<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Nyaungyan_Min</id>
	<title>Nyaungyan Min - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Nyaungyan_Min"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Nyaungyan_Min&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-11T00:50:15Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Nyaungyan_Min&amp;diff=7472123&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;TheSecondFunnyYellowBot: /* Tiểu sử */ clean up, thay thế/xoá tham số url hỏng</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Nyaungyan_Min&amp;diff=7472123&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2025-05-01T09:15:35Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;span class=&quot;autocomment&quot;&gt;Tiểu sử: &lt;/span&gt; clean up, thay thế/xoá tham số url hỏng&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Burmese name|Min}}&lt;br /&gt;
{{Infobox royalty&lt;br /&gt;
| type                 = monarch&lt;br /&gt;
| name                 = Nyaungyan Min &amp;lt;br/&amp;gt; {{lang|my|ညောင်ရမ်းမင်း}}&lt;br /&gt;
| image                = &lt;br /&gt;
| caption              = &lt;br /&gt;
| reign                = 19 tháng 12 năm 1599 – 5 tháng 11 năm 1605&lt;br /&gt;
| coronation           = 25 tháng 2 năm 1600&lt;br /&gt;
| succession           = [[Nhà Taungoo|Vua Miến Điện]]&lt;br /&gt;
| predecessor          = [[Nanda Bayin|Nanda]]&lt;br /&gt;
| successor            = [[Anaukpetlun]]&lt;br /&gt;
| suc-type             = Successor&lt;br /&gt;
| reg-type             = Thủ tướng&lt;br /&gt;
| regent               = Maha Okka Dhamma và Maha Okka Thena&lt;br /&gt;
| succession1          = [[Triều Ava|Vua xứ Ava]]&lt;br /&gt;
| reign1               = 19 tháng 4 năm 1597 – 19 tháng 11 năm 1599&lt;br /&gt;
| predecessor1         = [[Baya Yawda]] và [[Let-Yway-Gyi Myin-Hmu]] &amp;lt;small&amp;gt;(Co-Administrators)&amp;lt;/small&amp;gt;&lt;br /&gt;
| successor1           = [[Minye Uzana của Ava|Minye Uzana]] &amp;lt;small&amp;gt;(Self-Styled King)&amp;lt;/small&amp;gt;&lt;br /&gt;
| spouse               = [[Thiri Maha Dhamma Yaza Dipadi Dewi]]&lt;br /&gt;
| issue                = 12 con trai và 11 con gái, trong đó gồm: &amp;lt;br/&amp;gt; [[Anaukpetlun]] &amp;lt;br/&amp;gt; [[Thalun]] &amp;lt;br/&amp;gt; [[Atula Sanda Dewi]] &amp;lt;br/&amp;gt; [[Minye Kyawswa of Sagu|Minye Kyawswa]]&lt;br /&gt;
| issue-link           = #Family&lt;br /&gt;
| full name            = Thiha Thura Dhamma Yaza&lt;br /&gt;
| house                = [[Nhà Toungoo|Hoàng thất Toungoo]]&lt;br /&gt;
| father               = [[Bayinnaung]]&lt;br /&gt;
| mother               = [[Khin Pyezon]]&lt;br /&gt;
| birth_date           = 8 tháng 11 năm 1555&lt;br /&gt;
| birth_place          = [[Bago, Miến Điện|Pegu]] (Bago)&lt;br /&gt;
| death_date           = {{death date and age|1605|11|5|1555|11|8|df=y}}&lt;br /&gt;
| death_place          = gần [[Hsipaw]] (Thibaw)&lt;br /&gt;
| date of burial       = 7 tháng 11 năm 1605&lt;br /&gt;
| place of burial      = [[chùa Sandamuni, Inwa|Chùa Sandamuni]], [[Inwa|Ava]] (Inwa)&lt;br /&gt;
| religion             = [[Phật giáo Theravada]]&lt;br /&gt;
| signature            = &lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Contains special characters|Burmese}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Nyaungyan Min&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; ({{langx|my|ညောင်ရမ်းမင်း}} {{IPA|my|ɲàʊɰ̃jáɰ̃ mɪ́ɰ̃|}}; 8 tháng 11 năm 1555 – {{OldStyleDate|5 tháng 11|1605|26 tháng 10}}). Là vị vua thứ tư của [[Nhà Toungoo|Triều đại Toungoo]] xứ Miến Điện, ông cai trị tổng cộng 6 năm từ năm 1599 đến khi qua đời vào năm 1605. Ông thường được xem là một vị vua lỗi lạc của Miến Điện, ông đã khôi phục lại Miến Điện sau một thời gian suy thoái cũng như sự sụp đổ của Đế chế Miến Điện Toungoo.&lt;br /&gt;
== Tiểu sử ==&lt;br /&gt;
Ông có tên khai sinh là Shin Thissa (ရှင်သစ္စာ,[ʃɪ̀ɴ sà]), ông là con của vua [[Bayinnaung]] và với bà Khin Pyezon, ông sinh ngày 8 tháng 11 năm 1555. Ông có một anh trai, tên là [[Shin Ubote]]. Shin Thissa là một trong số 91 đứa con được sinh ra từ các nữ hoàng nhỏ, được ba hoàng hậu cao cấp xếp hạng dưới sáu đứa trẻ.&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích web|url=|tựa đề=Hmannan Vol. 3 2003: 73|tác giả=|họ=|tên=|ngày=|website=|url lưu trữ=|ngày lưu trữ=|ngày truy cập=}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Thật vậy, Thissa phải đợi đến năm 25 tuổi để có được quyền cai trị. Vào ngày 8 tháng 2 năm 1581,&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích web|url=|tựa đề=(Hmannan Vol. 3 2003: 57): Friday, 7th waxing of Tabaung 942 ME = Wednesday, ngày 8 tháng 2 năm 1581|tác giả=|họ=|tên=|ngày=|website=|url lưu trữ=|ngày lưu trữ=|ngày truy cập=}}&amp;lt;/ref&amp;gt; nhà vua bổ nhiệm Thissa kế vị Ubote, người qua đời vào tháng 1 năm 1581,&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích web|url=|tựa đề=(Maha Yazawin Vol. 3 2006: 71): Tabodwe 942 ME = ngày 4 tháng 1 năm 1581 to ngày 1 tháng 2 năm 1581|tác giả=|họ=|tên=|ngày=|website=|url lưu trữ=|ngày lưu trữ=|ngày truy cập=}}&amp;lt;/ref&amp;gt; với tư cách là thống đốc của Nyaungyan, một thị trấn nhỏ ở quận Meiktila ngày nay, phía nam Ava (Inwa).&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích web|url=|tựa đề=Hmannan Vol. 3 2003: 57|tác giả=|họ=|tên=|ngày=|website=|url lưu trữ=|ngày lưu trữ=|ngày truy cập=}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Thống đốc thị trấn nhỏ đã kết hôn với chị gái cùng cha khác mẹ Khin Hpone Myint, người giống như ông ta là con của một nữ hoàng, (tên của Khin Hpone Myint đôi khi được báo cáo là &amp;quot;Khin Hpone Myat&amp;quot;. Cặp đôi đã kết hôn từ ngày 25 tháng 2 năm 1577,&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích web|url=|tựa đề=(Maha Yazawin Vol. 3 2006: 61): Sunday, 9th waxing of Tabaung 938 ME = Monday, ngày 25 tháng 2 năm 1577|tác giả=|họ=|tên=|ngày=|website=|url lưu trữ=|ngày lưu trữ=|ngày truy cập=}}&amp;lt;/ref&amp;gt; và có một đứa con 3 tuổi, một trong số đó là [[Thakin Lat]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Chú giải ==&lt;br /&gt;
==Tham khảo==&lt;br /&gt;
{{tham khảo}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sinh năm 1555]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Mất năm 1605]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;TheSecondFunnyYellowBot</name></author>
	</entry>
</feed>