<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Kwak_Tae-hwi</id>
	<title>Kwak Tae-hwi - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Kwak_Tae-hwi"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Kwak_Tae-hwi&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-11T05:26:53Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Kwak_Tae-hwi&amp;diff=6924091&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;TheSecondFunnyYellowBot: /* Liên kết ngoài */ Thay thế bản mẫu trùng lặp, lỗi thời, Task 15:  language icon template(s) replaced (1×);</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Kwak_Tae-hwi&amp;diff=6924091&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2025-09-28T07:26:27Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;span class=&quot;autocomment&quot;&gt;Liên kết ngoài: &lt;/span&gt; Thay thế bản mẫu trùng lặp, lỗi thời, &lt;a href=&quot;/index.php?title=En:User:Monkbot/task_15:_normalize_lang_icon_templates&amp;amp;action=edit&amp;amp;redlink=1&quot; class=&quot;new&quot; title=&quot;En:User:Monkbot/task 15: normalize lang icon templates (trang không tồn tại)&quot;&gt;Task 15&lt;/a&gt;:  language icon template(s) replaced (1×);&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Korean name|Kwak}}&lt;br /&gt;
{{Infobox football biography&lt;br /&gt;
| name = Kwak Tae-hwi&amp;lt;br/&amp;gt;곽태휘&lt;br /&gt;
| fullname = Kwak Tae-hwi&lt;br /&gt;
| image = Kwak Tae-hwi, Asian Cup 2015 (cropped).jpg&lt;br /&gt;
| image_size = 250px&lt;br /&gt;
| caption = Tae-hwi tại [[Cúp bóng đá châu Á 2015]]&lt;br /&gt;
| birth_date = {{Birth date and age|1981|7|8|df=y}}&lt;br /&gt;
| birth_place = [[Chilgok]], [[Gyeongsangbuk-do|Gyeongbuk]], [[Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
| height = 1,88 m&lt;br /&gt;
| currentclub = [[FC Seoul]]&lt;br /&gt;
| clubnumber = 55&lt;br /&gt;
| position = [[Hậu vệ (bóng đá)|Trung vệ]]&lt;br /&gt;
| youthyears1 = 2000–2003&lt;br /&gt;
| youthclubs1 = [[Đại học Chung-Ang]]&lt;br /&gt;
| years1 = 2005–2007&lt;br /&gt;
| clubs1 = [[FC Seoul]]&lt;br /&gt;
| caps1 = 28&lt;br /&gt;
| goals1 = 1&lt;br /&gt;
| years2 = 2007–2009&lt;br /&gt;
| clubs2 = [[Jeonnam Dragons]]&lt;br /&gt;
| caps2 = 33&lt;br /&gt;
| goals2 = 1&lt;br /&gt;
| years3 = 2010–2011&lt;br /&gt;
| clubs3 = [[Kyoto Sanga FC]]&lt;br /&gt;
| caps3 = 24&lt;br /&gt;
| goals3 = 2&lt;br /&gt;
| years4 = 2011–2012&lt;br /&gt;
| clubs4 = [[Ulsan Hyundai FC|Ulsan Hyundai]]&lt;br /&gt;
| caps4 = 66&lt;br /&gt;
| goals4 = 12&lt;br /&gt;
| years5 = 2013&lt;br /&gt;
| clubs5 = [[Al Shabab FC (Riyadh)|Al Shabab]]&lt;br /&gt;
| caps5 = 23&lt;br /&gt;
| goals5 = 2&lt;br /&gt;
| years6 = 2013–2016&lt;br /&gt;
| clubs6 = [[Al-Hilal FC|Al-Hilal]]&lt;br /&gt;
| caps6 = 49&lt;br /&gt;
| goals6 = 2&lt;br /&gt;
| years7 = 2016–&lt;br /&gt;
| clubs7 = [[FC Seoul]]&lt;br /&gt;
| caps7 = 35&lt;br /&gt;
| goals7 = 2&lt;br /&gt;
&amp;lt;!-- LEAGUE STATS ONLY --&amp;gt;| nationalyears1 = 2002–2004&lt;br /&gt;
| nationalteam1 = [[Đội tuyển bóng đá U-23 quốc gia Hàn Quốc|U-23 Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps1 = 0&lt;br /&gt;
| nationalgoals1 = 0&lt;br /&gt;
| nationalyears2 = 2008–&lt;br /&gt;
| nationalteam2 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Hàn Quốc|Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps2 = 58&lt;br /&gt;
| nationalgoals2 = 5&lt;br /&gt;
| pcupdate = 25 tháng 12 năm 2017&lt;br /&gt;
| ntupdate = 13 tháng 6 năm 2017&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox Korean name|tablewidth=255|hangul=곽태휘 | hanja=郭泰輝 | rr=Gwak Tae(-)Hwi | mr=Kwak T&amp;#039;aehwi}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Kwak Tae-hwi&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; ({{Ko-hhrm|곽태휘}}; {{IPA|ko|kwak̚.tʰɛ̝.ɦɥi}}; sinh ngày 8 tháng 7 năm 1981) là một [[cầu thủ bóng đá]] người [[Hàn Quốc]] hiện tại thi đấu cho [[FC Seoul]] và [[đội tuyển bóng đá quốc gia Hàn Quốc]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Kwak bị mù mắt trái sau khi bị đá trúng mặt trong một trận bóng đá ở trường.&amp;lt;ref&amp;gt;http://news.joins.com/article/3046046&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích web |url=http://news.hankyung.com/article/2008022097857 |ngày truy cập=2018-06-20 |tiêu đề=Bản sao đã lưu trữ |archive-date=2018-06-20 |archive-url=https://web.archive.org/web/20180620180615/http://news.hankyung.com/article/2008022097857 |url-status=dead }}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Sự nghiệp câu lạc bộ==&lt;br /&gt;
=== FC Seoul ===&lt;br /&gt;
Năm 2005, Kwak bắt đầu thi đấu chuyên nghiệp cho [[FC Seoul]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Jeonnam Dragons ===&lt;br /&gt;
Kwak gia nhập [[Jeonnam Dragons]] ngày 25 tháng 7 năm 2007.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Al-Hilal ===&lt;br /&gt;
Kwak gia nhập [[Al-Hilal FC|Al-Hilal]] ngày 27 tháng 12 năm 2013.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== FC Seoul ===&lt;br /&gt;
Kwak trở lại FC Seoul ngày 7 tháng 7 năm 2016.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Sự nghiệp quốc tế==&lt;br /&gt;
:&amp;#039;&amp;#039;Tỉ số và kết quả liệt kê bàn thắng của Hàn Quốc trước.&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot;&lt;br /&gt;
! # !! Ngày !! Địa điểm !! Đối thủ !! Tỉ số !! Kết quả !! Giải đấu&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| 1 || 2 tháng 2 năm 2008 || [[Seoul]], [[Hàn Quốc]] || {{fb|TKM}} || 1–0 || 4–0|| [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2010 khu vực châu Á (vòng 3)|Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2010]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| 2 || 17 tháng 2 năm 2008 || [[Trùng Khánh]], [[Trung Quốc]] || {{fb|CHN}} || 3–2 || 3–2 || [[Cúp bóng đá Đông Á 2008]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| 3 || 15 tháng 10 năm 2008 || [[Seoul]], [[Hàn Quốc]] || {{fb|UAE}} || 4–1 || 4–1 || [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2010 khu vực châu Á (vòng 4)|Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2010]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| 4 || 3 tháng 3 năm 2010 || [[London]], [[Anh]] || {{fb|CIV}} || 2–0 || 2–0 || [[Giao hữu]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| 5 || 6 tháng 8 năm 2012 || [[Doha]], [[Qatar]] || {{fb|QAT}} || 2–1 || 4–1 || [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Á (vòng 4)|Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2010]]&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;ref&amp;gt;{{NFT player|id=24706|access-date =}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot; style=&amp;quot;text-align:center&amp;quot;&lt;br /&gt;
! colspan=3 | [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Hàn Quốc|Đội tuyển quốc gia Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!Năm!!Số trận!!Bàn thắng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2008||7||3&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2009||1||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2010||8||1&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2011||5||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2012||7||1&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2013||5||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2014||4||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2015||13||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2016||6||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2017||2||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!Tổng||58||5&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Danh hiệu==&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Câu lạc bộ===&lt;br /&gt;
;[[FC Seoul]]&lt;br /&gt;
* [[K League 1]] (1): [[K League Classic 2016|2016]]&lt;br /&gt;
* [[Cúp Liên đoàn bóng đá Hàn Quốc|Cúp Liên đoàn]] (1): [[Cúp Liên đoàn bóng đá Hàn Quốc 2006|2006]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;[[Jeonnam Dragons]]&lt;br /&gt;
* [[Cúp Quốc gia Hàn Quốc|Cúp FA]] (1): [[Cúp Quốc gia Hàn Quốc 2006|2007]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;[[Ulsan Hyundai FC|Ulsan Hyundai]]&lt;br /&gt;
* [[Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á]] (1): [[Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á 2012|2012]]&lt;br /&gt;
* [[Cúp Liên đoàn bóng đá Hàn Quốc|Cúp Liên đoàn]] (1): [[Cúp Liên đoàn bóng đá Hàn Quốc 2011|2011]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;[[Al-Hilal FC|Al-Hilal]]&lt;br /&gt;
* [[Giải bóng đá vô địch quốc gia Ả Rập Xê Út]]: Á quân [[Giải bóng đá vô địch quốc gia Ả Rập Xê Út 2015–16|2015–16]]&lt;br /&gt;
* [[King Cup of Vô địch]] (1): [[2015 King Cup of Vô địch|2015]]&lt;br /&gt;
* [[Saudi Super Cup]] (1): [[2015 Saudi Super Cup|2015]]&lt;br /&gt;
* [[Cúp Hoàng tử Ả Rập Xê Út]] (1): [[Cúp Hoàng tử Ả Rập Xê Út 2015–16|2015–16]]; Á quân [[Cúp Hoàng tử Ả Rập Xê Út 2014–15|2014–15]]&lt;br /&gt;
* [[Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á]]: Á quân [[Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á 2014|2014]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Quốc tế===&lt;br /&gt;
;[[Đội tuyển bóng đá quốc gia Hàn Quốc|Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
* [[Cúp bóng đá châu Á]]: Á quân [[Cúp bóng đá châu Á 2015|2015]]&lt;br /&gt;
* [[Cúp bóng đá Đông Á]] (1): [[Cúp bóng đá Đông Á 2008|2008]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Cá nhân===&lt;br /&gt;
*[[Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á|Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á Dream Team]]: [[Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á 2014|2014]]&lt;br /&gt;
*[[Cúp bóng đá châu Á|Đội hình siêu sao Cúp bóng đá châu Á]]: [[Cúp bóng đá châu Á 2015|2015]]&lt;br /&gt;
*[[MVP]] trước [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Uzbekistan|Uzbekistan]] ở [[Cúp bóng đá châu Á 2015]] Quarter-Final&amp;#039;s Match&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Tham khảo==&lt;br /&gt;
{{tham khảo}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Liên kết ngoài==&lt;br /&gt;
* {{K League player}}&lt;br /&gt;
* [http://www.kfa.or.kr/record/playeramatch.asp?Page=1&amp;amp;Query=Gender%3DM%26Name%3D%EA%B3%BD%ED%83%9C%ED%9C%98 Kwak Tae-hwi– National Team Stats] {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20160412031721/http://www.kfa.or.kr/record/playeramatch.asp?Page=1&amp;amp;Query=Gender%3DM%26Name%3D%EA%B3%BD%ED%83%9C%ED%9C%98 |date = ngày 12 tháng 4 năm 2016}} tại [[Hiệp hội bóng đá Hàn Quốc|KFA]] {{in lang|ko}}&lt;br /&gt;
* {{FIFA player|212410}}&lt;br /&gt;
* {{NFT player|id=24706}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{s-start}}&lt;br /&gt;
{{s-sports}}&lt;br /&gt;
{{succession box|before=[[Song Jung-hyun]]|title=[[Chunnam Dragons]] captain|years=2008|after=[[Yeom Dong-gyun]]}}&lt;br /&gt;
{{s-end}}&lt;br /&gt;
{{Navboxes&lt;br /&gt;
| titlestyle=background:gold; color:black;&lt;br /&gt;
| title=Giải thưởng&lt;br /&gt;
| list1=&lt;br /&gt;
{{Đội hình tiêu biểu K League 2011}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình tiêu biểu K League 2012}}&lt;br /&gt;
{{Cúp bóng đá châu Á 2015 Team of the Tournament}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Navboxes colour&lt;br /&gt;
|title=Đội hình Hàn Quốc&lt;br /&gt;
|bg=#CD2E3A&lt;br /&gt;
|fg=white&lt;br /&gt;
|bordercolor=#0047A0&lt;br /&gt;
|list1=&lt;br /&gt;
{{Đội hình Hàn Quốc Cúp bóng đá châu Á 2011}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình Hàn Quốc Giải vô địch bóng đá thế giới 2014}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình Hàn Quốc Cúp bóng đá châu Á 2015}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình FC Seoul}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Kwak, Tae-hwi}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sinh năm 1981]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nhân vật còn sống]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Vận động viên Daegu]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nam Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Hậu vệ bóng đá]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-23 quốc gia Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá FC Seoul]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Jeonnam Dragons]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Kyoto Sanga FC]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Ulsan Hyundai FC]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Al-Shabab FC (Riyadh)]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Al Hilal SFC]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá K League 1]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá J1 League]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá J2 League]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Cúp bóng đá châu Á 2011]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2014]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Cúp bóng đá châu Á 2015]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Giải bóng đá vô địch quốc gia Ả Rập Xê Út]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Ả Rập Xê Út]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;TheSecondFunnyYellowBot</name></author>
	</entry>
</feed>