<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Lee_Dong-gook</id>
	<title>Lee Dong-gook - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Lee_Dong-gook"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Lee_Dong-gook&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T20:15:02Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Lee_Dong-gook&amp;diff=6548969&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;Penningon vào lúc 16:12, ngày 30 tháng 6 năm 2026</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Lee_Dong-gook&amp;diff=6548969&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2026-06-30T16:12:11Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Infobox football biography&lt;br /&gt;
| name           = Lee Dong-gook&lt;br /&gt;
| image          = 이동국 2020년.jpg&lt;br /&gt;
| caption        = Dong-Gook vào năm 2020&lt;br /&gt;
| fullname       = Lee Dong-Gook&lt;br /&gt;
| height         = 1,87 m&lt;br /&gt;
| birth_date     = {{Birth date and age|1979|4|29|df=y}}&lt;br /&gt;
| birth_place    = [[Pohang]], [[Gyeongsangbuk-do|Gyeongbuk]], Hàn Quốc&lt;br /&gt;
| position       = [[Tiền đạo]]&lt;br /&gt;
| spouse= Lee Soo-Jin (kết hôn 2005)&lt;br /&gt;
| youthyears1    = 1995–1998 &lt;br /&gt;
| youthclubs1    = [[Pohang Steelers]]&lt;br /&gt;
| years1         = 1998–2006 | clubs1 = [[Pohang Steelers]] | caps1 =102 | goals1 = 38&lt;br /&gt;
| years2         = 2000–2001 | clubs2 = → [[SV Werder Bremen|Werder Bremen]] (mượn) | caps2 = 7 | goals2 =0&lt;br /&gt;
| years3         = 2003–2005 | clubs3 = → [[Gwangju Sangmu FC|Gwangju Sangmu]] (quân đội) | caps3 = 46 | goals3 = 12&lt;br /&gt;
| years4         = 2006–2008 | clubs4 = [[Middlesbrough F.C.|Middlesbrough]] | caps4 =23 | goals4 =0&lt;br /&gt;
| years5         = 2008–2009 | clubs5 = [[Seongnam Ilhwa Chunma|Seongnam]] | caps5 =10 | goals5 =2&lt;br /&gt;
| years6         = 2009–2020 | clubs6 = [[Jeonbuk Hyundai Motors]] | caps6 = 244 | goals6 = 126&lt;br /&gt;
| totalcaps = 544 | totalgoals = 214&lt;br /&gt;
| nationalyears1 = 1998–1999 | nationalteam1  =U-20 Hàn Quốc| nationalcaps1  = 9 | nationalgoals1 =  6&lt;br /&gt;
| nationalyears2 = 1999–2002 | nationalteam2  = U-23 Hàn Quốc| nationalcaps2  = 29 | nationalgoals2 = 20&lt;br /&gt;
| nationalyears3 = 1998–2017 | nationalteam3  = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Hàn Quốc|Hàn Quốc]]| nationalcaps3  = 105 | nationalgoals3 = 33&lt;br /&gt;
| medaltemplates = &lt;br /&gt;
{{MedalCountry|{{KOR}}}}&lt;br /&gt;
{{MedalSport|Bóng đá nam}}&lt;br /&gt;
{{MedalCompetition|[[Cúp bóng đá châu Á|Asian Cup]]}}&lt;br /&gt;
{{MedalBronze|[[Cúp bóng đá châu Á 2000|Liban 2000]]|[[Đội tuyển bóng đá quốc gia Hàn Quốc|Đội bóng]]}}&lt;br /&gt;
{{MedalBronze|[[Cúp bóng đá châu Á 2007|ASEAN 2007]]|[[Đội tuyển bóng đá quốc gia Hàn Quốc|Đội bóng]]}}&lt;br /&gt;
{{MedalSport|[[Bóng đá tại Đại hội Thể thao châu Á|Bóng đá tại Asiad]]}}&lt;br /&gt;
{{MedalCompetition|[[Đại hội Thể thao châu Á|Asiad]]}}&lt;br /&gt;
{{MedalBronze |[[Đại hội Thể thao châu Á 2002|Busan 2002]]|[[Đội tuyển bóng đá quốc gia Hàn Quốc|Đội bóng]]}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox Korean name|hangul=이동국|hanja=李同國|rr=I Dong-guk|mr=I Tongguk}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Lee Dong-gook&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; ({{Ko-hhrm|이동국}}; [[Hán-Việt]]: &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Lý Đồng Quốc&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;) (sinh 29 tháng 4 năm 1979) là cựu cầu thủ bóng đá người [[Hàn Quốc]]. Anh là người có số bàn thắng nhiều nhất tại [[K-League]]. Dong-Gook đã từng thi đấu cho [[Werder Bremen]] và [[Middlesbrough F.C.|Middlesbrough]]. Anh được mệnh danh là &amp;quot;Vua sư tử&amp;quot;.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Tham khảo==&lt;br /&gt;
{{tham khảo}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Liên kết ngoài==&lt;br /&gt;
* {{K League player}}&lt;br /&gt;
* [http://www.kfa.or.kr/archive/player_history.php?search_val=%EC%9D%B4%EB%8F%99%EA%B5%AD Lee Dong-gook] tại KFA {{in lang|ko}}&lt;br /&gt;
* {{FIFA player|170828}}&lt;br /&gt;
* {{NFT player|id=6180}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Navboxes&lt;br /&gt;
| title = Đội hình Hàn Quốc&lt;br /&gt;
| bg = #CD2E3A&lt;br /&gt;
| fg = white&lt;br /&gt;
| bordercolor = #0047A0&lt;br /&gt;
| list1 =&lt;br /&gt;
{{Đội hình Hàn Quốc tại Giải bóng đá vô địch thế giới 1998}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình Hàn Quốc tại Cúp Vàng CONCACAF 2000}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình bóng đá nam Hàn Quốc tại Thế vận hội Mùa hè 2000}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình Hàn Quốc tại Cúp bóng đá châu Á 2000}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình Hàn Quốc tại Cúp Vàng CONCACAF 2002}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình Hàn Quốc tại Cúp bóng đá châu Á 2004}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình Hàn Quốc tại Cúp bóng đá châu Á 2007}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình Hàn Quốc tại Giải bóng đá vô địch thế giới 2010}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Navboxes&lt;br /&gt;
| title = Giải thưởng&lt;br /&gt;
| bg = gold&lt;br /&gt;
| fg = navy&lt;br /&gt;
| list =&lt;br /&gt;
{{Vua phá lưới Cúp bóng đá châu Á}}&lt;br /&gt;
{{Cầu thủ xuất sắc nhất AFC Champions League Elite}}&lt;br /&gt;
{{Vua phá lưới AFC Champions League Elite}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sinh năm 1979]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tiền đạo bóng đá nam]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Bundesliga]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Thế vận hội Mùa hè 2000]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nhân vật còn sống]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Thế vận hội Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Premier League]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Werder Bremen]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nam Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:FIFA Century Club]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Huy chương bóng đá Đại hội Thể thao châu Á]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Đại hội Thể thao châu Á 2002]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Huy chương Đại hội Thể thao châu Á 2002]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 1998]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Anh]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Đức]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá K League 1]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2010]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;Penningon</name></author>
	</entry>
</feed>