<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=L%C3%B2_V%C4%83n_Mu%C3%B4n</id>
	<title>Lò Văn Muôn - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=L%C3%B2_V%C4%83n_Mu%C3%B4n"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=L%C3%B2_V%C4%83n_Mu%C3%B4n&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-11T07:57:07Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=L%C3%B2_V%C4%83n_Mu%C3%B4n&amp;diff=4668690&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;ThitxongkhoiAWB: /* Tiểu sử */ clean up, replaced: [[Điện Biên Phủ| → [[Điện Biên Phủ (thành phố)|</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=L%C3%B2_V%C4%83n_Mu%C3%B4n&amp;diff=4668690&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2025-12-21T13:29:23Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;span class=&quot;autocomment&quot;&gt;Tiểu sử: &lt;/span&gt; clean up, replaced: [[Điện Biên Phủ| → [[Điện Biên Phủ (thành phố)|&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Lò Văn Muôn&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; (sinh ngày [[3 tháng 4]] năm [[1961]]), [[người Thái (Việt Nam)|dân tộc Thái]], là [[chính trị gia]] người Việt Nam. Ông từng là Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch [[Hội đồng nhân dân]] tỉnh Điện Biên, Trưởng đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội (khóa XIII) tỉnh Điện Biên, [[đại biểu Quốc hội Việt Nam]] [[Quốc hội Việt Nam khóa XIII|khóa XIII]], thuộc đoàn đại biểu [[Điện Biên]].&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|url=http://dbqh.na.gov.vn/XIII/Daibieu.aspx|title=Danh sách Đại biểu Quốc hội khóa XIII|publisher=[[Quốc hội Việt Nam]]|access-date=ngày 5 tháng 9 năm 2012|archive-date=2013-10-12|archive-url=https://web.archive.org/web/20131012215700/http://dbqh.na.gov.vn/XIII/Daibieu.aspx}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
{{Thông tin viên chức&lt;br /&gt;
| tên = Lò Văn Muôn&lt;br /&gt;
| hình = &lt;br /&gt;
| cỡ hình = &lt;br /&gt;
| miêu tả = &lt;br /&gt;
| chức vụ = &lt;br /&gt;
| bắt đầu = &lt;br /&gt;
| kết thúc = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm = &lt;br /&gt;
| địa hạt = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ = &lt;br /&gt;
| phó viên chức = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác = &lt;br /&gt;
| thêm = &lt;br /&gt;
| chức vụ 2 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 2 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 2 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 2 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 2 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 2 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 2 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 2 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 2 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 2 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 2 = &lt;br /&gt;
| thêm 2 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 3 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 3 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 3 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 3 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 3 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 3 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 3 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 3 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 3 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 3 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 3 = &lt;br /&gt;
| thêm 3 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 4 = Chủ tịch [[Hội đồng nhân dân]] tỉnh [[Điện Biên]]&lt;br /&gt;
| bắt đầu 4 = [[29 tháng 6]] năm [[2016]]&lt;br /&gt;
| kết thúc 4 = [[29 tháng 6]] năm [[2021]]&amp;lt;br&amp;gt;{{số năm theo năm và ngày|2016|6|29}}&lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 4 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 4 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 4 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 4 = [[Lò Văn Phương]]&lt;br /&gt;
| địa hạt 4 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 4 = Phó Chủ tịch&lt;br /&gt;
| phó viên chức 4 = Giàng Thị Hoa&amp;lt;br&amp;gt;Lê Trọng Khôi (6/2016-12/2020)&amp;lt;br&amp;gt;[[Lò Văn Phương]] (&amp;#039;&amp;#039;Th.trực&amp;#039;&amp;#039;) (12/2020-)&lt;br /&gt;
| chức vụ khác 4 = &lt;br /&gt;
| thêm 4 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 5 = Phó Bí thư [[Tỉnh ủy Điện Biên]]&lt;br /&gt;
| bắt đầu 5 = tháng 10 năm [[2015]]&lt;br /&gt;
| kết thúc 5 = tháng 10 năm [[2020]]&lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 5 = Bí thư&lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 5 = [[Trần Văn Sơn]]&lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 5 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 5 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 5 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 5 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 5 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 5 = &lt;br /&gt;
| thêm 5 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 6 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 6 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 6 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 6 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 6 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 6 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 6 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 6 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 6 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 6 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 6 = &lt;br /&gt;
| thêm 6 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 7 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 7 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 7 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 7 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 7 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 7 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 7 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 7 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 7 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 7 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 7 = &lt;br /&gt;
| thêm 7 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 8 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 8 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 8 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 8 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 8 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 8 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 8 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 8 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 8 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 8 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 8 = &lt;br /&gt;
| thêm 8 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 9 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 9 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 9 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 9 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 9 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 9 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 9 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 9 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 9 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 9 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 9 = &lt;br /&gt;
| thêm 9 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 10 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 10 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 10 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 10 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 10 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 10 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 10 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 10 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 10 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 10 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 10 = &lt;br /&gt;
| thêm 10 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 11 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 11 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 11 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 11 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 11 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 11 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 11 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 11 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 11 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 11 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 11 = &lt;br /&gt;
| thêm 11 = &lt;br /&gt;
| chức vụ 12 = &lt;br /&gt;
| bắt đầu 12 = &lt;br /&gt;
| kết thúc 12 = &lt;br /&gt;
| trưởng chức vụ 12 = &lt;br /&gt;
| trưởng viên chức 12 = &lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 12 = &lt;br /&gt;
| kế nhiệm 12 = &lt;br /&gt;
| địa hạt 12 = &lt;br /&gt;
| phó chức vụ 12 = &lt;br /&gt;
| phó viên chức 12 = &lt;br /&gt;
| chức vụ khác 12 = &lt;br /&gt;
| thêm 12 = &lt;br /&gt;
| đa số = &lt;br /&gt;
| danh hiệu = &lt;br /&gt;
| quốc tịch = &lt;br /&gt;
| ngày sinh = {{ngày sinh và tuổi|1961|4|3}}&lt;br /&gt;
| nơi sinh = &lt;br /&gt;
| ngày chết = &lt;br /&gt;
| nơi chết = &lt;br /&gt;
| nguyên nhân mất = &lt;br /&gt;
| nơi ở = &lt;br /&gt;
| nghề nghiệp = &lt;br /&gt;
| dân tộc = [[người Thái (Việt Nam)|Thái]]&lt;br /&gt;
| đạo = &lt;br /&gt;
| đảng = {{CSVN}}&lt;br /&gt;
| vợ = &lt;br /&gt;
| chồng = &lt;br /&gt;
| họ hàng = &lt;br /&gt;
| cha = &lt;br /&gt;
| mẹ = &lt;br /&gt;
| kết hợp dân sự = &lt;br /&gt;
| con = &lt;br /&gt;
| học vấn = Đại học chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy&lt;br /&gt;
| học trường = [[Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên|Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái nguyên]]&lt;br /&gt;
| website = &lt;br /&gt;
| chữ ký = &lt;br /&gt;
| quê quán = xã [[Noong Luống]], huyện [[Điện Biên (huyện)|Điện Biên]], tỉnh [[Điện Biên]]&lt;br /&gt;
| phục vụ = &lt;br /&gt;
| thuộc = &lt;br /&gt;
| năm phục vụ = &lt;br /&gt;
| cấp bậc = &lt;br /&gt;
| đơn vị = &lt;br /&gt;
| chỉ huy = &lt;br /&gt;
| tham chiến = &lt;br /&gt;
| khen thưởng = &lt;br /&gt;
| chú thích = &lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Tiểu sử ==&lt;br /&gt;
Ông quê ở  xã [[Noong Luống]], huyện [[Điện Biên (huyện)|Điện Biên]], tỉnh [[Điện Biên]]. Chuyên môn, nghiệp vụ của ông là Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái nguyên, chuyên ngành cơ khí chế tạo máy. Ông vào Đảng vào ngày [[14 tháng 8]] năm [[1990]], nhưng chính thức vào ngày [[14 tháng 8]] năm [[1991]].&amp;lt;ref&amp;gt;[http://dienbientv.vn/tin-tuc-su-kien/chinh-tri/201606/ky-hop-thu-nhat-hdnd-tinh-dien-bien-khoa-xiv-nhiem-ky-2016-2021-ong-lo-van-muon-duoc-bau-giu-chuc-chu-tich-hdnd-tinh-khoa-xiv-nhiem-ky-2016-2021-2440963/ Ông Lò Văn Muôn được bầu giữ chức Chủ tịch HĐND tỉnh khóa XIV nhiệm kỳ 2016-2021]&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích web |url=http://dbqh.na.gov.vn/daibieu/64/2182/2/Lo-Van-Muon.aspx |ngày truy cập=2017-08-04 |tựa đề=Lò Văn Muôn - Thông tin đại biểu Quốc hội các khóa |archive-date=2017-07-04 |archive-url=https://web.archive.org/web/20170704211638/http://dbqh.na.gov.vn/daibieu/64/2182/2/Lo-Van-Muon.aspx |url-status=dead }}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Quá trình làm việc công tác ===&lt;br /&gt;
Từ tháng 8 năm 1985 đến tháng 9 năm 1990: Là nhân viên, sau đó là Phó Trưởng phòng Kỹ thuật, Sở Công nghiệp tỉnh Lai Châu (cũ).&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Từ tháng 10 năm 1990 đến tháng 6 năm 1994: Là Phó Trưởng phòng Công nghiệp, Phó Trưởng Ban Quản lý dự án Sở Xây dựng - Công nghiệp tỉnh Lai Châu (cũ).&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Từ tháng 7 năm 1994 đến tháng 12 năm 1996: Phó Giám đốc Công ty Vật liệu Xây dựng I tỉnh Lai Châu (cũ).&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Từ tháng 01 năm 1997 đến tháng 02 năm 2003: Trưởng phòng Kinh tế tổng hợp, Sở Công nghiệp tỉnh Lai Châu (cũ); Ủy viên ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh (khóa VII, VIII).&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Từ tháng 3 năm 2003 đến tháng 12 năm 2003: Phó Giám đốc Sở Công nghiệp tỉnh Lai Châu (cũ).&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Từ tháng 01 năm 2004 đến tháng 7 năm 2004: Phó Giám đốc Sở Công nghiệp tỉnh Điện Biên.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Từ tháng 8 năm 2004 đến tháng 7 năm 2007: Tỉnh ủy viên, Giám đốc Sở Công nghiệp tỉnh Điện Biên.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Từ tháng 8 năm 2007 đến tháng 7 năm 2011: Tỉnh ủy viên, đại biểu Quốc hội, Phó Trưởng đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội (khóa XII) tỉnh Điện Biên.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Từ tháng 8 năm 2011 đến tháng 02 năm 2013: Tỉnh ủy viên, Trưởng đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội khóa XIII, tỉnh Điện Biên.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Từ tháng 3 năm 2013 đến tháng 10 năm 2015: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội (khóa XIII) tỉnh Điện Biên.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Từ tháng 10 năm 2015 đến tháng 06 năm 2016: Phó Bí thư Tỉnh ủy tỉnh Điện Biên.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Từ 29/6/2016 đến 29/6/2021: Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Điện Biên.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Tham khảo ==&lt;br /&gt;
{{Tham khảo}}&lt;br /&gt;
{{sơ khai chính khách Việt Nam}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{thời gian sống|sinh=1961}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XIII]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XII]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Người Thái]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Người Điện Biên]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Việt Nam nhiệm kì 2016–2021]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XIII Điện Biên]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Người họ Lò tại Việt Nam]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;ThitxongkhoiAWB</name></author>
	</entry>
</feed>