<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Nambaryn_Enkhbayar</id>
	<title>Nambaryn Enkhbayar - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Nambaryn_Enkhbayar"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Nambaryn_Enkhbayar&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T13:41:52Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Nambaryn_Enkhbayar&amp;diff=6854771&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;SongVĩ.Bot II: Task 3: Sửa lỗi chung (GeneralFixes2) (#TASK3QUEUE)</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Nambaryn_Enkhbayar&amp;diff=6854771&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2024-09-10T05:13:56Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;a href=&quot;/wiki/Th%C3%A0nh_vi%C3%AAn:SongV%C4%A9.Bot_II&quot; title=&quot;Thành viên:SongVĩ.Bot II&quot;&gt;Task 3&lt;/a&gt;: Sửa lỗi chung (GeneralFixes2) (#TASK3QUEUE)&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Mongolian name|Nambar|Enkhbayar}}&lt;br /&gt;
{{Infobox officeholder 1&lt;br /&gt;
|name           = Nambariin Enkhbayar&lt;br /&gt;
|native_name = Намбарын Энхбаяр&lt;br /&gt;
|image        = Nambaryn Enkhbayar.jpg&lt;br /&gt;
|office        = [[Tổng thống Mông Cổ|Tổng thống thứ 3 của Mông Cổ]]&lt;br /&gt;
|term_start    = [[24 tháng 6]] năm [[2005]]&lt;br /&gt;
|term_end      = [[18 tháng 6]] năm [[2009]]&lt;br /&gt;
|predecessor   = [[Natsagiin Bagabandi]]&lt;br /&gt;
|successor     = [[Tsakhiagiin Elbegdorj]]&lt;br /&gt;
|primeminister = [[Tsakhiagiin Elbegdorj]]&amp;lt;br&amp;gt;[[Miyeegombyn Enkhbold]]&amp;lt;br&amp;gt;[[Sanjaagiin Bayar]]&lt;br /&gt;
|office2        = [[Thủ tướng Mông Cổ|Thủ tướng thứ 21 của Mông Cổ]]&lt;br /&gt;
|president2     = [[Natsagiin Bagabandi]]&lt;br /&gt;
|term_start2    = [[26 tháng 7]] năm [[2000]]&lt;br /&gt;
|term_end2      = [[20 tháng 8]] năm [[2004]]&lt;br /&gt;
|predecessor2   = [[Rinchinnyamyn Amarjargal]]&lt;br /&gt;
|successor2     = [[Tsakhiagiin Elbegdorj]]&lt;br /&gt;
|office3        = [[Đại Khural Quốc gia|Chủ tịch Đại Khural Quốc gia]]&lt;br /&gt;
|term_start3    = [[tháng 8]] năm [[2004]]&lt;br /&gt;
|term_end3      = [[tháng 6]] năm [[2005]]&lt;br /&gt;
|predecessor3   = [[Sanjbegz Tömör-Ochir]]&lt;br /&gt;
|successor3     = [[Tsendiin Nyamdorj]]&lt;br /&gt;
|office4       = [[Chủ tịch Đảng Nhân dân Mông Cổ]]&lt;br /&gt;
|term_start4     = [[6 tháng 6]] năm [[1997]]&lt;br /&gt;
|term_end4       = [[22 tháng 11]] năm [[2005]]&lt;br /&gt;
|predecessor4    = [[Natsagiin Bagabandi]]&lt;br /&gt;
|successor4      = [[Miyeegombyn Enkhbold]]&lt;br /&gt;
|office5        = [[Tổng Bí thư Đảng Nhân dân Mông Cổ]]&lt;br /&gt;
|term_start5    = [[5 tháng 10]] năm [[1996]]&lt;br /&gt;
|term_end5      = [[7 tháng 2]] năm [[1997]]&lt;br /&gt;
|predecessor5   = [[Büdragchaagiin Dash-Yondon]]&lt;br /&gt;
|successor5     = [[Natsagiin Bagabandi]]&lt;br /&gt;
|birth_date     = [[1 tháng 6]] năm [[1958]] ({{age|1958|06|01}} tuổi)&lt;br /&gt;
|birth_place    = [[Ulaanbaatar]], [[Cộng hòa Nhân dân Mông Cổ]]&lt;br /&gt;
|spouse         = Onongiin Tsolmon&lt;br /&gt;
|children       = 4&lt;br /&gt;
|alma_mater      = [[Học viện Văn học Maxim Gorky]]&lt;br /&gt;
|religion       = [[Phật giáo]]&lt;br /&gt;
|party          = [[Đảng Nhân dân Mông Cổ|Đảng Nhân dân]]&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
[[Tập tin:Bush Enkhbayar MCA.jpg|thumb|250px|right|Tổng thống Mông Cổ Enkhbayar và Tổng thống Hoa Kỳ George W. Bush năm 2007]]&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Nambaryn Enkhbayar&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; ([[Tiếng Mông Cổ]]: &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Намбарын Энхбаяр&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;, sinh ngày 1 tháng 6 năm 1958) là một [[Chính khách|chính trị gia]] người Mông Cổ. Ông từng là Thủ tướng của Mông Cổ từ năm 2000 đến năm 2004, Chủ tịch [[Quốc hội Mông Cổ]] từ năm 2004 đến năm 2005 và là Tổng thống Mông Cổ từ năm 2005 đến năm 2009. Ông là chính khách Mông Cổ đầu tiên nắm giữ tất cả ba vị trí đứng đầu trong chính phủ [[Mông Cổ]]. Ông cũng từng là chủ tịch của [[Đảng Cách mạng Nhân dân Mông Cổ]] từ năm 1997 đến năm 2005.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|url=http://www.britannica.com/EBchecked/topic/711253/Nambaryn-Enkhbayar|title=Nambaryn Enkhbayar|publisher=britannica.com|access-date =ngày 30 tháng 6 năm 2013}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
==Thời thơ ấu==&lt;br /&gt;
Nambaryn Enkhbayar sinh ngày 1 tháng 6 năm 1958 tại [[Ulaanbaatar]], [[Mông Cổ]]. Ông tốt nghiệp trung học vào năm 1975, và nhận được bằng đại học tại Viện Văn học trong [[Moskva]], [[Nga]] vào năm 1980. Ông tiếp tục học [[tiếng Anh]] tại [[Đại học Leeds]], [[Vương quốc Anh]] trong năm 1985-1986.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|url=http://mongol.undesten.mn/wiki/show/name/%D0%AD%D0%BD%D1%85%D0%B1%D0%B0%D1%8F%D1%80+%D0%9D%D0%B0%D0%BC%D0%B1%D0%B0%D1%80%D1%8B%D0%BD|title=Enkhbayar, Nambaryn|publisher=Undestnii tsahim ov akademi(National Digital Heritage Academy) (in Mongolian)|access-date =ngày 30 tháng 6 năm 2013|archive-date = ngày 6 tháng 7 năm 2016 |archive-url=https://web.archive.org/web/20160706211938/http://mongol.undesten.mn/wiki/show/name/%D0%AD%D0%BD%D1%85%D0%B1%D0%B0%D1%8F%D1%80+%D0%9D%D0%B0%D0%BC%D0%B1%D0%B0%D1%80%D1%8B%D0%BD}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|url=http://www.worldleaders.columbia.edu/participants/nambaryn-enkhbayar|title=Nambaryn Enkhbayar, President of Mongolia|publisher=[[Columbia University]] World Leaders Forum|date=ngày 24 tháng 10 năm 2007|access-date =ngày 22 tháng 8 năm 2009|archive-date = ngày 21 tháng 12 năm 2012 |archive-url=https://web.archive.org/web/20121221164624/http://www.worldleaders.columbia.edu/participants/nambaryn-enkhbayar|url-status=dead}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Enkhbayar trở thành Chủ tịch của Hiệp hội Nhà văn Mông Cổ năm 1990. Ông đã kết hôn với bà Onongiin Tsolmon năm 1987 và có bốn người con.&amp;lt;ref name=&amp;quot;Notable&amp;quot;&amp;gt;{{chú thích web|url=http://www.notablebiographies.com/newsmakers2/2007-Co-Lh/Enkhbayar-Nambaryn.html|title=Nambaryn Enkhbayar|publisher=notablebiographies.com|access-date =ngày 30 tháng 6 năm 2013}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Sự nghiệp chính trị==&lt;br /&gt;
Năm 1992, là thành viên của Đảng Cách mạng Nhân dân Mông Cổ (MPRP) Enkhbayar được bầu vào [[Quốc hội Mông Cổ]] và được bổ nhiệm làm Bộ trưởng Văn hoá. Ông giữ chức vụ này cho đến năm 1996, khi [[Đảng Dân chủ đối lập]] đánh bại MPRP trong cuộc bầu cử nghị viện vào năm đó. Năm 1996, Enkhbayar trở thành tổng thư ký của MPRP và dẫn đầu nhóm MPRP đối lập trong Quốc hội. Năm 1997 ông được bầu làm Chủ tịch của MPRP.&amp;lt;ref name=&amp;quot;lenta&amp;quot;&amp;gt;{{chú thích web|url=http://lenta.ru/lib/14189978/|title=Nambaryn Enkhbayar, former President of Mongolia|publisher=lenta.ru (in Russian)|access-date =ngày 30 tháng 6 năm 2013}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Năm 1999, Mông Cổ hứng chịu trận bão tuyết lạnh gây ra tình trạng thiếu lương thực trầm trọng và mất hàng ngàn gia súc. Chính phủ đương nhiệm đã phản ứng kém đối sự việc này dẫn đến sự ủng hộ của người dân cho [[Đảng Cách mạng Nhân dân Mông Cổ]] (MPRP) tăng đáng kể. MPRP đã giành giành 72 trong số 76 ghế đồng thời kiểm soát Quốc hội, Enkhbayar được bổ nhiệm làm Thủ tướng thứ 21 của [[Mông Cổ]].&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|url=http://www.ipu.org/parline-e/reports/arc/2219_00.htm|title=Parliamentary Chamber: Ulsyn Ikh Khural. Elections held in 2000|publisher=ipu.org|access-date =ngày 30 tháng 6 năm 2013}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Năm 2004, MPRP tiếp tục nắm giữ đa số trong chính phủ, Enkhbayar được bầu trở thành [[Chủ tịch Quốc hội Mông Cổ]] và phục vụ cho vị trí này từ năm 2004-2005.&amp;lt;ref name=&amp;quot;Notable&amp;quot; /&amp;gt;&lt;br /&gt;
==Đắc cử [[Tổng thống Mông Cổ]]==&lt;br /&gt;
Ông đã giành chiến thắng tại cuộc bầu cử tổng thống Mông Cổ năm 2005 và trở thành [[Tổng thống Mông Cổ]] thứ 3.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|url=http://english.peopledaily.com.cn/200511/21/eng20051121_222937.html|title=&lt;br /&gt;
US President Bush visits Mongolia|publisher=Xinhua News Agency|date=ngày 21 tháng 11 năm 2005|access-date =ngày 30 tháng 6 năm 2013}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Ông hoan nghênh Tổng thống Mỹ [[George W. Bush]] đã thăm chính thức [[Mông Cổ]]. Đây là chuyến thăm đầu tiên của Mỹ tới đất nước này. [[Mông Cổ]] nhận được khoản viện trợ 285 triệu USD từ Dự án [[Thập niên Thách thức Thiên niên kỷ]] [[Hoa Kỳ]] (MCC) mà [[Tổng thống Hoa Kỳ]] [[George W. Bush]] đã ký với Enkhbayar năm 2007.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|title=President Bush and President Enkhbayar of Mongolia Sign the Millennium Challenge Corporation Compact |url=https://georgewbush-whitehouse.archives.gov/news/releases/2007/10/20071022-3.html|publisher=whitehouse.gov|date=ngày 22 tháng 10 năm 2007|access-date =ngày 30 tháng 6 năm 2013}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Trong cuộc bầu cử tổng thống Mông Cổ năm 2009, Tổng thống đương nhiệm Enkhbayar đã bị ứng viên [[Tsakhiagiin Elbegdorj]] của Đảng Dân chủ Đối lập đánh bại. Elbegdorj giành 51,21% tổng số phiếu trong khi Enkhbayar chỉ đạt 47,41%.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|title=Mongolia Profile|url=http://www.bbc.co.uk/news/world-asia-pacific-15460528|publisher=BBC|access-date =ngày 30 tháng 6 năm 2013|date=ngày 5 tháng 12 năm 2012}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|last=Enkhbayar, Roland-Holst, Sugiyarto |first=Shagdar, David and Guntur|url=http://are.berkeley.edu/~dwrh/Docs/WP_Mongolia_Resources100920.pdf|title=Mongolia&amp;#039;s investment priorities from a national development perspective|publisher=berkeley.edu|date=September 2010|pages=9|access-date =ngày 25 tháng 6 năm 2013}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|title=Enkhbayar, Nambaryn|url=http://pronounce.voanews.com/modal.phrasedetail.php?id=2696|publisher=voanews.com|access-date =ngày 30 tháng 6 năm 2013}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Tham khảo==&lt;br /&gt;
{{Tham khảo}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{thời gian sống|1958}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Enkhbayar, Nambaryn}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tổng thống Mông Cổ]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Thủ tướng Mông Cổ]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cựu sinh viên Đại học Leeds]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;SongVĩ.Bot II</name></author>
	</entry>
</feed>