<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Marc_Gu%C3%A9hi</id>
	<title>Marc Guéhi - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Marc_Gu%C3%A9hi"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Marc_Gu%C3%A9hi&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T15:38:11Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Marc_Gu%C3%A9hi&amp;diff=7805527&amp;oldid=prev</id>
		<title>~2026-40476-09: /* Danh hiệu */</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Marc_Gu%C3%A9hi&amp;diff=7805527&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2026-07-19T04:31:34Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;span class=&quot;autocomment&quot;&gt;Danh hiệu&lt;/span&gt;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Thông tin tiểu sử bóng đá&lt;br /&gt;
| name = Marc Guéhi&lt;br /&gt;
| image = Marc Guehi England v Panama 27 June 26-182.jpg&lt;br /&gt;
| caption = Guéhi trong màu áo đội tuyển [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Anh|Anh]] tại [[FIFA World Cup 2026]]&lt;br /&gt;
| full_name = Addji Keaninkin Marc-Israel Guéhi&lt;br /&gt;
| birth_date = {{Ngày sinh và tuổi|2000|7|13}}&lt;br /&gt;
| birth_place = [[Abidjan]], [[Bờ Biển Ngà]]&lt;br /&gt;
| height = {{convert|1,82|m}}&amp;lt;ref name=&amp;quot;Hồ sơ Premier League&amp;quot;&amp;gt;{{Chú thích web|url=https://www.premierleague.com/players/14569/Marc-Gu%C3%A9hi/overview|tựa đề=Marc Guéhi: Overview|nhà xuất bản=Premier League|ngôn ngữ=en|dịch tựa đề=Marc Guéhi: Tổng quan|url-status=live|ngày truy cập=2024-07-16}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
| position = [[Trung vệ]]&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích web|url=https://www.worldfootball.net/player_summary/marc-guehi/|tựa đề=Marc Guehi: Profile|website=worldfootball.net|ngôn ngữ=en|dịch tựa đề=Marc Guehi: Hồ sơ|url-status=live|ngày truy cập=2024-07-16}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
| currentclub = [[Manchester City F.C.|Manchester City]]&lt;br /&gt;
| clubnumber = 15&lt;br /&gt;
| youthyears1 = 2005–2007&lt;br /&gt;
| youthclubs1 = [[Cray Wanderers F.C.|Cray Wanderers]]&lt;br /&gt;
| youthyears2 = 2007–2019&lt;br /&gt;
| youthclubs2 = [[Đội trẻ và Học viện Chelsea F.C.|Chelsea]]&lt;br /&gt;
| years1 = 2019–2021&lt;br /&gt;
| clubs1 = [[Chelsea F.C.|Chelsea]]&lt;br /&gt;
| caps1 = 0&lt;br /&gt;
| goals1 = 0&lt;br /&gt;
| years2 = 2020–2021&lt;br /&gt;
| clubs2 = → [[Swansea City A.F.C.|Swansea City]] (mượn)&lt;br /&gt;
| caps2 = 52&lt;br /&gt;
| goals2 = 0&lt;br /&gt;
| years3 = 2021–2026&lt;br /&gt;
| clubs3 = [[Crystal Palace F.C.|Crystal Palace]]&lt;br /&gt;
| caps3 = 152&lt;br /&gt;
| goals3 = 8&lt;br /&gt;
| years4 = 2026–&lt;br /&gt;
| clubs4 = [[Manchester City F.C.|Manchester City]]&lt;br /&gt;
| caps4 = 0&lt;br /&gt;
| goals4 = 0&lt;br /&gt;
| nationalyears1 = 2015–2016&lt;br /&gt;
| nationalteam1 = [[Đội tuyển bóng đá U-16 quốc gia Anh|U-16 Anh]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps1 = 10&lt;br /&gt;
| nationalgoals1 = 2&lt;br /&gt;
| nationalyears2 = 2016–2017&lt;br /&gt;
| nationalteam2 = [[Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Anh|U-17 Anh]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps2 = 20&lt;br /&gt;
| nationalgoals2 = 2&lt;br /&gt;
| nationalyears3 = 2017–2018&lt;br /&gt;
| nationalteam3 = [[Đội tuyển bóng đá U-18 quốc gia Anh|U-18 Anh]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps3 = 3&lt;br /&gt;
| nationalgoals3 = 0&lt;br /&gt;
| nationalyears4 = 2018–2019&lt;br /&gt;
| nationalteam4 = [[Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Anh|U-19 Anh]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps4 = 6&lt;br /&gt;
| nationalgoals4 = 2&lt;br /&gt;
| nationalyears5 = 2019&lt;br /&gt;
| nationalteam5 = [[Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Anh|U-20 Anh]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps5 = 3&lt;br /&gt;
| nationalgoals5 = 0&lt;br /&gt;
| nationalyears6 = 2019–2021&lt;br /&gt;
| nationalteam6 = [[Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Anh|U-21 Anh]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps6 = 17&lt;br /&gt;
| nationalgoals6 = 1&lt;br /&gt;
| nationalyears7 = 2022–&lt;br /&gt;
| nationalteam7 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Anh|Anh]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps7 = 37&lt;br /&gt;
| nationalgoals7 = 1&lt;br /&gt;
| club-update = 17:38, 25 tháng 5 năm 2025 (UTC)&lt;br /&gt;
| nationalteam-update = 01:50, 18 tháng 7 năm 2026 (UTC)&lt;br /&gt;
| medaltemplates = {{MedalSport|[[Bóng đá]] nam}}&lt;br /&gt;
{{MedalCountry|{{fb|ENG}}}}&lt;br /&gt;
{{MedalCompetition|[[FIFA World Cup]]}}&lt;br /&gt;
{{Medal|3rd|[[World Cup 2026|Canada–México–Hoa Kỳ 2026]]|}}&lt;br /&gt;
{{MedalCompetition|[[Giải vô địch bóng đá châu Âu]]}}&lt;br /&gt;
{{Medal|RU|[[Giải vô địch bóng đá châu Âu 2024|Đức 2024]]|}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Addji Keaninkin Marc-Israel Guéhi&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; ({{IPAc-en|ˈ|g|eɪ|.|i}} {{respell|GAY|ee}},&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích web|url=https://www.youtube.com/watch?v=bM9-kArPbGY&amp;amp;t=6m17s|tựa đề=First Interview with Marc Guéhi|ngày=2021-07-18|website=[[Crystal Palace F.C.]]|ngôn ngữ=en-GB|dịch tựa đề=Cuộc phỏng vấn đầu tiên với Marc Guéhi|via=YouTube|url-status=live|ngày truy cập=2024-07-16}}&amp;lt;/ref&amp;gt; sinh ngày 13 tháng 7 năm 2000) là một [[cầu thủ bóng đá]] chuyên nghiệp người [[Anh]] hiện đang thi đấu ở vị trí [[trung vệ]] cho câu lạc bộ [[Manchester City F.C.|Manchester City]] tại [[Premier League]] và [[đội tuyển bóng đá quốc gia Anh]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Thời niên thiếu ==&lt;br /&gt;
Addji Keaninkin Marc-Israel Guéhi sinh ngày 13 tháng 7 năm 2000 tại [[Abidjan]], [[Bờ Biển Ngà]], và chuyển đến [[Lewisham]], [[Luân Đôn]], [[Anh]], cùng gia đình khi mới một tuổi. Guéhi theo học tại St George&amp;#039;s Church of England (trường thánh George giáo hội Anh) ở [[Gravesend]], [[Kent]]. Cha anh là một mục sư của một nhà thờ địa phương và do vậy, tuổi thơ của anh thường xoay quanh tôn giáo và giáo dục hơn là bóng đá. Anh bắt đầu chơi bóng đá trong đội trẻ của [[Cray Wanderers F.C.|Cray Wanderers]] lúc sáu tuổi và được huấn luyện bởi một tuyển trạch viên từ câu lạc bộ [[Giải bóng đá Ngoại hạng Anh|Ngoại hạng Anh]] [[Chelsea F.C.|Chelsea]]. Sau hai năm với [[Non-League football|câu lạc bộ không thuộc Liên đoàn]], anh ký hợp đồng với Chelsea và giành thời gian gắn bó ở học viện.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Sự nghiệp câu lạc bộ ==&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Chelsea ===&lt;br /&gt;
Guéhi thường xuyên ra sân cho đội U-18 trong mùa giải giành cú ăn ba vào năm 2017. Vào tháng 9 năm 2017, anh ký hợp đồng chuyên nghiệp đầu tiên có thời hạn 3 năm. Mùa giải tiếp theo, anh giúp đội U-18 giành cú ăn bốn và lọt vào chung kết [[UEFA Youth League]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Vào ngày 12 tháng 5 năm 2019, Guéhi lần đầu tiên có tên trong đội hình Premier League với tư cách là [[Cầu thủ dự bị (bóng đá)|cầu thủ dự bị]] trong trận hòa 0–0 trước [[Leicester City F.C.|Leicester City]]. Anh ra sân với tư cách là cầu thủ dự bị không được sử dụng thêm ba lần nữa trong [[Giải bóng đá Ngoại hạng Anh 2019–20|mùa giải 2019–20]].&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích web|url=https://www.whoscored.com/Players/374631/Fixtures/Marc-Guehi|tựa đề=Marc Guehi&amp;#039;s Match History|website=whoscored.com|ngôn ngữ=en|dịch tựa đề=Lịch sử danh sách trận đấu của Marc Guehi|url-status=live|ngày truy cập=2024-07-20}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Vào ngày 17 tháng 9, anh là cầu thủ dự bị không được sử dụng trong trận thua 0-1 trước [[Valencia CF|Valencia]] tại [[UEFA Champions League]].&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích web|url=https://futaa.com/article/193341/who-s-marc-guehi-the-chelsea-youngster-who-was-on-the-bench-against-valencia|tựa đề=Who&amp;#039;s Marc Guehi? The Chelsea youngster who was on the bench against Valencia|họ=Mose|tên=Dickson|ngày=2019-09-18|website=Futaa|ngôn ngữ=en|dịch tựa đề=Marc Guehi là ai? Cầu thủ trẻ Chelsea ngồi dự bị trong trận gặp Valencia|url-status=dead|ngày truy cập=2024-07-20|archive-date=2022-11-05|archive-url=https://web.archive.org/web/20221105225455/https://futaa.com/article/193341/who-s-marc-guehi-the-chelsea-youngster-who-was-on-the-bench-against-valencia}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Vào tuần sau, anh có trận ra mắt chuyên nghiệp trong chiến thắng 7–1 trước [[Grimsby Town F.C.|Grimsby Town]] ở vòng ba [[Cúp EFL|EFL Cup]]. Anh ra sần lần thứ hai và cũng là lần cuối cùng cho câu lạc bộ trong trận thất bại 2–1 trước [[Manchester United F.C.|Manchester United]] ở vòng 4 vào ngày 30 tháng 10.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Crystal Palace ===&lt;br /&gt;
Vào ngày 18 tháng 7 năm 2021, Guéhi gia nhập [[Crystal Palace F.C.|Crystal Palace]] theo hợp đồng 5 năm với mức phí được báo cáo là 18 triệu bảng,&amp;lt;ref name=&amp;quot;Guéhi gia nhập Crystal Palace với hợp đồng 5 năm&amp;quot;&amp;gt;{{Chú thích web|url=https://www.skysports.com/football/news/11706/12358727/crystal-palace-transfer-news-marc-guehi-joins-from-chelsea-on-five-year-deal|tựa đề=Crystal Palace transfer news: Marc Guehi joins from Chelsea on five-year deal|ngày=2021-07-19|website=Sky Sports|ngôn ngữ=en|dịch tựa đề=Tin chuyển nhượng Crystal Palace: Marc Guehi gia nhập từ Chelsea theo hợp đồng 5 năm|url-status=live|ngày truy cập=2024-07-16}}&amp;lt;/ref&amp;gt; khiến anh trở thành bản hợp đồng đắt giá thứ ba mọi thời đại của câu lạc bộ sau [[Christian Benteke]] và [[Mamadou Sakho]].&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích báo|ngày=2021-07-18|tựa đề=Crystal Palace sign £18m Marc Guéhi from Chelsea on five-year deal|ngôn ngữ=en-GB|dịch tựa đề=Crystal Palace ký hợp đồng với Marc Guéhi với trị giá 18 triệu bảng từ Chelsea với hợp đồng 5 năm|báo=[[The Guardian]]|url=https://www.theguardian.com/football/2021/jul/18/crystal-palace-marc-guehi-chelsea|ngày truy cập=2024-07-16}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích báo|họ=Aarons|tên=Ed|ngày=2021-07-15|tựa đề=Crystal Palace agree fee for defender Marc Guehi with Chelsea|ngôn ngữ=en-GB|dịch tựa đề=Crystal Palace đồng ý với Chelsea về mức phí cho hậu vệ Marc Guehi|báo=The Guardian|url=https://www.theguardian.com/football/2021/jul/15/crystal-palace-agree-fee-defender-marc-guehi-with-chelsea|ngày truy cập=2024-07-16}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Thông qua một vài bản tin, Chelsea đã thêm các ưu đãi bán và quyền đưa ra bất kỳ lời đề nghị nào dành cho Guéhi trong tương lai.&amp;lt;ref name=&amp;quot;Guéhi gia nhập Crystal Palace với hợp đồng 5 năm&amp;quot; /&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Phong cách chơi ==&lt;br /&gt;
Guéhi được mô tả là một cầu thủ có thể hình rất mạnh mẽ và luôn xếp mình ở vị trí tốt mặc dù không có chiều cao như một trung vệ quen thuộc. Anh đã được ghi nhận vì sự lạnh lùng và trưởng thành cũng như sức mạnh của sự tập trung cho trận đấu tiếp theo.&amp;lt;ref name=&amp;quot;Cuộc sống của Marc Guéhi&amp;quot;&amp;gt;{{Chú thích báo|họ=Hytner|tên=David|ngày=2024-06-17|tựa đề=Marc Guéhi, England&amp;#039;s &amp;#039;big sponge&amp;#039;, comes of age on the biggest stage|ngôn ngữ=en-GB|dịch tựa đề=Marc Guéhi, &amp;#039;bọt biển lớn&amp;#039; nước Anh, trưởng thành trên đấu trường lớn nhất|báo=The Guardian|url=https://www.theguardian.com/football/article/2024/jun/17/marc-guehi-england-serbia-euro-2024|ngày truy cập=2024-07-16}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Đời tư ==&lt;br /&gt;
Guéhi được mô tả là một [[Kitô hữu]] sùng đạo. Anh là con trai của một [[Mục sư|mục sư nhà thờ]] và đã giải thích sự quan trọng của câu nói &amp;quot;Chúa là trên hết&amp;quot; trong gia đình anh. Những người thân thiết với anh mô tả anh là người cực kỳ [[khiêm tốn]] và ít đòi hỏi.&amp;lt;ref name=&amp;quot;Cuộc sống của Marc Guéhi&amp;quot; /&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Thống kê sự nghiệp==&lt;br /&gt;
=== Câu lạc bộ ===&lt;br /&gt;
{{updated|10 tháng 1 năm 2026}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot; style=&amp;quot;text-align: center;&amp;quot;&lt;br /&gt;
|+ Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!rowspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Câu lạc bộ&lt;br /&gt;
!rowspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Mùa giải&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;3&amp;quot;|Giải vô địch&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|[[Cúp FA|FA Cup]]&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|[[Cúp EFL|EFL Cup]]&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Châu lục&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Khác&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Tổng cộng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!Hạng đấu!!Trận!!Bàn!!Trận!!Bàn!!Trận!!Bàn!!Trận!!Bàn!!Trận!!Bàn!!Trận!!Bàn&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|rowspan=&amp;quot;3&amp;quot;|[[Đội trẻ và Học viện Chelsea F.C.|U-23 Chelsea]]&lt;br /&gt;
|2018–19&lt;br /&gt;
|colspan=&amp;quot;3&amp;quot;|—||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||5{{efn|name=EFL|Số lần ra sân tại [[EFL Trophy]]}}||0||5||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2019–20&lt;br /&gt;
|colspan=&amp;quot;3&amp;quot;|—||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||2{{efn|name=EFL}}||0||2||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Tổng cộng&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—!!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—!!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—!!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—!!7!!0!!7||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Chelsea F.C.|Chelsea]]&lt;br /&gt;
|[[Chelsea F.C. mùa giải 2019–20|2019–20]]&lt;br /&gt;
|[[Premier League]]&lt;br /&gt;
|0||0||0||0||2||0||0||0||0||0||2||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|rowspan=&amp;quot;3&amp;quot;|[[Swansea City A.F.C.|Swansea City]] (mượn)&lt;br /&gt;
|[[EFL Championship 2019–20|2019–20]]&lt;br /&gt;
|rowspan=&amp;quot;2&amp;quot;|[[EFL Championship|Championship]]&lt;br /&gt;
|12||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||2{{efn|name=&amp;quot;CPO&amp;quot;|Ra sân tại [[Play-off EFL Championship|Play-off Championship]]}}||0||14||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[EFL Championship 2020-21|2020–21]]&lt;br /&gt;
|40||0||2||0||0||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||3{{efn|name=&amp;quot;CPO&amp;quot;}}||0||45||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Tổng cộng&lt;br /&gt;
!52!!0!!2!!0!!0!!0!!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—!!5!!0!!59!!0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|rowspan=&amp;quot;6&amp;quot;|[[Crystal Palace F.C.|Crystal Palace]]&lt;br /&gt;
|[[Giải bóng đá Ngoại hạng Anh 2021–22|2021–22]]&lt;br /&gt;
|rowspan=&amp;quot;5&amp;quot;|[[Premier League]]&lt;br /&gt;
|36||2||5||2||1||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||42||4&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Giải bóng đá Ngoại hạng Anh 2022–23|2022–23]]&lt;br /&gt;
|37||1||1||0||2||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||40||1&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Giải bóng đá Ngoại hạng Anh 2023–24|2023–24]]&lt;br /&gt;
|25||0||2||0||2||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||29||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Giải bóng đá Ngoại hạng Anh 2024–25|2024–25]]&lt;br /&gt;
|34||3||6||0||4||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||44||3&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Giải bóng đá Ngoại hạng Anh 2025–26|2025–26]]&lt;br /&gt;
|20||2||1||0||3||1||8{{efn|Số lần ra sân tại [[UEFA Conference League]]}}||0||1{{efn|Ra sân tại [[FA Community Shield]]}}||0||33||3&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Tổng cộng&lt;br /&gt;
!152!!8!!15!!2!!12!!1!!8!!0!!1!!0!!188!!11&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Manchester City F.C.|Manchester City]]&lt;br /&gt;
|[[Giải bóng đá Ngoại hạng Anh 2025–26|2025–26]]&lt;br /&gt;
|[[Premier League]]&lt;br /&gt;
|0||0||0||0||0||0||0||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||0||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;3&amp;quot;|Tổng cộng sự nghiệp&lt;br /&gt;
!204!!8!!17!!2!!14!!1!!8!!0!!13!!0!!256!!11&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
{{notelist}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Quốc tế ===&lt;br /&gt;
{{updated|18 tháng 7 năm 2026}}&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích web|url=https://www.worldfootball.net/player_summary/marc-guehi/4/|tựa đề=Marc Guéhi: Internationals|website=worldfootball.net|ngôn ngữ=en|dịch tựa đề=Marc Guéhi: Trận đấu quốc tế|url-status=live|ngày truy cập=2024-07-16}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot; style=&amp;quot;text-align: center;&amp;quot;&lt;br /&gt;
|+ Số lần ra sân và bàn thắng của đội tuyển quốc gia và năm&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!Đội tuyển quốc gia!!Năm!!Trận!!Bàn&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|rowspan=&amp;quot;5&amp;quot;|[[Đội tuyển bóng đá quốc gia Anh|Anh]]&lt;br /&gt;
|2022||3||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2023||6||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2024||13||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2025||4||1&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2026||11||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Tổng cộng!!37!!1&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable sortable&amp;quot;&lt;br /&gt;
|+ Danh sách các bàn thắng quốc tế được ghi bởi Marc Guéhi&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!scope=&amp;quot;col&amp;quot;|No.&lt;br /&gt;
!scope=&amp;quot;col&amp;quot;|Ngày&lt;br /&gt;
!scope=&amp;quot;col&amp;quot;|Địa điểm&lt;br /&gt;
!scope=&amp;quot;col&amp;quot;|Lần ra sân&lt;br /&gt;
!scope=&amp;quot;col&amp;quot;|Đối thủ&lt;br /&gt;
!scope=&amp;quot;col&amp;quot;|Bàn thắng&lt;br /&gt;
!scope=&amp;quot;col&amp;quot;|Kết quả&lt;br /&gt;
!scope=&amp;quot;col&amp;quot;|Giải đấu&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|style=&amp;quot;text-align: center;&amp;quot;|1||9 tháng 9 năm 2025||[[Sân vận động Sao Đỏ]], [[Belgrade]], [[Serbia]]||style=&amp;quot;text-align: center;&amp;quot;|25||{{fb|SRB}}||style=&amp;quot;text-align: center;&amp;quot;|4–0||style=&amp;quot;text-align: center;&amp;quot;|5–0||[[Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 – Khu vực châu Âu|Vòng loại FIFA World Cup 2026]]&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Danh hiệu ==&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Crystal Palace&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
*[[FA Cup]]: [[Cúp FA 2024–25|2024–25]]&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích báo |url=https://www.bbc.co.uk/sport/football/live/cm23zrkn7ryt#Line-ups |title=Crystal Palace 1–0 Manchester City: Line-ups |website=BBC Sport |date=17 May 2025 |access-date=17 May 2025}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
*[[FA Community Shield]]: [[Siêu cúp Anh 2025|2025]]&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|url=https://www.bbc.co.uk/sport/football/live/cy7y0p1p7ezt#Report|title=FA Cup holders Crystal Palace beat Premier League champions Liverpool 3-2 on penalties after a 2-2 draw to win an enthralling Community Shield at Wembley.|website=BBC Sport|date=10 August 2025|access-date=10 August 2025}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Manchester City&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
*[[FA Cup]]: [[Cúp FA 2025–26|2025–26]]&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích báo |url=https://www.bbc.com/sport/football/live/clypx2em7drt#Line-ups |title=Chelsea 0–1 Manchester City |website=BBC Sport |date=May 16, 2026 |access-date=May 16, 2026}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
*[[EFL Cup]]: [[Cúp EFL 2025–26|2025–26]]&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích web|url=https://www.bbc.co.uk/sport/football/live/cy030p56zx4t|title=Carabao Cup final: Nico O&amp;#039;Reilly double helps Man City beat Arsenal at Wembley|first=Phil|last=McNulty|website=BBC Sport}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;U-17 Anh&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
*[[FIFA U-17 World Cup]]: [[Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới 2017|2017]]&amp;lt;ref name=&amp;quot;U17 FIFA&amp;quot;&amp;gt;{{chú thích báo |last=Rostance |first=Tom |date=28 October 2017 |title=England win U17 World Cup: Young Lions fight back to beat Spain in final |website=BBC Sport |url=https://www.bbc.co.uk/sport/football/41788830 |access-date=26 September 2019}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
*[[Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu|UEFA European Under-17 Championship]] á quân: [[Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu 2017|2017]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Anh&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
*[[FIFA World Cup]]: Hạng ba [[FIFA World Cup 2026|2026]]&lt;br /&gt;
*[[UEFA European Championship]]: Á quân [[UEFA Euro 2024|2024]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Cá nhân&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
* Đội hình tiêu biểu [[Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu|UEFA European Under-17 Championship]]: [[Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu 2017#Đội hình tiêu biểu|2017]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Tham khảo ==&lt;br /&gt;
{{tham khảo|30em}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Liên kết ngoài ==&lt;br /&gt;
{{Thể loại Commons}}&lt;br /&gt;
* [https://www.cpfc.co.uk/teams/first-team/defender/marc-gu-hi/ Marc Guéhi] {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20221105220925/https://www.cpfc.co.uk/teams/first-team/defender/marc-gu-hi/ |date=2022-11-05 }} trên trang web [[Crystal Palace F.C.]]&lt;br /&gt;
* [https://www.englandfootball.com/england/mens-senior-team/squad/marc-guehi Marc Guéhi] trên trang web [[Hiệp hội bóng đá Anh]]&lt;br /&gt;
* {{UEFA player}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Đội hình Manchester City F.C.}}&lt;br /&gt;
{{Navboxes&lt;br /&gt;
| title = Đội hình Anh&lt;br /&gt;
| bg = white&lt;br /&gt;
| fg = #CF081F&lt;br /&gt;
| bordercolor = #0B0B3F&lt;br /&gt;
| list1 = &lt;br /&gt;
{{Đội hình Anh tại Giải vô địch bóng đá châu Âu 2024}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình Anh tại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Kiểm soát tính nhất quán}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Guehi, Marc}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sinh năm 2000]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nhân vật còn sống]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nam Anh]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nam Bờ Biển Ngà]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Hậu vệ bóng đá nam]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Cray Wanderers F.C.]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Chelsea F.C.]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Swansea City A.F.C.]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Crystal Palace F.C.]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Manchester City F.C.]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá English Football League]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Premier League]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Anh]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Anh]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Anh]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Giải vô địch bóng đá châu Âu 2024]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2026]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>~2026-40476-09</name></author>
	</entry>
</feed>