<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Malick_Yalcouy%C3%A9</id>
	<title>Malick Yalcouyé - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Malick_Yalcouy%C3%A9"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Malick_Yalcouy%C3%A9&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-11T13:42:19Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Malick_Yalcouy%C3%A9&amp;diff=7922337&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;Méiyue Lysithea: Đã thêm nhãn {{Chỉ có một nguồn}}</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Malick_Yalcouy%C3%A9&amp;diff=7922337&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2026-03-04T10:55:42Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;Đã thêm nhãn {{&lt;a href=&quot;/wiki/B%E1%BA%A3n_m%E1%BA%ABu:Ch%E1%BB%89_c%C3%B3_m%E1%BB%99t_ngu%E1%BB%93n&quot; title=&quot;Bản mẫu:Chỉ có một nguồn&quot;&gt;Chỉ có một nguồn&lt;/a&gt;}}&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{short description|Cầu thủ bóng đá người Bờ Biển Ngà}}&lt;br /&gt;
{{Chỉ có một nguồn|date=tháng 3/2026}}&lt;br /&gt;
{{Use dmy dates|date=July 2024}}&lt;br /&gt;
{{Infobox football biography&lt;br /&gt;
| name = Malick Yalcouyé&lt;br /&gt;
| image = &lt;br /&gt;
| full_name = Malick Junior Yalcouyé&lt;br /&gt;
| birth_date = {{birth date and age|df=yes|2005|11|18}}&lt;br /&gt;
| birth_place = [[Bandiagara]], Mali&lt;br /&gt;
| height = 1,69 m&lt;br /&gt;
| position = [[Tiền vệ]]&lt;br /&gt;
| currentclub = [[Swansea City A.F.C.|Swansea City]]&amp;lt;br /&amp;gt; (cho mượn từ [[Brighton &amp;amp; Hove Albion F.C.|Brighton &amp;amp; Hove Albion]])&lt;br /&gt;
| clubnumber = 8&lt;br /&gt;
| youthyears1 = &lt;br /&gt;
| youthclubs1 = Étoiles De Sahel Abobo&lt;br /&gt;
| youthyears2 = {{0|0000}}–2023&lt;br /&gt;
| youthclubs2 = [[ASEC Mimosas]]&lt;br /&gt;
| years1 = 2023&lt;br /&gt;
| clubs1 = [[ASEC Mimosas]]&lt;br /&gt;
| caps1 = &lt;br /&gt;
| goals1 = &lt;br /&gt;
| years2 = 2024&lt;br /&gt;
| clubs2 = [[IFK Göteborg]]&lt;br /&gt;
| caps2 = 11&lt;br /&gt;
| goals2 = 1&lt;br /&gt;
| years3 = 2024–&lt;br /&gt;
| clubs3 = [[Brighton &amp;amp; Hove Albion F.C.|Brighton &amp;amp; Hove Albion]]&lt;br /&gt;
| caps3 = 0&lt;br /&gt;
| goals3 = 0&lt;br /&gt;
| years4 = 2024–2025&lt;br /&gt;
| clubs4 = → [[SK Sturm Graz|Sturm Graz]] (mượn)&lt;br /&gt;
| caps4 = 26&lt;br /&gt;
| goals4 = 4&lt;br /&gt;
| years5 = 2025–&lt;br /&gt;
| clubs5 = → [[Swansea City A.F.C.|Swansea City]] (mượn)&lt;br /&gt;
| caps5 = 25&lt;br /&gt;
| goals5 = 1&lt;br /&gt;
| nationalyears1 = 2025–&lt;br /&gt;
| nationalteam1 = [[Đội tuyển bóng đá U23 quốc gia Bờ Biển Ngà|U23 Bờ Biển Ngà]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps1 = 1&lt;br /&gt;
| nationalgoals1 = 0&lt;br /&gt;
| club-update = 22:55, 28 tháng 2 năm 2026&lt;br /&gt;
| ntupdate = 13:30, 10 tháng 6 năm 2025&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Malick Junior Yalcouyé&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; (sinh ngày 18 tháng 11 năm 2005) là một cầu thủ [[Bóng đá|bóng đá]] chuyên nghiệp đang thi đấu cho câu lạc bộ [[Swansea City A.F.C.|Swansea City]] tại giải [[EFL Championship]], dưới dạng cho mượn từ [[Brighton &amp;amp; Hove Albion F.C.|Brighton &amp;amp; Hove Albion]]. Vốn dĩ là một [[Tiền vệ phòng ngự|tiền vệ phòng ngự]], Yalcouyé cũng có thể chơi tốt ở vị trí [[Tiền vệ trung tâm|tiền vệ trung tâm]] hoặc [[Tiền đạo cánh|tiền đạo cánh]]. Sinh ra tại Mali, anh hiện là tuyển thủ trẻ quốc gia của Bờ Biển Ngà.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Sự nghiệp ==&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Khởi đầu sự nghiệp ===&lt;br /&gt;
Yalcouyé trưởng thành từ học viện Étoiles De Sahel Abobo trước khi gia nhập đội bóng danh tiếng [[ASEC Mimosas]]. Anh có trận ra mắt tại [[CAF Champions League]] cho ASEC Mimosas trong trận đấu với Coton FC vào ngày 20 tháng 8 năm 2023.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Vào kỳ chuyển nhượng mùa đông 2023–24, anh chuyển sang Thụy Điển khoác áo [[IFK Göteborg]]. Tại đây, Yalcouyé nhanh chóng gây ấn tượng mạnh với lối chơi năng nổ và được đánh giá là một trong những tài năng trẻ thú vị nhất giải [[Allsvenskan]]. Anh ghi bàn thắng đầu tiên tại giải vô địch quốc gia vào tháng 4 năm 2024.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Brighton &amp;amp; Hove Albion ===&lt;br /&gt;
Vào ngày 12 tháng 7 năm 2024, Yalcouyé gia nhập câu lạc bộ [[Ngoại hạng Anh]] [[Brighton &amp;amp; Hove Albion F.C.|Brighton &amp;amp; Hove Albion]] với bản hợp đồng kéo dài đến năm 2029.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==== Cho mượn tại Sturm Graz và Swansea City ====&lt;br /&gt;
Ngay sau khi ký hợp đồng, anh được gửi đi cho mượn tại [[SK Sturm Graz]] ở giải VĐQG Áo mùa 2024–25. Yalcouyé đã có một mùa giải bùng nổ, góp công lớn giúp Sturm Graz giành chức vô địch Áo, đồng thời cá nhân anh cũng nhận danh hiệu &amp;quot;Tân binh của mùa giải&amp;quot;.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Vào ngày 14 tháng 8 năm 2025, anh tiếp tục được Brighton cho mượn tại câu lạc bộ xứ Wales [[Swansea City A.F.C.|Swansea City]] thi đấu tại Championship để tích lũy thêm kinh nghiệm trong môi trường bóng đá Anh.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Sự nghiệp quốc tế ==&lt;br /&gt;
Sinh ra tại Mali nhưng lớn lên ở Bờ Biển Ngà, Yalcouyé có hai quốc tịch. Vào tháng 5 năm 2025, anh đã quyết định nhận lời triệu tập của đội tuyển [[Đội tuyển bóng đá U23 quốc gia Bờ Biển Ngà|U23 Bờ Biển Ngà]]. Anh có trận ra mắt trong trận giao hữu với U23 Hà Lan vào ngày 6 tháng 6 năm 2025.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Thống kê sự nghiệp ==&lt;br /&gt;
{{updated|trận đấu diễn ra ngày 8 tháng 2 năm 2026}}&amp;lt;ref&amp;gt;{{cite web|url=https://uk.soccerway.com/players/malick-junior-yalcouye/892619/|website=Soccerway|access-date=13 July 2024|title=Malick Yalcouyé player profile}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot; style=&amp;quot;text-align:center&amp;quot;&lt;br /&gt;
|+ Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu&lt;br /&gt;
!rowspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Câu lạc bộ&lt;br /&gt;
!rowspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Mùa giải&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;3&amp;quot;|Giải đấu&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Cúp quốc gia{{efn|Bao gồm [[Svenska Cupen|Cúp Thụy Điển]], [[Cúp bóng đá Áo|Cúp Áo]], [[Cúp FA]]}}&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Cúp Liên đoàn{{efn|Bao gồm [[Cúp Liên đoàn bóng đá Anh|EFL Cup]]}}&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Khác&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Tổng cộng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!Hạng đấu&lt;br /&gt;
!Trận!!Bàn!!Trận!!Bàn!!Trận!!Bàn!!Trận!!Bàn!!Trận!!Bàn&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[ASEC Mimosas]]&lt;br /&gt;
|2023–24&lt;br /&gt;
|[[Giải bóng đá vô địch quốc gia Bờ Biển Ngà|Ligue 1]]&lt;br /&gt;
|colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||1{{efn|Ra sân tại [[CAF Champions League]]}}||0||1||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[IFK Göteborg]]&lt;br /&gt;
|2024&lt;br /&gt;
|[[Allsvenskan]]&lt;br /&gt;
|11||1||3||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||14||1&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|rowspan=&amp;quot;3&amp;quot;|[[Brighton &amp;amp; Hove Albion F.C.|Brighton &amp;amp; Hove Albion]]&lt;br /&gt;
|2024–25&lt;br /&gt;
|[[Ngoại hạng Anh]]&lt;br /&gt;
|0||0||0||0||0||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||0||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2025–26&lt;br /&gt;
|Premier League&lt;br /&gt;
|0||0||0||0||0||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||0||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Tổng cộng&lt;br /&gt;
!0!!0!!0!!0!!0!!0!!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—!!0!!0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[SK Sturm Graz|Sturm Graz]] (mượn)&lt;br /&gt;
|2024–25&lt;br /&gt;
|[[Giải bóng đá vô địch quốc gia Áo|Austrian Bundesliga]]&lt;br /&gt;
|26||4||2||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||8{{efn|name=UCL|Ra sân tại [[UEFA Champions League]]}}||0||36||4&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Swansea City A.F.C.|Swansea City]] (mượn)&lt;br /&gt;
|2025–26&lt;br /&gt;
|[[EFL Championship]]&lt;br /&gt;
|21||1||1||0||2||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||24&lt;br /&gt;
|1&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;3&amp;quot;|Tổng cộng sự nghiệp&lt;br /&gt;
!58!!6!!6!!0!!2!!0!!10!!0!!76!!6&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
{{notelist}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Danh hiệu ==&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Sturm Graz&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
* [[Giải bóng đá vô địch quốc gia Áo|Austrian Bundesliga]]: 2024–25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Cá nhân&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
* Tân binh của mùa giải Austrian Bundesliga: 2024–25&lt;br /&gt;
* Đội hình tiêu biểu của mùa giải Austrian Bundesliga: 2024–25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Tham khảo ==&lt;br /&gt;
{{reflist}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Liên kết ngoài ==&lt;br /&gt;
* [https://www.brightonandhovealbion.com/pages/en/player-detail-statistics-midfielder/611695 Malick Yalcouyé] tại Brighton &amp;amp; Hove Albion F.C.&lt;br /&gt;
* {{Premier League player|147052}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Đội hình Swansea City A.F.C.}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Yalcouyé, Malick}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sinh năm 2005]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nhân vật còn sống]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Bờ Biển Ngà]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Mali]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tiền vệ bóng đá]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Brighton &amp;amp; Hove Albion F.C.]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá SK Sturm Graz]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Swansea City A.F.C.]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá IFK Göteborg]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá xuất ngoại người Bờ Biển Ngà]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tuyển thủ U23 Bờ Biển Ngà]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;Méiyue Lysithea</name></author>
	</entry>
</feed>