<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Oliver_Zelenika</id>
	<title>Oliver Zelenika - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Oliver_Zelenika"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Oliver_Zelenika&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T19:43:02Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Oliver_Zelenika&amp;diff=7944697&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;Wrexhamfans123: ←Trang mới: “{{Mô tả ngắn|Cầu thủ bóng đá người Croatia (sinh năm 1993)}}  {{Thông tin tiểu sử bóng đá | name = Oliver Zelenika | image = Oliver Zelenika.JPG | image_size = 250 | caption = Oliver Zelenika với U-19 Croatia năm 2012 | fullname = Oliver Zelenika&lt;ref&gt;{{Chú thích báo | title = 2014 FIFA World Cup Brazil: List of Players | url = http://www.fifadata.com/document/fwc/2014/pdf/fwc…”</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Oliver_Zelenika&amp;diff=7944697&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2026-05-30T21:38:46Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;a href=&quot;/index.php?title=WP:TTL&amp;amp;action=edit&amp;amp;redlink=1&quot; class=&quot;new&quot; title=&quot;WP:TTL (trang không tồn tại)&quot;&gt;←&lt;/a&gt;Trang mới: “{{Mô tả ngắn|Cầu thủ bóng đá người Croatia (sinh năm 1993)}}  {{Thông tin tiểu sử bóng đá | name = Oliver Zelenika | image = Oliver Zelenika.JPG | image_size = 250 | caption = Oliver Zelenika với &lt;a href=&quot;/index.php?title=%C4%90%E1%BB%99i_tuy%E1%BB%83n_b%C3%B3ng_%C4%91%C3%A1_U-19_qu%E1%BB%91c_gia_Croatia&amp;amp;action=edit&amp;amp;redlink=1&quot; class=&quot;new&quot; title=&quot;Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Croatia (trang không tồn tại)&quot;&gt;U-19 Croatia&lt;/a&gt; năm 2012 | fullname = Oliver Zelenika&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích báo | title = 2014 FIFA World Cup Brazil: List of Players | url = http://www.fifadata.com/document/fwc/2014/pdf/fwc…”&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Mô tả ngắn|Cầu thủ bóng đá người Croatia (sinh năm 1993)}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Thông tin tiểu sử bóng đá&lt;br /&gt;
| name = Oliver Zelenika&lt;br /&gt;
| image = Oliver Zelenika.JPG&lt;br /&gt;
| image_size = 250&lt;br /&gt;
| caption = Oliver Zelenika với [[Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Croatia|U-19 Croatia]] năm 2012&lt;br /&gt;
| fullname = Oliver Zelenika&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích báo&lt;br /&gt;
| title = 2014 FIFA World Cup Brazil: List of Players&lt;br /&gt;
| url = http://www.fifadata.com/document/fwc/2014/pdf/fwc_2014_squadlists.pdf&lt;br /&gt;
| publisher = FIFA&lt;br /&gt;
| page = 12&lt;br /&gt;
| date = 11 tháng 6 năm 2014&lt;br /&gt;
| access-date = 8 tháng 7 năm 2014&lt;br /&gt;
| archive-url = https://web.archive.org/web/20190404045541/http://www.fifadata.com/document/fwc/2014/pdf/fwc_2014_squadlists.pdf&lt;br /&gt;
| archive-date = 4 tháng 4 năm 2019}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
| birth_date = {{Ngày sinh và tuổi|df=yes|1993|5|14}}&lt;br /&gt;
| birth_place = [[Zagreb]], Croatia&lt;br /&gt;
| height = 1,91 m&lt;br /&gt;
| position = [[Thủ môn (bóng đá)|Thủ môn]]&lt;br /&gt;
| currentclub = [[NK Varaždin (2012)|Varaždin]]&lt;br /&gt;
| clubnumber = 1&lt;br /&gt;
| youthyears1 = 1999–2006&lt;br /&gt;
| youthclubs1 = [[NK Špansko|NK Špansko Zagreb]]&lt;br /&gt;
| youthyears2 = 2006–2011&lt;br /&gt;
| youthclubs2 = [[GNK Dinamo Zagreb|Dinamo Zagreb]]&lt;br /&gt;
| years1 = 2011–2016&lt;br /&gt;
| clubs1 = [[GNK Dinamo Zagreb|Dinamo Zagreb]]&lt;br /&gt;
| caps1 = 12&lt;br /&gt;
| goals1 = 0&lt;br /&gt;
| years2 = 2012–2013&lt;br /&gt;
| clubs2 = → [[NK Rudeš|Rudeš]] (mượn)&lt;br /&gt;
| caps2 = 29&lt;br /&gt;
| goals2 = 0&lt;br /&gt;
| years4 = 2014–2016&lt;br /&gt;
| clubs4 = → [[NK Lokomotiva|Lokomotiva]] (mượn)&lt;br /&gt;
| caps4 = 58&lt;br /&gt;
| goals4 = 0&lt;br /&gt;
| years5 = 2017–2018&lt;br /&gt;
| clubs5 = [[Lechia Gdańsk]]&lt;br /&gt;
| caps5 = 1&lt;br /&gt;
| goals5 = 0&lt;br /&gt;
| years6 = 2018–2019&lt;br /&gt;
| clubs6 = [[NEC Nijmegen|NEC]]&lt;br /&gt;
| caps6 = 4&lt;br /&gt;
| goals6 = 0&lt;br /&gt;
| years7 = 2020–&lt;br /&gt;
| clubs7 = [[NK Varaždin (2012)|Varaždin]]&lt;br /&gt;
| caps7 = 130&lt;br /&gt;
| goals7 = 0&lt;br /&gt;
| nationalyears1 = 2007&lt;br /&gt;
| nationalteam1 = Croatia U14&lt;br /&gt;
| nationalcaps1 = 2&lt;br /&gt;
| nationalgoals1 = 0&lt;br /&gt;
| nationalyears2 = 2008&lt;br /&gt;
| nationalteam2 = U-15 Croatia&lt;br /&gt;
| nationalcaps2 = 2&lt;br /&gt;
| nationalgoals2 = 0&lt;br /&gt;
| nationalyears3 = 2009&lt;br /&gt;
| nationalteam3 = U-16 Croatia&lt;br /&gt;
| nationalcaps3 = 6&lt;br /&gt;
| nationalgoals3 = 0&lt;br /&gt;
| nationalyears4 = 2009–2010&lt;br /&gt;
| nationalteam4 = [[Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Croatia|U-17 Croatia]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps4 = 11&lt;br /&gt;
| nationalgoals4 = 0&lt;br /&gt;
| nationalyears5 = 2011&lt;br /&gt;
| nationalteam5 = [[Đội tuyển bóng đá U-18 quốc gia Croatia|U-18 Croatia]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps5 = 2&lt;br /&gt;
| nationalgoals5 = 0&lt;br /&gt;
| nationalyears6 = 2011–2012&lt;br /&gt;
| nationalteam6 = [[Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Croatia|U-19 Croatia]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps6 = 7&lt;br /&gt;
| nationalgoals6 = 0&lt;br /&gt;
| nationalyears7 = 2012–2013&lt;br /&gt;
| nationalteam7 = [[Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Croatia|U-20 Croatia]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps7 = 5&lt;br /&gt;
| nationalgoals7 = 0&lt;br /&gt;
| nationalyears8 = 2013–2014&lt;br /&gt;
| nationalteam8 = [[Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Croatia|U-21 Croatia]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps8 = 8&lt;br /&gt;
| nationalgoals8 = 0&lt;br /&gt;
| club-update = 12 tháng 11 năm 2025&lt;br /&gt;
| nationalteam-update = &lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Oliver Zelenika&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; ({{IPA|sh|ǒliʋer zelěnika|pron}}; sinh ngày 14 tháng 5 năm 1993) là một [[bóng đá|cầu thủ bóng đá]] chuyên nghiệp người Croatia thi đấu ở vị trí thủ môn cho câu lạc bộ [[Giải bóng đá Croatia]] [[NK Varaždin (2012)|Varaždin]].&amp;lt;ref name = &amp;quot;WF&amp;quot;&amp;gt;{{Worldfootball.net|oliver-zelenika|new_id=pe255003}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Zelenika sinh tại [[Zagreb]] và thi đấu bóng đá trẻ tại [[Học viện GNK Dinamo Zagreb|Học viện Dinamo Zagreb]] trước khi bắt đầu sự nghiệp chuyên nghiệp với [[NK Rudeš|Rudeš]] theo dạng cho mượn một mùa giải. Sau khi trở lại Dinamo Zagreb vào năm 2013, Zelenika chuyển đến Lokomotiva vào năm 2014 theo dạng cho mượn kéo dài đến hết [[Giải bóng đá vô địch quốc gia Croatia 2015–16|mùa giải Prva HNL 2015–16]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Zelenika có 43 [[trận đấu quốc tế|lần khoác áo]] các đội trẻ của [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Croatia|đội tuyển quốc gia Croatia]] và vẫn chưa có lần khoác áo đội tuyển quốc gia cấp cao.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Đầu đời==&lt;br /&gt;
Zelenika sinh tại [[Zagreb]] vào ngày 14 tháng 5 năm 1993. Anh bắt đầu chơi bóng một cách tự phát khi còn nhỏ tại khu phố của mình, và vì là người nhỏ tuổi nhất trong nhóm bạn nên anh bất đắc dĩ phải chơi ở vị trí [[thủ môn (bóng đá)|thủ môn]] để các anh lớn hơn có thể thi đấu ở vị trí [[Outfield2013#Bóng đá|cầu thủ ngoài sân]]. Dần dần, anh bắt đầu yêu thích vai trò này và theo đuổi việc phát triển kỹ năng thủ môn trong các đội trẻ của [[NK Špansko|Špansko]]. Năm 13 tuổi, anh gia nhập [[Học viện GNK Dinamo Zagreb|Học viện Dinamo Zagreb]].&amp;lt;ref name=interview&amp;gt;{{Chú thích interview |title=Oliver Zelenika: Vraća mi se sve za što sam trenirao |trans-title=Oliver Zelenika: all the hard work is starting to pay off |language=hr |date=8 tháng 9 |publisher=[[GNK Dinamo Zagreb]] |url=http://gnkdinamo.hr/hr/novosti/intervju/oliver-zelenika.html |access-date=31 tháng 5 năm 2014 |archive-url=https://web.archive.org/web/20140531143215/http://gnkdinamo.hr/hr/novosti/intervju/oliver-zelenika.html |archive-date=31 tháng 5 năm 2014 |url-status=dead }}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Sự nghiệp câu lạc bộ==&lt;br /&gt;
===Giai đoạn đầu===&lt;br /&gt;
Sự nghiệp chuyên nghiệp của Zelenika bắt đầu tại [[GNK Dinamo Zagreb|Dinamo Zagreb]]. Sau khi hoàn tất quá trình đào tạo tại [[Học viện GNK Dinamo Zagreb|học viện trẻ]], anh cuối cùng được đôn lên đội một vào năm 2011, nhưng không lâu sau đó, khi chưa có lần ra sân nào cho câu lạc bộ, anh gia nhập đội bóng [[Druga HNL|hạng hai]] [[NK Rudeš|Rudeš]] theo dạng cho mượn một mùa giải. Trong thời gian ở Rudeš, anh lập tức khẳng định vị trí [[thủ môn (bóng đá)|thủ môn]] số một của câu lạc bộ và cuối cùng chỉ bỏ lỡ một trong 30 trận đấu tại giải vô địch quốc gia mà câu lạc bộ thi đấu trong chiến dịch [[Druga HNL]], để thủng lưới tổng cộng 30 bàn.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Dinamo Zagreb và Lokomotiva Zagreb===&lt;br /&gt;
Cuối [[2012–13 trong bóng đá Croatia|mùa giải 2012–13]], Zelenika trở lại Dinamo Zagreb và tái gia nhập đội một của câu lạc bộ. Ngày 23 tháng 7 năm 2013, sau sự ra đi đột ngột của thủ môn đội một [[Pablo Migliore]], Zelenika được huấn luyện viên trưởng [[Krunoslav Jurčić]] bố trí ra sân trong trận sân nhà thuộc [[Vòng loại và vòng play-off UEFA Champions League 2013–14|vòng loại UEFA Champions League 2013–14]] gặp [[CS Fola Esch|Fola Esch]], qua đó có lần ra sân chính thức đầu tiên cho câu lạc bộ và cũng giữ [[Giữ sạch lưới2013#Trong bóng đá#Bóng đá|sạch lưới]] trong chiến thắng 1–0.&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích báo |title=Zelenika sretan zbog odlaska Migliorea: Novi golman? Što se mene tiče, nije potreban |trans-title=Zelenika happy for Migliore&amp;#039;s departure: New goalkeeper? Not needed, as far as I am concerned |language=hr |date=23 tháng 7 |publisher=[[Index.hr]] |url=http://www.index.hr/sport/clanak/zelenika-sretan-zbog-odlaska-migliorea-novi-golman-sto-se-mene-tice-nije-potreban/690743.aspx |access-date=30 tháng 5 năm 2014}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Anh có lần đầu ra sân tại [[Prva HNL|giải vô địch quốc gia]] cho câu lạc bộ năm ngày sau đó, thi đấu trọn trận và giữ sạch lưới trong trận hòa không bàn thắng trước [[HNK Rijeka|Rijeka]]. Sau khi giữ sạch lưới trận thứ tư liên tiếp trong lần ra sân thứ tư cho câu lạc bộ, Jurčić ca ngợi Zelenika và nhận xét rằng anh &amp;quot;chính xác là mẫu thủ môn mà câu lạc bộ cần, người có thể không chạm bóng trong 60 phút nhưng vẫn đủ khả năng phản ứng tốt trước một cơ hội rõ ràng của đối phương.&amp;quot;&amp;lt;ref name=gkskills&amp;gt;{{Chú thích báo |last1=Bevanda |title=Jurčić hvali mladog golmana: Zelenika je idealan za Dinamo |trans-title=Jurčić praises young goalkeeper: Zelenika is ideal for Dinamo |language=hr |date=5 tháng 8 năm 2013 |publisher=[[24sata (Croatia)]] |url=http://www.24sata.hr/nogomet/jurcic-hvali-mladog-golmana-zelenika-je-idealan-za-dinamo-326736 |access-date=31 tháng 5 năm 2014}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Chỉ trong vài tuần, vị thế của Zelenika thay đổi từ một thủ môn dự bị giàu triển vọng thành cầu thủ thường xuyên của đội một.&amp;lt;ref name=interview/&amp;gt; Trước khi rời câu lạc bộ vào ngày 24 tháng 1 năm 2014 để gia nhập [[NK Lokomotiva|Lokomotiva]] theo dạng cho mượn năm tháng, Zelenika đã có tổng cộng 23 lần ra sân cho câu lạc bộ và để thủng lưới 17 bàn. Anh cũng tiếp tục là thủ môn số một tại Lokomotiva và có thêm 15 lần ra sân tại giải vô địch quốc gia cho đến hết mùa giải [[Prva HNL]]. Anh tiếp tục giữ vị trí thủ môn số một của Lokomotiva trong hai mùa giải tiếp theo và có thêm 43 lần ra sân tại giải vô địch quốc gia. Mùa hè năm 2016, anh không được đề nghị hợp đồng mới và rời câu lạc bộ theo dạng cầu thủ tự do.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Lechia Gdańsk===&lt;br /&gt;
Ngày 15 tháng 3 năm 2017, anh ký hợp đồng đến mùa hè năm 2018 với [[Lechia Gdańsk]].&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích web 2013–14|url=http://www.90minut.pl/news/275/news2757856-Oliver-Zelenika-w-Lechii.html |title=Oliver Zelenika w Lechii |publisher=90minut |date=15 tháng 3 năm 2017 |access-date=18 tháng 3 năm 2017 |language=pl}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Là phương án dự bị cho [[Dušan Kuciak]], anh chỉ ra sân trong một trận tại giải vô địch quốc gia, trận hòa không bàn thắng trên sân nhà trước [[KS Cracovia|Cracovia]] vào ngày 23 tháng 4 năm 2018.&amp;lt;ref&amp;gt;[http://trojmiasto.wyborcza.pl/trojmiasto/7,35617,23311809,oceny-pilkarzy-lechii-za-mecz-z-cracovia-udany-debiut-zeleniki.html?disableRedirects=true Oceny piłkarzy Lechii za mecz z Cracovią. Udany debiut Zeleniki] tại wyborcza.pl Trójmiasto&amp;lt;/ref&amp;gt; Vào tháng 6 năm 2018, Zelenika một lần nữa trở thành cầu thủ tự do.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===NEC Nijmegen===&lt;br /&gt;
Zelenika ký hợp đồng đến hết mùa giải kèm tùy chọn gia hạn thêm một năm với đội bóng [[Eerste Divisie]] của Hà Lan [[NEC Nijmegen]] vào ngày 29 tháng 10 năm 2018, sau chấn thương của thủ môn số một [[Norbert Alblas]].&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích web|url=https://www.nec-nijmegen.nl/nieuws/artikel/n.e.c.-bindt-oliver-zelenika-tot-einde-van-het-seizoen.htm |title= N.E.C. bindt Oliver Zelenika tot einde van het seizoen  |publisher=NEC Nijmegen |date=29 tháng 10 năm 2018 |access-date=3 tháng 11 năm 2018 |language=nl}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Sự nghiệp quốc tế==&lt;br /&gt;
Tính đến trận đấu diễn ra ngày 3 tháng 9 năm 2014, Zelenika đã có tổng cộng 43 lần ra sân cho các đội trẻ của [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Croatia|đội tuyển quốc gia Croatia]]. Ngoài ra, anh từng khoác áo tất cả tám đội trẻ chính thức của Croatia, từ lứa U-14 đến [[Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Croatia|U-21]]. Anh thi đấu trận quốc tế đầu tiên vào ngày 5 tháng 6 năm 2007, giữ sạch lưới cho đội U-14 trong trận giao hữu gặp Bavaria. Đáng chú ý nhất, anh ra sân trong cả ba trận của [[Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Croatia|đội U-20]] tại vòng bảng [[Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới]].&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích web  2013|title=Oliver Zelenika |year=2014 |publisher=[[Croatian Football Federation]] |url=http://hns-cff.hr/en/players/16049/oliver-zelenika/ |access-date=20 tháng 6 năm 2014}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ngày 14 tháng 5 năm 2014, huấn luyện viên đội tuyển quốc gia Croatia [[Niko Kovač]] đưa Zelenika vào danh sách rút gọn 30 cầu thủ đại diện Croatia tại [[Giải vô địch bóng đá thế giới 2014]].&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích báo |title=Kovačevih 30 kandidata za Brazil |trans-title=Kovač&amp;#039;s 30 candidates for Brazil |date=14 tháng 5 năm 2014 |language=hr |publisher=[[Sportske novosti]] |url=http://sportske.jutarnji.hr/kovacevih-30-kandidata-za-brazil-hrvatski-izbornik-je-najdulje-cekao-s-popisom--je-li-spremio-neko-iznenadenje-/1191290/ |access-date=31 tháng 5 năm 2014 |archive-date=3 tháng 3 năm 2016 |archive-url=https://web.archive.org/web/20160303235056/http://sportske.jutarnji.hr/kovacevih-30-kandidata-za-brazil-hrvatski-izbornik-je-najdulje-cekao-s-popisom--je-li-spremio-neko-iznenadenje-/1191290/ |url-status=dead }}&amp;lt;/ref&amp;gt; Việc triệu tập anh được xác nhận vào ngày 31 tháng 5 năm 2014, khi anh có tên trong danh sách chính thức 23 cầu thủ sẽ đến nước chủ nhà [[Brasil]].&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích báo |title=Izbornik Niko Kovač nakon pobjede nad Malijem objavio konačni popis putnika za SP |trans-title=Following a victory against Mali, manager Niko Kovač announces a final list of players to travel to the World Cup |date=31 tháng 5 năm 2014 |language=hr |publisher=[[Sportske novosti]] |url=http://sportske.jutarnji.hr/izbornik-niko-kovac-nakon-pobjede-nad--malijem-objavio-konacni-popis-putnika-za-sp/1195707/ |access-date=31 tháng 5 năm 2014 |archive-date=2 tháng 6 năm 2014 |archive-url=https://web.archive.org/web/20140602235203/http://sportske.jutarnji.hr/izbornik-niko-kovac-nakon-pobjede-nad--malijem-objavio-konacni-popis-putnika-za-sp/1195707/ |url-status=dead }}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Phong cách thi đấu==&lt;br /&gt;
Zelenika cao 1,92 mét và thuận chân trái. Về kỹ năng thủ môn, huấn luyện viên bóng đá [[Krunoslav Jurčić]] mô tả Zelenika là cầu thủ lý tưởng cho các đội có lối chơi phòng ngự chắc chắn, nơi thủ môn phía sau hàng phòng ngự gần như không phải hoạt động trong phần lớn trận đấu nhưng vẫn cần duy trì sự tập trung cao khi phản ứng với một vài cú sút mà đối phương có thể hướng về khung thành.&amp;lt;ref name=gkskills/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Thống kê sự nghiệp==&lt;br /&gt;
{{updated|trận đấu diễn ra ngày 31 tháng 7 năm 2025}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot; style=&amp;quot;text-align: center;&amp;quot;&lt;br /&gt;
|+ Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!rowspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Câu lạc bộ&lt;br /&gt;
!rowspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Mùa giải&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;3&amp;quot;|Giải vô địch&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Cúp quốc gia&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Châu lục&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Khác&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Tổng cộng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!Hạng đấu!!Số trận!!Bàn thắng!!Số trận!!Bàn thắng!!Số trận!!Bàn thắng!!Số trận!!Bàn thắng!!Số trận!!Bàn thắng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|rowspan=&amp;quot;3&amp;quot;|[[GNK Dinamo Zagreb|Dinamo Zagreb]]&lt;br /&gt;
|[[Giải bóng đá vô địch quốc gia Croatia 2011–12|2011–12]]&lt;br /&gt;
|rowspan=&amp;quot;2&amp;quot;|[[Prva HNL]]&lt;br /&gt;
|0||0||0||0||0||0||0||0||0||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Giải bóng đá vô địch quốc gia Croatia 2013–14|2013–14]]&lt;br /&gt;
|12||0||2||0||9||0||0||0||23||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Tổng cộng&lt;br /&gt;
!58!!0!!5!!0!!4!!0!!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—!!67!!0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[NK Rudeš|Rudeš]] (mượn)&lt;br /&gt;
|[[Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Croatia 2012–13|2012–13]]&lt;br /&gt;
|[[Druga HNL]]&lt;br /&gt;
|29||0||0||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||29||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|rowspan=&amp;quot;4&amp;quot;|[[NK Lokomotiva|Lokomotiva]] (mượn)&lt;br /&gt;
|[[Giải bóng đá vô địch quốc gia Croatia 2013–14|2013–14]]&lt;br /&gt;
|rowspan=&amp;quot;3&amp;quot;|Prva HNL&lt;br /&gt;
|15||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||15||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Giải bóng đá vô địch quốc gia Croatia 2014–15|2014–15]]&lt;br /&gt;
|10||0||2||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||12||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Giải bóng đá vô địch quốc gia Croatia 2015–16|2015–16]]&lt;br /&gt;
|33||0||3||0||4||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||40||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Tổng cộng&lt;br /&gt;
!58!!0!!5!!0!!4!!0!!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—!!67!!0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|rowspan=&amp;quot;3&amp;quot;|[[Lechia Gdańsk]]&lt;br /&gt;
|[[Ekstraklasa 2016–17|2016–17]]&lt;br /&gt;
|rowspan=&amp;quot;2&amp;quot;|[[Ekstraklasa]]&lt;br /&gt;
|0||0||0||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||0||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Ekstraklasa 2017–18|2017–18]]&lt;br /&gt;
|1||0||0||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||1||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Tổng cộng&lt;br /&gt;
!1!!0!!0!!0!!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—!!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—!!1!!0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[NEC Nijmegen|NEC]]&lt;br /&gt;
|[[Eerste Divisie 2018–19|2018–19]]&lt;br /&gt;
|[[Eerste Divisie]]&lt;br /&gt;
|4||0||0||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||0||0||4||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|rowspan=&amp;quot;8&amp;quot;|[[NK Varaždin (2012)|Varaždin]]&lt;br /&gt;
|[[Giải bóng đá vô địch quốc gia Croatia 2019–20|2019–20]]&lt;br /&gt;
|rowspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Prva HNL&lt;br /&gt;
|0||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||0||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Giải bóng đá vô địch quốc gia Croatia 2020–21|2020–21]]&lt;br /&gt;
|16||0||2||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||18||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Croatia 2021–22|2021–22]]&lt;br /&gt;
|Druga HNL&lt;br /&gt;
|2||0||2||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||4||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Giải bóng đá vô địch quốc gia Croatia 2022–23|2022–23]]&lt;br /&gt;
|rowspan=&amp;quot;4&amp;quot;|Prva HNL&lt;br /&gt;
|34||0||1||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||35||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Giải bóng đá vô địch quốc gia Croatia 2023–24|2023–24]]&lt;br /&gt;
|33||0||1||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||34||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Giải bóng đá vô địch quốc gia Croatia 2024–25|2024–25]]&lt;br /&gt;
|32||0||0||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||32||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Croatian Football League 2025–26|2025–26]]&lt;br /&gt;
|0||0||0||0||2||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||2||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Tổng cộng&lt;br /&gt;
!117!!0!!6!!0!!2!!0!!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—!!125!!0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;3&amp;quot;|Tổng cộng sự nghiệp&lt;br /&gt;
!211!!0!!13!!0!!15!!0!!0!!0!!249!!0&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Tham khảo==&lt;br /&gt;
{{Tham khảo}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Liên kết ngoài==&lt;br /&gt;
*{{sports links}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Đội hình Croatia tại Giải vô địch bóng đá thế giới 2014}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Zelenika, Oliver}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sinh năm 1993]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nhân vật còn sống]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Zagreb]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Thủ môn bóng đá nam]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nam Croatia]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ nam quốc gia Croatia]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-21 nam quốc gia Croatia]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2014]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá GNK Dinamo Zagreb]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá NK Rudeš]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá NK Lokomotiva Zagreb]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Lechia Gdańsk]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá NEC Nijmegen]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá NK Varaždin (1931–2015)]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Croatian Football League]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Giải bóng đá vô địch quốc gia Croatia]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Ekstraklasa]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Eerste Divisie]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nam Croatia ở nước ngoài]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nam ở nước ngoài tại Ba Lan]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nhân vật thể thao Croatia ở nước ngoài tại Ba Lan]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nam ở nước ngoài tại Hà Lan]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nhân vật thể thao Croatia ở nước ngoài tại Hà Lan]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nam vận động viên Croatia thế kỷ 21]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;Wrexhamfans123</name></author>
	</entry>
</feed>