<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Maruyama_Karina</id>
	<title>Maruyama Karina - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Maruyama_Karina"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Maruyama_Karina&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-11T14:24:39Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Maruyama_Karina&amp;diff=6993656&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;ThitxongkhoiAWB: /* Bàn thắng quốc tế */ clean up, replaced: →</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Maruyama_Karina&amp;diff=6993656&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2025-11-28T12:16:47Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;span class=&quot;autocomment&quot;&gt;Bàn thắng quốc tế: &lt;/span&gt; clean up, replaced: →&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Thông tin tiểu sử bóng đá&lt;br /&gt;
|name=Maruyama Karina&lt;br /&gt;
|image=Karina Maruyama.jpg&lt;br /&gt;
|fullname=Maruyama Karina&lt;br /&gt;
|birth_date={{birth date and age|1983|3|26}}&lt;br /&gt;
|birth_place=[[Tokyo]], [[Nhật Bản]]&lt;br /&gt;
|position=[[Tiền đạo (bóng đá)|Tiền đạo]]&lt;br /&gt;
|currentclub=&lt;br /&gt;
|clubnumber=&lt;br /&gt;
|years1=2005–2009|clubs1=[[TEPCO Mareeze]]|caps1=86|goals1=44&lt;br /&gt;
|years2=2010|clubs2=[[Philadelphia Independence]]|caps2=4|goals2=0&lt;br /&gt;
|years3=2010–2011|clubs3=[[JEF United Chiba Ladies|JEF United Chiba]]|caps3=14|goals3=2&lt;br /&gt;
|years4=2012–2016|clubs4=[[Konomiya Speranza Osaka-Takatsuki]]|caps4=96|goals4=13&lt;br /&gt;
|nationalyears1=2002–2014|nationalteam1=[[Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Nhật Bản|Nhật Bản]]|nationalcaps1=79|nationalgoals1=14&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Maruyama Karina&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; (丸山 桂里奈, sinh ngày 26 tháng 3 năm 1983) là một cựu cầu thủ [[bóng đá]] nữ người [[Nhật Bản]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Nhật Bản==&lt;br /&gt;
Maruyama Karina thi đấu cho [[đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Nhật Bản]] từ năm 2002 đến 2014.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Thống kê sự nghiệp==&lt;br /&gt;
&amp;lt;ref name=&amp;quot;JFA&amp;quot;&amp;gt;[http://www.jfa.or.jp/archive/women/daihyo/data/WGame.pdf Hiệp hội bóng đá Nhật Bản]{{in lang|ja}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;[http://www.jfa.jp/nadeshikojapan/schedule_result/2011.html 2011], [http://www.jfa.jp/nadeshikojapan/schedule_result/2012.html 2012], [http://www.jfa.jp/nadeshikojapan/schedule_result/2013.html 2013], [http://www.jfa.jp/nadeshikojapan/schedule_result/2014.html 2014] Hiệp hội bóng đá Nhật Bản {{in lang|ja}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot; style=&amp;quot;text-align:center&amp;quot;&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;3&amp;quot;|[[Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Nhật Bản|Nhật Bản]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!Năm!!Trận!!Bàn&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2002||5||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2003||12||6&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2004||11||3&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2005||3||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2006||9||1&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2007||1||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2008||17||3&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2009||2||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2010||0||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2011||8||1&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2012||5||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2013||4||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2014||2||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!Tổng cộng||79||14&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Bàn thắng quốc tế==&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot;&lt;br /&gt;
! # !! Ngày !! Địa điểm !! Đối thủ !! Bàn thắng !! Kết quả !! Giải đấu&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| 1. || 19 tháng 3 năm 2003 || [[Băng Cốc]], [[Thái Lan]] || {{fbw|THA}} ||align=center| ?–? ||align=center| 0–9 || [[Trận đấu giao hữu|Giao hữu]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| 2. || 11 tháng 6 năm 2003 || rowspan=&amp;quot;4&amp;quot;| [[Sân vận động Rajamangala]], Băng Cốc, Thái Lan || rowspan=&amp;quot;3&amp;quot;| {{fbw|GUM}} ||align=center| &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;3&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–0 ||rowspan=&amp;quot;3&amp;quot; align=center| 7–0 || rowspan=&amp;quot;4&amp;quot;| [[Giải vô địch bóng đá nữ châu Á 2003]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| 3. || 11 tháng 6 năm 2003 ||align=center| &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;5&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| 4. || 13 tháng 6 năm 2003 ||align=center| &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;7&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| 5. || 15 tháng 6 năm 2003 || {{fbw|TPE}} ||align=center| &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;3&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–0 ||align=center| 5–0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| 6. || 12 tháng 7 năm 2003 || [[Sân vận động Quốc gia (Tokyo, 1958)|Sân vận động Quốc gia]], [[Tokyo]], [[Nhật Bản]] || {{fbw|MEX}} ||align=center| &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;2&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–0 ||align=center| 2–0 || [[Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2003#Play-off|Vòng loại play-off Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2003]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| 7. || 18 tháng 4 năm 2004 || [[Sân vận động Công viên Olympic Komazawa]], Tokyo, Nhật Bản || {{fbw|VNM}} ||align=center| &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;5&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–0 ||align=center| 7–0 || rowspan=&amp;quot;3&amp;quot;| [[Bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè 2004 - Vòng loại nữ#Châu Á|Vòng loại Thế vận hội Mùa hè 2004]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| 8. || 22 tháng 4 năm 2004 || rowspan=&amp;quot;2&amp;quot;| Sân vận động Quốc gia, Tokyo, Nhật Bản || rowspan=&amp;quot;2&amp;quot;| {{fbw|THA}} ||align=center| &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;1&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–0 ||rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; align=center| 6–0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| 9. || 22 tháng 4 năm 2004 ||align=center| &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;3&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| 10. || 13 tháng 11 năm 2006 || [[Karlsruhe]], [[Đức]] || {{fbw|GER}} ||align=center| &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;3&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–6 ||align=center| 3–6 || Giao hữu&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| 11. || 31 tháng 5 năm 2008 || rowspan=&amp;quot;2&amp;quot;| [[Sân vận động Thống Nhất]], [[Thành phố Hồ Chí Minh]], [[Việt Nam]] || rowspan=&amp;quot;2&amp;quot;| {{fbw|TPE}} ||align=center| 0–&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;6&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; ||rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; align=center| 0–11 || rowspan=&amp;quot;2&amp;quot;| [[Cúp bóng đá nữ châu Á 2008]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| 12. || 31 tháng 5 năm 2008 ||align=center| 0–&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;10&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| 13. || 24 tháng 7 năm 2008 || [[Sân vận động Home&amp;#039;s Kobe]], [[Kobe]], Nhật Bản || {{fbw|AUS}} ||align=center| &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;3&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–0 ||align=center| 3–0 || Giao hữu&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| 14. || 9 tháng 7 năm 2011 || [[Volkswagen Arena]], [[Wolfsburg]], Đức || {{fbw|GER}} ||align=center| 0–&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;1&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; ||align=center| 0–1 || [[Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2011]]&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Tham khảo==&lt;br /&gt;
{{tham khảo}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Đội hình Nhật Bản tại Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2003}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình bóng đá nữ Nhật Bản tại Thế vận hội Mùa hè 2004}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình bóng đá nữ Nhật Bản tại Thế vận hội Mùa hè 2008}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình Nhật Bản tại Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2011}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình bóng đá nữ Nhật Bản tại Thế vận hội Mùa hè 2012}}&lt;br /&gt;
{{Sơ khai cầu thủ bóng đá Nhật Bản}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sinh năm 1983]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nhân vật còn sống]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nữ Nhật Bản]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nam Nhật Bản ở nước ngoài]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Thế vận hội Mùa hè 2004]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Huy chương bóng đá Thế vận hội]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nữ vô địch thế giới]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Huy chương Thế vận hội Mùa hè 2012]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2003]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Huy chương đồng Đại hội Thể thao châu Á của Nhật Bản]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Huy chương bóng đá Đại hội Thể thao châu Á]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nhân vật liên quan đến bóng đá từ Tokyo]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Đại hội Thể thao châu Á 2002]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Đại hội thể thao châu Á 2006]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Thế vận hội Mùa hè 2008]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Thế vận hội Mùa hè 2012]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá JEF United Chiba Ladies]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Huy chương Đại hội Thể thao châu Á 2002]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Huy chương Đại hội Thể thao châu Á 2006]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Thế vận hội Nhật Bản]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Konomiya Speranza Osaka-Takatsuki]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá TEPCO Mareeze]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Women&amp;#039;s Professional Soccer]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tiền đạo bóng đá nữ]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;ThitxongkhoiAWB</name></author>
	</entry>
</feed>