<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Kinoshita_K%C5%8Dichi</id>
	<title>Kinoshita Kōichi - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Kinoshita_K%C5%8Dichi"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Kinoshita_K%C5%8Dichi&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-11T21:41:12Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Kinoshita_K%C5%8Dichi&amp;diff=7863234&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;Tentothehundred: ←Trang mới: “{{Tên người Nhật|Họ=Kinoshita|Họ nguyên bản tiếng Nhật=木下}}{{Thông tin kì thủ Shogi chuyên nghiệp|tên kì thủ + danh hiệu/xếp hạng=Kinoshita Kōichi Thất đẳng|tên=Kinoshita Kōichi (木下浩一)|ngày sinh={{ngày sinh và tuổi|1967|08|29}}|ngày lên chuyên={{ngày mất và tuổi|1988|04|01|1967|08|29}}|số hiệu=187|quê quán=Tỉnh Nagano|trực thuộc=Liên đoàn Shogi Nhật Bản (Kantō)|sư ph…”</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Kinoshita_K%C5%8Dichi&amp;diff=7863234&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2024-12-13T08:50:05Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;a href=&quot;/index.php?title=WP:TTL&amp;amp;action=edit&amp;amp;redlink=1&quot; class=&quot;new&quot; title=&quot;WP:TTL (trang không tồn tại)&quot;&gt;←&lt;/a&gt;Trang mới: “{{Tên người Nhật|Họ=Kinoshita|Họ nguyên bản tiếng Nhật=木下}}{{Thông tin kì thủ Shogi chuyên nghiệp|tên kì thủ + danh hiệu/xếp hạng=Kinoshita Kōichi Thất đẳng|tên=Kinoshita Kōichi (木下浩一)|ngày sinh={{ngày sinh và tuổi|1967|08|29}}|ngày lên chuyên={{ngày mất và tuổi|1988|04|01|1967|08|29}}|số hiệu=187|quê quán=Tỉnh &lt;a href=&quot;/wiki/Nagano&quot; title=&quot;Nagano&quot;&gt;Nagano&lt;/a&gt;|trực thuộc=Liên đoàn Shogi Nhật Bản (Kantō)|sư ph…”&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Tên người Nhật|Họ=Kinoshita|Họ nguyên bản tiếng Nhật=木下}}{{Thông tin kì thủ Shogi chuyên nghiệp|tên kì thủ + danh hiệu/xếp hạng=Kinoshita Kōichi Thất đẳng|tên=Kinoshita Kōichi (木下浩一)|ngày sinh={{ngày sinh và tuổi|1967|08|29}}|ngày lên chuyên={{ngày mất và tuổi|1988|04|01|1967|08|29}}|số hiệu=187|quê quán=Tỉnh [[Nagano]]|trực thuộc=Liên đoàn Shogi Nhật Bản (Kantō)|sư phụ=[[Matsuda Shigeyuki]] Cửu đẳng|xếp hạng=Thất đẳng - {{ngày mất và tuổi|2017|04|01|1967|08|29}}|URL hồ sơ=https://www.shogi.or.jp/player/pro/187.html|Thuận Vị Chiến=Free Class (tự nguyện)|Long Vương Chiến=Tổ 6|Ngày cập nhật=16 tháng 12, 2023}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Nihongo|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Kinoshita Kōichi&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;|{{ruby|木|き}}{{ruby|下|のした}} {{ruby|浩|こう}}{{ruby|一|いち}}|hanviet=Mộc Hạ Hạo Nhất}} sinh ngày [[29 tháng 8]] năm [[1967]] tại tỉnh [[Nagano]] là một [[kỳ thủ shogi chuyên nghiệp]] đạt cấp độ Thất đẳng người [[Nhật Bản]] mang số hiệu kỳ thủ 187 và là môn hạ của [[Matsuda Shigeyuki]] Cửu đẳng.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Sự nghiệp ==&lt;br /&gt;
Năm [[1982]], Kinoshita giành chức vô địch Giải vô địch Shogi trung học toàn Nhật Bản. Tháng 12 cùng năm, ông trở thành [[uchi-deshi]] của sư phụ Matsuda, đồng thời gia nhập Trường đào tạo kỳ thủ với xếp hạng Lục cấp. Kinoshita thăng lên Tam đẳng ngay trước khi Tam đẳng League lần đầu tiên diễn ra dưới thể thức hiện tại. Tại Tam đẳng League lần thứ 2, với thành tích 10 thắng - 5 thua, ông xếp thứ nhất chung cuộc, qua đó trở thành kỳ thủ chuyên nghiệp.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tại tổ 6 Long Vương Chiến kỳ 4 (mùa giải 1991), tuy bị loại từ vòng đầu tiên trước kỳ thủ nghiệp dư [[Amano Takashi (kỳ thủ shogi)|Amano Takashi]], Kinoshita vượt qua vòng Tranh hạng để cuối cùng giành hạng 3 tổ 6 trước [[Gōda Masataka]]&amp;lt;ref group=&amp;quot;lower-alpha&amp;quot;&amp;gt;Ngay mùa giải sau đó (1992), Gōda trở thành khiêu chiến giả 3 danh hiệu, đồng thời đoạt thành công danh hiệu Vương Vị.&amp;lt;/ref&amp;gt; và thăng lên tổ 5. Khi ông 26 tuổi, Kinoshita chuyển nhà từ [[Tokyo]] về lại quê nhà Nagano.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Kinoshita chiến thắng tổ 5 Long Vương Chiến kỳ 12 (mùa giải 1999), thăng lên tổ 4 và giành quyền vào vòng Chung kết. Tại đó, ông vượt qua [[Satō Shin&amp;#039;ya]] trước khi dừng bước trước [[Inoue Keita]] tại vòng 2.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sau 21 năm thi đấu tại hạng C2 Thuận Vị Chiến, sau mùa giải 2008, Kinoshita tự nguyện chuyển sang Free Class.&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích web|url=https://www.shogi.or.jp/news/2009/04/2009_1.html|tiêu đề=2009年度からのフリークラス転出者|ngày=2009-04-01|website=Liên đoàn Shogi Nhật Bản|ngôn ngữ=tiếng Nhật|dịch tiêu đề=Các kỳ thủ chuyển sang Free Class từ mùa giải 2009|url-status=live}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Lối đánh ==&lt;br /&gt;
Kinoshita là một kỳ thủ toàn diện, có thể chơi các chiến pháp Cư Phi Xa như Yagura, Đối công cánh Xe cũng như các chiến pháp Chấn Phi Xa như Tứ gian Phi Xa và Tam gian Phi Xa.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Lịch sử thăng cấp ==&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot;&lt;br /&gt;
|+&lt;br /&gt;
!Ngày&lt;br /&gt;
!Đẳng cấp&lt;br /&gt;
!Ghi chú&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|Tháng 12 năm 1982&lt;br /&gt;
|Lục cấp (6-kyu)&lt;br /&gt;
|Gia nhập Trường đào tạo kỳ thủ&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|Tháng 5 năm 1987&lt;br /&gt;
|Tam đẳng (3-dan)&lt;br /&gt;
|&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|1 tháng 4, 1988&lt;br /&gt;
|Tứ đẳng (4-dan)&lt;br /&gt;
|Lên chuyên&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|8 tháng 6, 1993&lt;br /&gt;
|Ngũ đẳng (5-dan)&lt;br /&gt;
|Thắng 100 ván chính thức sau khi lên chuyên&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|19 tháng 2, 2001&lt;br /&gt;
|Lục đẳng (6-dan)&lt;br /&gt;
|Thắng 120 ván chính thưc sau khi lên Ngũ đẳng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|1 tháng 4, 2017&lt;br /&gt;
|Thất đẳng (7-dan)&lt;br /&gt;
|Quy định Free Class&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Thành tích chính ==&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Thăng/giáng hạng/tổ ===&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Chi tiết về hạng/tổ của kỳ thủ vui lòng xem các bài [[Thuận Vị chiến|Thuận Vị Chiến]] và [[Long Vương chiến|Long Vương Chiến]].&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi A}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=1988|JJ=47|j=C2|#=52|WLJ=6-4|RR=2|r=6|WLR=2-2}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=1989|JJ=48|j=C2|#=23|WLJ=4-6|RR=3|r=6|WLR=2-2}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=1990|JJ=49|j=C2|#=34|WLJ=6-4|RR=4|r=6|WLR=4-1}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=1991|JJ=50|j=C2|#=21|WLJ=5-5|RR=5|r=5|WLR=1-2}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=1992|JJ=51|j=C2|#=23{{sup|x}}|WLJ=3-7|RR=6|r=5|WLR=3-2}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=1993|JJ=52|j=C2|#=43*|WLJ=7-3|RR=7|r=5|WLR=1-2}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=1994|JJ=53|j=C2|#=13*|WLJ=5-5|RR=8|r=5|WLR=2-2}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=1995|JJ=54|j=C2|#=20*|WLJ=6-4|RR=9|r=5|WLR=3-2}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=1996|JJ=55|j=C2|#=13*|WLJ=5-5|RR=10|r=5|WLR=1-2}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=1997|JJ=56|j=C2|#=24*|WLJ=5-5|RR=11|r=5|WLR=1-2}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=1998|JJ=57|j=C2|#=21*|WLJ=3-7|RR=12|r=5|WLR=5-0|w=1|RFT=0-1}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=1999|JJ=58|j=C2|#=35*|WLJ=6-4|RR=13|r=4|WLR=1-2}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=2000|JJ=59|j=C2|#=20*|WLJ=5-5|RR=14|r=4|WLR=2-2}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=2001|JJ=60|j=C2|#=21*|WLJ=4-6|RR=15|r=4|WLR=2-2}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=2002|JJ=61|j=C2|#=26*|WLJ=4-6|RR=16|r=4|WLR=1-2}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=2003|JJ=62|j=C2|#=28*|WLJ=5-5|RR=17|r=4|WLR=0-4}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=2004|JJ=63|j=C2|#=23*{{sup|x}}|WLJ=1-9|RR=18|r=5|WLR=1-2}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=2005|JJ=64|j=C2|#=41**|WLJ=5-5|RR=19|r=5|WLR=1-2}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=2006|JJ=65|j=C2|#=26**{{sup|+}}|WLJ=5-5|RR=20|r=5|WLR=1-2}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=2007|JJ=66|j=C2|#=17*|WLJ=4-6|RR=21|r=5|WLR=1-2}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=2008|JJ=67|j=C2|#=28*{{sup|x}}|WLJ=0-10|RR=22|r=5|WLR=1-2}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=2009|JJ=68|j=FV|#=|RR=23|r=5|WLR=0-3}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=2010|JJ=69|j=FV|#=|RR=24|r=6|WLR=0-2}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=2011|JJ=70|j=FV|#=|RR=25|r=6|WLR=1-2}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=2012|JJ=71|j=FV|#=|RR=26|r=6|WLR=3-2}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=2013|JJ=72|j=FV|#=|RR=27|r=6|WLR=1-2}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=2014|JJ=73|j=FV|#=|RR=28|r=6|WLR=0-2}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=2015|JJ=74|j=FV|#=|RR=29|r=6|WLR=0-2}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=2016|JJ=75|j=FV|#=|RR=30|r=6|WLR=0-2}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=2017|JJ=76|j=FV|#=|RR=31|r=6|WLR=0-2}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=2018|JJ=77|j=FV|#=|RR=32|r=6|WLR=0-2}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=2019|JJ=78|j=FV|#=|RR=33|r=6|WLR=0-2}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=2020|JJ=79|j=FV|#=|RR=34|r=6|WLR=2-2}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=2021|JJ=80|j=FV|#=|RR=35|r=6|WLR=1-2}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=2022|JJ=81|j=FV|#=|RR=36|r=6|WLR=2-2}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=2023|JJ=82|j=FV|#=|RR=37|r=6|WLR=1-2}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi |Y=2024|JJ=83|j=FV|#=|RR=38|r=6|WLR=}}&lt;br /&gt;
{{Bảng hạng-tổ của kỳ thủ Shogi Z|note=}}&lt;br /&gt;
== Chú thích ==&lt;br /&gt;
&amp;lt;references group=&amp;quot;lower-alpha&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
== Tham khảo ==&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;Tentothehundred</name></author>
	</entry>
</feed>