<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Mi%C3%AAn_Hu%C3%A2n</id>
	<title>Miên Huân - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Mi%C3%AAn_Hu%C3%A2n"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Mi%C3%AAn_Hu%C3%A2n&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T21:14:11Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Mi%C3%AAn_Hu%C3%A2n&amp;diff=7197455&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;ThitxongkhoiAWB: /* top */ clean up, replaced: Vĩnh Châu → Vĩnh Châu</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Mi%C3%AAn_Hu%C3%A2n&amp;diff=7197455&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2025-12-07T15:51:02Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;span class=&quot;autocomment&quot;&gt;top: &lt;/span&gt; clean up, replaced: &lt;a href=&quot;/wiki/V%C4%A9nh_Ch%C3%A2u&quot; title=&quot;Vĩnh Châu&quot;&gt;Vĩnh Châu&lt;/a&gt; → &lt;a href=&quot;/wiki/V%C4%A9nh_Ch%C3%A2u_(th%E1%BB%8B_x%C3%A3)&quot; title=&quot;Vĩnh Châu (thị xã)&quot;&gt;Vĩnh Châu&lt;/a&gt;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Thông tin nhân vật phong kiến&lt;br /&gt;
| tên = Miyan Hiyūn&lt;br /&gt;
| chức vụ = Phụng Ân tướng quân&lt;br /&gt;
| nhiệm kỳ = 1827－1836&lt;br /&gt;
| tiền nhiệm = [[Vĩnh Tùng]]&lt;br /&gt;
| kế nhiệm = &amp;#039;&amp;#039;không có&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
| chức vụ 2 = [[Hàm Thân vương|{{black|Bối tử}}]]&lt;br /&gt;
| nhiệm kỳ 2 = 1836－1893&lt;br /&gt;
| tiền nhiệm 2 = [[Vĩnh Châu (thị xã)|Vĩnh Châu]]&lt;br /&gt;
| kế nhiệm 2 = [[Tái Tín]]&lt;br /&gt;
| module = {{Chinese|child=yes|mnc=ᠮᡳᠶᠠᠨ ᡥᡳᠶᡡᠨ|mnc_v=Miyan Hiyūn}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Miên Huân&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; ([[Chữ Hán]]: 綿勳, {{lang-mnc|ᠮᡳᠶᠠᠨ&amp;lt;br&amp;gt;ᡥᡳᠶᡡᠨ|v=miyan hiyūn}}; [[5 tháng 2]] năm [[1817]] - [[20 tháng 12]] năm [[1893]]), [[Ái Tân Giác La]], là một Tông thất của [[nhà Thanh]] trong [[lịch sử Trung Quốc]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Cuộc đời ==&lt;br /&gt;
Miên Huân sinh vào giờ Thìn, ngày 20 tháng 12 năm (âm lich) năm [[Gia Khánh]] thứ 21 ([[1816]]), trong gia tộc [[Ái Tân Giác La]]. Ông là con trai thứ hai của Nhàn tản Tông thất [[Vĩnh Tùng]] (永松) - con trai thứ năm của Phụng ân Tướng quân [[Hoằng Ngộ]] (弘旿) - em trai thứ hai của Hàm Mật Quận vương [[Hoằng Sướng]]. Mẹ ông là Thứ thiếp Triệu thị (兆氏). Năm [[Đạo Quang]] thứ 7 ([[1827]]), tháng 5, ông được tập tước Phụng ân Tướng quân (奉恩將軍) của cha mình. Năm thứ 16 ([[1836]]), tháng 12, Bối lặc [[Vĩnh Châu (nhà Thanh)|Vĩnh Châu]] bị đoạt tước, ông được tập tước [[Hàm Thân vương]] đời thứ 5, nhưng Hàm vương phủ không phải thừa kế võng thế, nên ông chỉ được phong làm [[Bối tử]]. Khi ấy phụ thân ông Vĩnh Tùng cũng được truy phong làm Bối tử, tức [[Hàm Thân vương]] đời thứ 4. Năm thứ 18 ([[1838]]), tháng 12, thụ chức [[Tán trật đại thần]]. Năm thứ 19 ([[1839]]), tháng 5, quản lý sự vụ [[Viên Minh Viên|Viên Minh viên]] [[Bát kỳ]]. Năm thứ 20 ([[1840]]), tháng 12, thụ Phó Đô thống [[Mông Cổ]] [[Tương Lam kỳ]]. Năm thứ 22 ([[1842]]), tháng 6, ông nhận mệnh trông coi [[Thanh Tây lăng]]. Năm thứ 25 ([[1845]]), tháng 9, trở thành Hữu dực cận chi Tộc trưởng (右翼近支族長).&amp;lt;ref&amp;gt;Những năm Ung Chính, kỳ tịch của Tông thất (Cận chi) được chia theo &amp;quot;Tả dực&amp;quot; (gồm Tương Hoàng, Chính Bạch, Tương Bạch, Chính Lam) cùng &amp;quot;Hữu dực&amp;quot;. Mỗi &amp;quot;dực&amp;quot; sẽ được chia làm 20 &amp;quot;Tộc&amp;quot; (như Tả dực có Tương Hoàng 1 tộc, Chính Bạch 3 tộc, Tương Bạch 3 tộc, Chính Lam 13 tộc). Ở mỗi &amp;quot;Tộc&amp;quot; như vậy sẽ thiếp lập 1 &amp;quot;Tộc trưởng&amp;quot;, 1-3 &amp;quot;Học trưởng&amp;quot; tùy theo nhân khẩu của Kỳ. Đến những năm Càn Long đã quy định lại: 40 tộc &amp;quot;Cận chi&amp;quot; được chia trước đây trở thành &amp;quot;Viễn chi Tông thất&amp;quot;, lại thiết lập vài cái &amp;quot;Cận chi&amp;quot; mới. Sau tiếp tục quy định, Cận chi chia làm 6 tộc, Tả dực 2 tộc, Hữu dực 4 tộc. Mỗi tộc thiết lập 1 Tộc trưởng, 2 Học trưởng.&amp;lt;/ref&amp;gt; Năm thứ 28 ([[1848]]), tháng 11, quản lý [[Tương Hồng kỳ]] Giác La học (覺羅學). Tháng 12 cùng năm, nhậm [[Tông Nhân phủ]] Hữu tông nhân. Năm thứ 30 ([[1850]]), tháng 5, điều làm Tông Nhân phủ Tả tông nhân (宗人府左宗人). Tháng 11 cùng năm, nhậm [[Chính Hoàng kỳ]] [[Hộ quân Thống lĩnh]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Năm [[Hàm Phong]] nguyên niên ([[1851]]), tháng 5, điều làm Phó Đô thống [[Mãn Châu]] [[Chính Hoàng kỳ]]. Tháng 11 cùng năm, quản lý sự vụ của Hỏa khí doanh (火器營事務), thụ Hữu dực Tổng binh (右翼總兵). Năm thứ 3 ([[1853]]), tháng 3, ông bị cách chức Hữu quân Tổng binh. Tháng 9 cùng năm, thụ Hữu dực [[Tiền phong Thống lĩnh]]. Năm thứ 10 ([[1860]]), tháng 3, ông bị cách chức Tả tông nhân, Hữu quân Tiên phong Thống lĩnh và Phó Đô thống. Năm thứ 11 ([[1861]]), tháng 11, thụ [[Chính Bạch kỳ]] [[Lĩnh thị vệ Nội đại thần]]. Năm [[Đồng Trị]] nguyên niên ([[1862]]), tháng 8, ông bị bệnh nên xin với triều đình được đình bổng. Đến năm thứ 13 (1874), bệnh ông thuyên giảm nên được trả phép làm việc. Năm [[Quang Tự]] nguyên niên ([[1875]]), tháng 11, ông nhân bệnh thỉnh tấu đình bổng, phụng chỉ thưởng thực nửa bổng. Năm thứ 19 ([[1893]]), ngày 13 tháng 11 (âm lịch), giờ Mùi, ông qua đời, thọ 78 tuổi. Tước vị sẽ do cháu trai [[Tái Tín]], con trai trưởng của Trấn quốc Tướng quân [[Dịch Quân]] (奕均) - con trai thứ hai của ông tập tước.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Gia quyến ==&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
* Nguyên phối: Mạc Nhĩ Triết Lặc thị (莫爾哲勒氏), con gái của Nhị đẳng Thị vệ &amp;#039;&amp;#039;Phúc Tang A&amp;#039;&amp;#039; (福桑阿).&lt;br /&gt;
* Kế thất: Qua Nhĩ Giai thị (瓜爾佳氏), con gái của Tri phủ &amp;#039;&amp;#039;Văn Nhạc (&amp;#039;&amp;#039;文岳).&lt;br /&gt;
* Con trai:&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
# Dịch Minh (奕銘; [[1835]] - [[1843]]), mẹ là Đích Phu nhân Mạc Nhĩ Triết Lặc thị. Chết yểu.&lt;br /&gt;
# [[Dịch Quân]] (奕均; [[1836]] - [[1871]]), mẹ là Đích Phu nhân Mạc Nhĩ Triết Lặc thị. Được phong làm &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Trấn quốc Tướng quân&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; (鎭國將軍). Có một con trai.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Tham khảo ==&lt;br /&gt;
{{tham khảo}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
* [http://www.axjlzp.com/clan102161.html Ái Tân Giác La tông phổ]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{thời gian sống|1817|1893}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Hàm Thân vương]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Lĩnh thị vệ Nội đại thần]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tán trật đại thần]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Người Mãn Châu Chính Lam kỳ]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;ThitxongkhoiAWB</name></author>
	</entry>
</feed>