<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Kim_Yong-chun</id>
	<title>Kim Yong-chun - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Kim_Yong-chun"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Kim_Yong-chun&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T23:19:09Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Kim_Yong-chun&amp;diff=6860633&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;InternetArchiveBot: Đã cứu 1 nguồn và đánh dấu 0 nguồn là hỏng.) #IABot (v2.0.9.5</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Kim_Yong-chun&amp;diff=6860633&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2026-05-11T07:59:39Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;Đã cứu 1 nguồn và đánh dấu 0 nguồn là hỏng.) #IABot (v2.0.9.5&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Infobox officeholder&lt;br /&gt;
| name = Kim Yong-chun&lt;br /&gt;
| image =&lt;br /&gt;
| miêu tả = &lt;br /&gt;
| office = Bộ trưởng [[Bộ Quốc phòng Triều Tiên]]&lt;br /&gt;
| order = &lt;br /&gt;
| term_start = [[11 tháng 2]] năm [[2009]]&lt;br /&gt;
| term_end = [[Tháng 4]] năm [[2012]]&lt;br /&gt;
| predecessor = [[Kim Il-chol]]&lt;br /&gt;
| successor = [[Kim Jong-gak]]&lt;br /&gt;
| địa hạt = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ = &lt;br /&gt;
| phó viên chức = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác = &lt;br /&gt;
| thêm = &lt;br /&gt;
| office2 = Phó Chủ tịch [[Ủy ban Quốc phòng Triều Tiên]]&lt;br /&gt;
| term_start2 = [[11 tháng 4]] năm [[2007]]&lt;br /&gt;
| term_end2 = [[Tháng 4]] năm [[2014]]&lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 2 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 2 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 2 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 2 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 2 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 2 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 2 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 2 = &lt;br /&gt;
| thêm 2 = &lt;br /&gt;
| office3 = [[Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Triều Tiên]]&lt;br /&gt;
| term_start3 = [[Tháng 10]] năm [[1995]]&lt;br /&gt;
| term_end3 = [[Tháng 4]] năm [[2007]]&lt;br /&gt;
| predecessor3 = [[Choe Kwang]]&lt;br /&gt;
| successor3 = [[Kim Kyok-sik]]&lt;br /&gt;
| địa hạt 3 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 3 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 3 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 3 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 3 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 3 = &lt;br /&gt;
| thêm 3 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 4 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 4 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 4 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 4 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 4 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 4 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 4 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 4 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 4 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 4 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 4 = &lt;br /&gt;
| thêm 4 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 5 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 5 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 5 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 5 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 5 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 5 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 5 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 5 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 5 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 5 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 5 = &lt;br /&gt;
| thêm 5 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 6 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 6 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 6 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 6 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 6 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 6 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 6 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 6 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 6 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 6 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 6 = &lt;br /&gt;
| thêm 6 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 7 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 7 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 7 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 7 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 7 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 7 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 7 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 7 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 7 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 7 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 7 = &lt;br /&gt;
| thêm 7 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 8 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 8 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 8 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 8 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 8 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 8 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 8 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 8 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 8 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 8 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 8 = &lt;br /&gt;
| thêm 8 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 9 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 9 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 9 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 9 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 9 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 9 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 9 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 9 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 9 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 9 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 9 = &lt;br /&gt;
| thêm 9 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 10 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 10 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 10 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 10 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 10 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 10 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 10 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 10 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 10 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 10 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 10 = &lt;br /&gt;
| thêm 10 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 11 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 11 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 11 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 11 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 11 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 11 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 11 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 11 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 11 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 11 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 11 = &lt;br /&gt;
| thêm 11 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 12 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 12 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 12 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 12 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 12 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 12 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 12 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 12 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 12 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 12 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 12 = &lt;br /&gt;
| thêm 12 = &lt;br /&gt;
| quốc tịch = &lt;br /&gt;
| birth_date = {{ngày sinh|1936|3|4}}&lt;br /&gt;
| birth_place = quận [[Pochon]] tỉnh [[Yanggang]]&lt;br /&gt;
| death_date = {{ngày mất và tuổi|2018|8|16|1936|3|4}}&lt;br /&gt;
| death_place = &lt;br /&gt;
| nơi ở = &lt;br /&gt;
| nghề nghiệp = &lt;br /&gt;
| dân tộc = &lt;br /&gt;
| religion = &lt;br /&gt;
| nickname = &lt;br /&gt;
| allegiance = {{flag|Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên}}&lt;br /&gt;
| branch = &lt;br /&gt;
| serviceyears = &lt;br /&gt;
| rank = [[Tập tin:Marshal of the KPA rank insignia.svg|50px]] [[Nguyên soái]]&lt;br /&gt;
| commands = &lt;br /&gt;
| battles = &lt;br /&gt;
| con = &lt;br /&gt;
| education = &lt;br /&gt;
| mawards = &lt;br /&gt;
| party = [[Đảng Lao động Triều Tiên]]&lt;br /&gt;
| vợ = &lt;br /&gt;
| chồng = &lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox Korean name&lt;br /&gt;
| context=north&lt;br /&gt;
| hangul=김영춘&lt;br /&gt;
| hanja=金永春&lt;br /&gt;
| rr=Gim Yeong-chun&lt;br /&gt;
| mr=Kim Yŏng-ch&amp;#039;un&lt;br /&gt;
| hanviet = Kim Vĩnh Xuân&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Kim Yong-chun&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; ([[4 tháng 3]] năm [[1936]] – [[16 tháng 8]] năm [[2018]]) là một sĩ quan cấp cao trong [[Quân đội Nhân dân Triều Tiên]], mang quân hàm [[Nguyên soái]]. Ông từng giữ chức vụ [[Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Triều Tiên]]; Phó Chủ tịch [[Ủy ban Quốc phòng Triều Tiên]] và Bộ trưởng [[Bộ Quốc phòng Triều Tiên]] (gần tương ứng với Bộ trưởng Bộ Quốc phòng các nước khác).&amp;lt;ref&amp;gt;[http://www.tongilnews.com/news/articleView.html?idxno=72191 &amp;lt;추가&amp;gt;북, 총리에 김영일, 국방위 부위원장에 김영춘 선임] (in Korean) Tongil News&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref name=&amp;quot;4 shake up&amp;quot;&amp;gt;{{chú thích web|title=Top 4 N.Korean Military Officials Fall Victim to Shakeup|url=http://english.chosun.com/site/data/html_dir/2012/11/30/2012113001209.html|publisher=Chosun Ilbo|access-date =ngày 1 tháng 12 năm 2012|date=Nov 30, 2012 &amp;lt;!-- 12:43 KST --&amp;gt; }}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Tiểu sử==&lt;br /&gt;
Kim Yong-chun sinh ngày [[4 tháng 3]] năm [[1936]] tại quận [[Pochon]] tỉnh [[Yanggang]], ông từng học tại Học viện Cách mạng Vạn Cảnh Đài (萬景臺革命學院) và Trường Đại học Tổng hợp quân sự Kim Nhật Thành trước khi bắt đầu sự nghiệp của mình trong bộ máy đảng và [[Quân đội Nhân dân Triều Tiên]]. Năm [[1956]], Kim Yong-chun nhập ngũ, ông từng đảm nhiệm các chức vụ Tham mưu trưởng Cục Trinh sát, Bộ Tổng Tham mưu, Cục trưởng; Phó Tổng Tham mưu trưởng kiêm Cục trưởng Cục Tác chiến và Sở trưởng Sở Huấn luyện.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web| url = https://wapbaike.baidu.com/item/金永春/52270| tiêu đề = Tiểu sử Kim Yong-chun| author = | ngày = | ngày truy cập = 2017-12-06| nơi xuất bản= Baidu Baike| ngôn ngữ =zh }}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Năm [[1980]], tại Đại hội Đảng Lao động Triều Tiên lần thứ 6, Kim Yong-chun được bầu làm Ủy viên dự khuyết Ủy ban Trung ương Đảng Lao động Triều Tiên (&amp;#039;&amp;#039;WPK&amp;#039;&amp;#039;). Tháng 12 năm [[1986]], ông được bầu làm Ủy viên chính thức [[Ủy ban Trung ương Đảng lao động Triều Tiên]] và được bầu làm Phó Chủ tịch [[Hội đồng Nhân dân Tối cao]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tháng 4 năm [[1992]], Kim Yong-chun được phong quân hàm [[Đại tướng]] [[Quân đội Nhân dân Triều Tiên]]. Tháng 10 năm [[1993]], nhậm chức Tổng cục trưởng Tổng cục Động viên Quân nhu. Tháng 3 năm [[1994]], bổ nhiệm giữ chức Tư lệnh [[Quân đoàn 6, Quân đội Nhân dân Triều Tiên]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tháng 10 năm [[1995]], Kim Yong-chun được phong quân hàm Thứ soái, tức [[Phó Nguyên soái Quân đội Nhân dân Triều Tiên]], đồng thời được bổ nhiệm giữ chức vụ [[Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Triều Tiên]]. Tháng 9 năm [[1998]] đến tháng 4 năm 2007, Kim Yong-chun là Ủy viên Ủy ban Quốc phòng Triều Tiên.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ngày [[11 tháng 4]] năm [[2007]], tại kỳ họp thứ năm của [[Hội đồng Nhân dân Tối cao]] lần thứ 11, Kim Yong-chun được bầu làm Phó Chủ tịch [[Ủy ban Quốc phòng Triều Tiên]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ngày [[11 tháng 2]] năm [[2009]], Kim Yong-chun được bổ nhiệm giữ chức vụ Bộ trưởng [[Bộ Quốc phòng Triều Tiên]]. Tháng 9 năm [[2010]], tại kỳ họp thứ ba của Đảng Lao động Triều Tiên, Kim Yong-chun được bầu làm Ủy viên [[Bộ Chính trị Đảng Lao động Triều Tiên]], Ủy viên [[Ủy ban Quân sự Trung ương Đảng Lao động Triều Tiên]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tháng 12 năm [[2011]], sau cái chết của nhà lãnh đạo, tên của Kim Yong-chun được xếp ở vị trí thứ năm trong số các thành viên của Ủy ban tang lễ quốc gia Kim Jong-il, xếp ngay sau [[Kim Jong-un]] và các thành viên Bộ Chính trị ([[Kim Yong-nam]], [[Choe Yong-rim]] và [[Ri Yong-ho]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tháng 4 năm [[2012]], Kim Yong-chun được miễn nhiệm chức vụ Bộ trưởng [[Bộ Quốc phòng Triều Tiên]], để nhận nhiệm vụ mới là Trưởng ban Quốc phòng toàn dân thuộc [[Ủy ban Quân sự Trung ương Đảng Lao động Triều Tiên]].&amp;lt;ref name=&amp;quot;4 shake up&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tháng 4 năm [[2014]], tại phiên họp đầu tiên của [[Hội đồng Nhân dân Tối cao]] lần thứ 13, Kim Yong-chun được miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch [[Ủy ban Quốc phòng Triều Tiên]].&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web| url =http://world.people.com.cn/n/2014/0410/c1002-24870432.html| tiêu đề = 朝鲜第13届最高人民会议第一次会议选举产生新一届国家领导&lt;br /&gt;
| author = | ngày = | ngày truy cập = 2015-11-11| nơi xuất bản= 人民网| ngôn ngữ = }}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Mặc dù Kim Yong-chun không còn nắm giữ các chức vụ cao cấp trong quân đội Triều Tiên, nhưng ngày [[14 tháng 4]] năm [[2016]], ông vẫn được thăng quân hàm [[Nguyên soái]] [[Quân đội Nhân dân Triều Tiên]] ở tuổi 80; cùng được thăng hàm Nguyên soái với Kim Yong-chun là [[Hyon Chol-hae]] (82 tuổi).&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích báo | title=Kim Jong Un promotes senior military officials | url=https://www.nknews.org/2016/04/kim-jong-un-promotes-senior-military-officials/ | author=Ha-young Choi | publisher=NK News | date=ngày 15 tháng 4 năm 2016}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Theo [[hãng Thông tấn Trung ương Triều Tiên]] (&amp;#039;&amp;#039;KCNA&amp;#039;&amp;#039;) hai sĩ quan chỉ huy của quân đội Triều Tiên là Kim Yong-chun và Hyon Chol-hae được thăng hàm Nguyên soái là do họ đã có nhiều đóng góp to lớn vào việc kiện toàn hệ thống chỉ huy của Đảng trong quân đội Triều Tiên và tăng cường sức mạnh của quân đội bằng cách giữ vững lòng trung thành với ban lãnh đạo.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web| url = http://m.vietnamnet.vn/vn/the-gioi/kim-jong-un-thang-cap-cho-tong-tham-muu-truong-the-gioi-vietnamnet-299703.html| tiêu đề = Kim Jong-un thăng hàm cho Tổng tham mưu trưởng| author = | ngày = 2016-04-15| ngày truy cập = 2017-12-04| nơi xuất bản = [[VietNamNet]]| ngôn ngữ = | archive-date = 2017-10-03| archive-url = https://web.archive.org/web/20171003174928/http://m.vietnamnet.vn/vn/the-gioi/kim-jong-un-thang-cap-cho-tong-tham-muu-truong-the-gioi-vietnamnet-299703.html| url-status = dead}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Tham khảo==&lt;br /&gt;
{{tham khảo}}&lt;br /&gt;
{{sơ khai nhân vật Triều Tiên}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{thời gian sống|1936|2018}}&lt;br /&gt;
{{Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Triều Tiên}}&lt;br /&gt;
{{Nguyên soái Triều Tiên}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{s-start}}&lt;br /&gt;
{{s-off}}&lt;br /&gt;
{{s-bef|before=[[Kim Il-chol]]}}&lt;br /&gt;
{{s-ttl|title=[[Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Triều Tiên]]|years=2009–2012}}&lt;br /&gt;
{{s-aft|after=[[Kim Jong-gak]]}}&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
{{s-mil}}&lt;br /&gt;
{{s-bef|before=[[Choi Kwang]]}}&lt;br /&gt;
{{s-ttl|title=[[Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Triều Tiên]]|years=1995–2007}}&lt;br /&gt;
{{s-aft|after=[[Kim Kyok-sik]]}}&lt;br /&gt;
{{s-end}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nguyên soái Quân đội Nhân dân Triều Tiên]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Triều Tiên]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tướng lĩnh Quân đội Nhân dân Triều Tiên]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;InternetArchiveBot</name></author>
	</entry>
</feed>