open Cup]]&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Khác&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Tổng cộng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Major League Soccer 2021|2021]]||rowspan=&amp;quot;1&amp;quot;|[[Los Angeles FC]]||[[Major League Soccer|MLS]]||3||0||0||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||3||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=3 | Tổng cộng sự nghiệp&lt;br /&gt;
!108||8||9||1||6||0||123||9&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Tham khảo==&lt;br /&gt;
{{tham khảo}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Liên kết ngoài==&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Navboxes colour&lt;br /&gt;
|title=Đội hình Hàn Quốc&lt;br /&gt;
|bg=#CD2E3A&lt;br /&gt;
|fg=white&lt;br /&gt;
|bordercolor=#0047A0&lt;br /&gt;
|list1=&lt;br /&gt;
{{Đội hình Hàn Quốc tại Cúp bóng đá châu Á 2019}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình Hàn Quốc tại Giải vô địch bóng đá thế giới 2022}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình Hàn Quốc tại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Kim, Moon-hwan}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sinh năm 1995]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nhân vật còn sống]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tiền vệ bóng đá]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nam Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Busan IPark]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá K League 2]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2022]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2026]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Cúp bóng đá châu Á 2019]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Huy chương bóng đá Đại hội Thể thao châu Á]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Đại hội Thể thao châu Á 2018]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Los Angeles FC]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Major League Soccer]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Huy chương Đại hội Thể thao châu Á 2018]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tiền vệ bóng đá nam]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Qatar Stars League]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-23 quốc gia Hàn Quốc]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;AnsterBot</name></author>
	</entry>
</feed>