<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Lim_Sang-hyub</id>
	<title>Lim Sang-hyub - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Lim_Sang-hyub"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Lim_Sang-hyub&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T21:35:16Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Lim_Sang-hyub&amp;diff=6924106&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;Explicit: +File:251018 FC 서울 vs 포항 (임상협) 2.jpg</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Lim_Sang-hyub&amp;diff=6924106&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2025-12-07T10:33:53Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;+&lt;a href=&quot;/wiki/T%E1%BA%ADp_tin:251018_FC_%EC%84%9C%EC%9A%B8_vs_%ED%8F%AC%ED%95%AD_(%EC%9E%84%EC%83%81%ED%98%91)_2.jpg&quot; title=&quot;Tập tin:251018 FC 서울 vs 포항 (임상협) 2.jpg&quot;&gt;File:251018 FC 서울 vs 포항 (임상협) 2.jpg&lt;/a&gt;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Thông tin tiểu sử bóng đá&lt;br /&gt;
| name = Lim Sang-Hyub&lt;br /&gt;
| fullname  = Lim Sang-Hyub&lt;br /&gt;
| image = 251018 FC 서울 vs 포항 (임상협) 2.jpg&lt;br /&gt;
| birth_date   = {{Ngày sinh và tuổi|df=yes|1988|7|8}}&lt;br /&gt;
| birth_place = [[Seoul]], [[Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
| height   = {{height|m=1,80}}&lt;br /&gt;
| currentclub   = [[Busan IPark]]&lt;br /&gt;
| clubnumber   = 11&lt;br /&gt;
| position  = [[Tiền vệ (bóng đá)|Tiền vệ chạy cánh]]&lt;br /&gt;
| youthyears1 = 2007–2008&lt;br /&gt;
| youthclubs1 = [[Ryutsu Keizai University F.C.|Ryutsu Keizai University]] &lt;br /&gt;
| years1 = 2009–2010 &lt;br /&gt;
| years2 =  2011–&lt;br /&gt;
| years3 =  2015–2016&lt;br /&gt;
| clubs1 = [[Jeonbuk Hyundai Motors]] &lt;br /&gt;
| clubs2 = [[Busan IPark]]&lt;br /&gt;
| clubs3 = → [[Sangju Sangmu FC|Sangju Sangmu]] (quân đội)&lt;br /&gt;
| caps1 =  12  &lt;br /&gt;
| caps2 =  176&lt;br /&gt;
| caps3 =  59&lt;br /&gt;
| goals1 =  1 &lt;br /&gt;
| goals2 = 39&lt;br /&gt;
| goals3 = 20&lt;br /&gt;
| Nationalyears  = &lt;br /&gt;
| nationalyears1 = 2013– | nationalteam1 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Hàn Quốc|Hàn Quốc]]   &lt;br /&gt;
| nationalcaps1 = 1 | nationalgoals1 = 0  &lt;br /&gt;
| pcupdate  = 4 tháng 12 năm 2017&lt;br /&gt;
| ntupdate  = 14 tháng 8 năm 2013&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Korean name|Lim}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Lim Sang-Hyub&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; ({{langx|ko|임상협}}; sinh ngày 8 tháng 7 năm 1988) là một [[cầu thủ bóng đá]] [[Hàn Quốc]] hiện tại thi đấu ở vị trí [[Tiền vệ (bóng đá)|tiền vệ chạy cánh]] hay [[Tiền đạo (bóng đá)|tiền đạo]] cho [[Busan IPark]]. Lim thường thi đấu ở vị trí tiền vệ chạy cánh trái, vị trí có thể giúp anh có các đường chuyền cắt bằng chân phải là chân thuận của anh. Anh nổi tiếng với tốc độ và sức chạy tốt từ trung tuyến.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Sự nghiệp câu lạc bộ==&lt;br /&gt;
Lim gia nhập [[Busan IPark]] từ [[Jeonbuk Motors]] trước mùa giải 2011, và anh nhanh chóng trở thành cầu thủ ra sân thường xuyên cho đội bóng. Anh khởi đầu mùa giải [[K League]] 2013 với phong độ ấn tượng, ghi 5 bàn trong 10 trận. Ngày 4 tháng 8 năm 2013, Lim lập một hat-trick trong chiến thắng 5–1 trước Gyeongnam. Anh kết thúc mùa giải với tư cách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất Ipark với 9 bàn thắng. Trong mùa giải [[K League Classic 2014|K League 2014 1]], một lần nữa Lim là vua phá lưới của câu lạc bộ với 11 bàn. Anh cũng có mặt trong &amp;#039;Đội hình tiêu biểu&amp;#039; mùa giải 2014.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Lim gia nhập đội bóng quân đội [[Sangju Sangmu FC|Sangju Sangmu]] mùa giải 2015 để thực hiện nghĩa vụ quân sự.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Sự nghiệp quốc tế==&lt;br /&gt;
Ngày 14 tháng 8 năm 2013 Lim ra mắt cho đội tuyển quốc gia Hàn Quốc trong trận giao hữu hòa 0–0 trước [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Peru|Peru]]. Anh vào sân từ ghế dự bị, thay cho [[Yun Il-Lok]] ở phút thứ 57.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ==&lt;br /&gt;
{{updated|4 tháng 12 năm 2017}}&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot; style=&amp;quot;text-align:center&amp;quot;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=3 | Thành tích câu lạc bộ&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Giải vô địch&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Cúp&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Cúp Liên đoàn&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Liên lục địa&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Tổng cộng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! Mùa giải !! Câu lạc bộ !! Giải vô địch&lt;br /&gt;
! Số trận !! Bàn thắng&lt;br /&gt;
! Số trận !! Bàn thắng&lt;br /&gt;
! Số trận !! Bàn thắng&lt;br /&gt;
! Số trận !! Bàn thắng&lt;br /&gt;
! Số trận !! Bàn thắng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=3 | Hàn Quốc&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Giải vô địch&lt;br /&gt;
! colspan=2 | [[Cúp Quốc gia Hàn Quốc|Cúp KFA]]&lt;br /&gt;
! colspan=2 | [[Cúp Liên đoàn bóng đá Hàn Quốc|Cúp Liên đoàn]]&lt;br /&gt;
! colspan=2 | [[Châu Á]]&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Tổng cộng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[K League 2009|2009]]||rowspan=&amp;quot;2&amp;quot;|[[Jeonbuk Hyundai Motors|Jeonbuk]]||rowspan=&amp;quot;4&amp;quot;|[[K League 1]]||5||1||1||0||1||0||1||1||8||2&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[K League 2010|2010]]||7||0||2||3||1||0|||4||1||14||4&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[K League 2011|2011]]||rowspan=&amp;quot;4&amp;quot;|[[Busan I&amp;#039;Park|Busan]]||28||9||2||0||6||1||-||-||36||10&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[K League 2012|2012]]||39||3||6||1||-||-||-||-||45||4&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[K League Classic 2013|2013]]||rowspan=&amp;quot;2&amp;quot;|[[K League 1]]||36||9||4||1||-||-||-||-||40||10&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[K League Classic 2014|2014]]||35||11||3||1||-||-||-||-||38||12&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[K League Challenge 2015|2015]]||rowspan=&amp;quot;2&amp;quot;|[[Sangju Sangmu FC|Sangju]]||[[K League 2]]||34||12||0||0||-||-||-||-||34||12&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[K League Classic 2016|2016]]||[[K League 1]]||25||8||0||0||-||-||-||-||25||8&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[K League Challenge 2016|2016]]||rowspan=&amp;quot;2&amp;quot;|[[Busan I&amp;#039;Park|Busan]]||rowspan=&amp;quot;2&amp;quot;|[[K League 2]]&lt;br /&gt;
||8||1||0||0||0||0||0||0||8||1&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[K League Challenge 2017|2017]]&lt;br /&gt;
||30||6||3||0||0||0||0||0||33||6&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
! colspan=3 | Tổng cộng sự nghiệp&lt;br /&gt;
!247||60||21||6||8||1||5||2||281||69&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Tham khảo==&lt;br /&gt;
{{tham khảo}}&lt;br /&gt;
==Liên kết ngoài==&lt;br /&gt;
*{{K League player}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{K League Classic 2014 Best XI}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình Busan IPark}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Lim, Sang-Hyub}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sinh năm 1988]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nhân vật còn sống]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tiền vệ bóng đá]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nam Hàn Quốc]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Jeonbuk Hyundai Motors FC]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Busan IPark]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Sangju Sangmu FC]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá K League 1]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá K League 2]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;Explicit</name></author>
	</entry>
</feed>