<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Mikhail_Youzhny</id>
	<title>Mikhail Youzhny - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Mikhail_Youzhny"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Mikhail_Youzhny&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T21:54:25Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Mikhail_Youzhny&amp;diff=7203860&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;NhacNy2412Bot: thể loại bảo trì</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Mikhail_Youzhny&amp;diff=7203860&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2022-04-13T02:36:31Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;thể loại bảo trì&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Infobox tennis biography&lt;br /&gt;
|name= Mikhail Youzhny&amp;lt;br&amp;gt;&amp;lt;small&amp;gt;Михаил Южный&amp;lt;/small&amp;gt;&lt;br /&gt;
|image= Mikhail Youzhny (14359785610).jpg&lt;br /&gt;
|caption=Youzhny at the [[2014 Wimbledon Championships]]&lt;br /&gt;
|country={{RUS}}&lt;br /&gt;
|residence= [[Moskva]], Russia&lt;br /&gt;
|birth_date= {{birth date and age|1982|6|25|df=y}}&lt;br /&gt;
|birth_place= Moscow, [[Liên Xô]]&lt;br /&gt;
|height= {{convert|1,83|m|ftin|abbr=on}}&lt;br /&gt;
|turnedpro= 1999&amp;lt;small&amp;gt; (amateur tour from 1998)&lt;br /&gt;
|retired= 2018&lt;br /&gt;
|coach=Boris Sobkin (2000–2018)&lt;br /&gt;
|plays= Right-handed (one-handed backhand)&lt;br /&gt;
|careerprizemoney= $ 14,264,450&lt;br /&gt;
|singlesrecord= {{tennis record|won=499|lost=416}}&lt;br /&gt;
|singlestitles= 10&lt;br /&gt;
|highestsinglesranking= No. 8 (ngày 28 tháng 1 năm 2008)&lt;br /&gt;
|AustralianOpenresult= QF ([[2008 Australian Open – Men&amp;#039;s Singles|2008]])&lt;br /&gt;
|FrenchOpenresult= QF ([[2010 French Open – Men&amp;#039;s Singles|2010]])&lt;br /&gt;
|Wimbledonresult= QF ([[2012 Wimbledon Championships - Men&amp;#039;s Singles|2012]])&lt;br /&gt;
|USOpenresult= SF ([[2006 US Open – Men&amp;#039;s Singles|2006]], [[2010 US Open – Men&amp;#039;s Singles|2010]])&lt;br /&gt;
|Othertournaments=yes&lt;br /&gt;
|MastersCupresult= Alt ([[2010 ATP World Tour Finals – Singles|2010]])&lt;br /&gt;
|Olympicsresult= QF ([[Tennis at the 2004 Summer Olympics – Men&amp;#039;s singles|2004]])&lt;br /&gt;
|doublesrecord= {{tennis record|won=154|lost=193}}&lt;br /&gt;
|doublestitles= 9&lt;br /&gt;
|highestdoublesranking= No. 38 (ngày 11 tháng 4 năm 2011)&lt;br /&gt;
|AustralianOpenDoublesresult= QF ([[2014 Australian Open – Men&amp;#039;s Doubles|2014]])&lt;br /&gt;
|FrenchOpenDoublesresult= 3R ([[2006 French Open – Men&amp;#039;s Doubles|2006]])&lt;br /&gt;
|WimbledonDoublesresult= 1R ([[2004 Wimbledon Championships – Men&amp;#039;s Doubles|2004]], [[2006 Wimbledon Championships – Men&amp;#039;s Doubles|2006]], [[2014 Wimbledon Championships – Men&amp;#039;s Doubles|2014]], [[2015 Wimbledon Championships – Men&amp;#039;s Doubles|2015]], [[2016 Wimbledon Championships – Men&amp;#039;s Doubles|2016]])&lt;br /&gt;
|USOpenDoublesresult= QF ([[2006 US Open – Men&amp;#039;s Doubles|2006]])&lt;br /&gt;
|OthertournamentsDoubles= yes&lt;br /&gt;
|OlympicsDoublesresult = 2R ([[Tennis at the 2012 Summer Olympics – Men&amp;#039;s doubles|2012]])&lt;br /&gt;
|Team = yes&lt;br /&gt;
|DavisCupresult = &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;W&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; ([[2002 Davis Cup World Group|2002]], [[2006 Davis Cup World Group|2006]])&lt;br /&gt;
|updated=ngày 24 tháng 9 năm 2018}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Mikhail Mikhailovich Youzhny&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; ({{Lang-rus|Михаил Михайлович Южный|p=mʲɪxɐˈil mʲɪxɐˈjləvʲɪtɕ ˈjʉʐnɨj}}  [[null|liên_kết=]]; sinh ngày 25 tháng 6 năm 1982), có biệt danh là &amp;quot; &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Misha&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;quot; và &amp;quot;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Đại tá&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;quot; từ những người hâm mộ, là một vận động viên [[quần vợt]] chuyên nghiệp đã nghỉ hưu của Nga, từng được xếp hạng trong top 10 và số 1 của Nga. Anh đã đạt được thứ hạng top 10 của [[Hiệp hội quần vợt nhà nghề|Hiệp hội các chuyên gia quần vợt]] (ATP) lần đầu tiên vào ngày 13 tháng 8 năm 2007, và đạt đến đỉnh cao sự nghiệp ở vị trí số 8 thế giới vào tháng 1 năm 2008, và một lần nữa vào tháng 10 năm 2010.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Youzhny lọt vào tứ kết của tất cả các cuộc tranh tài [[Grand Slam (quần vợt)|Grand Slam]]; vượt qua tứ kết tại US Open năm 2006 và [[Giải quần vợt Mỹ Mở rộng 2010 - Đơn nam|2010]]. Lần gần nhất anh vào đến một trận chung kết Grand Slam là tại bán kết Mỹ Mở rộng 2006 khi anh giành chiến thắng đầu tiên từ tay vợt số 9 thế giới [[Andy Roddick]], sau khi bất ngờ thắng tay vợt số 2 thế giới [[Rafael Nadal]] ở tứ kết. Ở một trận bán kết khác, anh đã thua ba set trắng trước nhà vô địch cuối cùng, Nadal. Youzhny lọt vào trận chung kết của hai mươi mốt danh hiệu cấp độ tour du lịch ATP, giành được mười chức vô địch. Chiến thắng danh hiệu đầu tiên của anh đến tại Cúp Mercedes được tổ chức tại Stuttgart, Đức, khi anh đánh bại Guillermo Cañas từ Argentina. Youzhny lọt vào trận chung kết ATP trên tất cả các bề mặt, nhưng không bao giờ giành được một danh hiệu đơn trên sân cỏ. Năm 2010 {{Em dash}} mùa giải hay nhất của anh {{Em dash}} Youzhny lọt vào năm trận chung kết ATP, giành hai và kết thúc năm với tư cách là một cầu thủ lọt vào top 10. Youzhny là thành viên của đội tuyển quốc gia Nga chiến thắng tại [[Davis Cup]] trong cả hai năm 2002 và 2006.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Tham khảo==&lt;br /&gt;
{{tham khảo}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Vận động viên quần vợt Thế vận hội Mùa hè 2012]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Vận động viên quần vợt Thế vận hội Mùa hè 2008]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nam vận động viên quần vợt Nga]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Vận động viên Moskva]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Vận động viên quần vợt Thế vận hội của Nga]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nhân vật còn sống]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sinh năm 1982]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Vận động viên quần vợt Thế vận hội Mùa hè 2004]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;NhacNy2412Bot</name></author>
	</entry>
</feed>