<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Padbruggea</id>
	<title>Padbruggea - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Padbruggea"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Padbruggea&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-11T04:56:51Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Padbruggea&amp;diff=7744438&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;AlphamaBot: AlphamaEditor, thay ref lặp lại,  Executed time: 00:00:03.0074600 using AWB</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Padbruggea&amp;diff=7744438&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2022-10-20T07:34:20Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;AlphamaEditor, thay ref lặp lại,  Executed time: 00:00:03.0074600 using &lt;a href=&quot;/wiki/Wikipedia:AWB&quot; class=&quot;mw-redirect&quot; title=&quot;Wikipedia:AWB&quot;&gt;AWB&lt;/a&gt;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{tiêu đề nghiêng}}&lt;br /&gt;
{{Bảng phân loại&lt;br /&gt;
| name = &amp;#039;&amp;#039;Padbruggea&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
| image = &lt;br /&gt;
| image_caption = &lt;br /&gt;
| regnum = [[Thực vật|Plantae]]&lt;br /&gt;
| unranked_divisio = [[Thực vật có hoa|Angiospermae]]&lt;br /&gt;
| unranked_classis = [[Thực vật hai lá mầm thật sự|Eudicots]]&lt;br /&gt;
| unranked_ordo = [[Nhánh hoa Hồng|Rosids]]&lt;br /&gt;
| ordo = [[Bộ Đậu|Fabales]]&lt;br /&gt;
| familia = [[Họ Đậu|Fabaceae]]&lt;br /&gt;
| subfamilia = [[Phân họ Đậu|Faboideae]]&lt;br /&gt;
| tribus = [[Tông Tử đằng|Wisterieae]]&lt;br /&gt;
| genus = &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Padbruggea&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
| genus_authority = [[Friedrich Anton Wilhelm Miquel|Miq.]], 1855&amp;lt;ref name=Miq55a&amp;gt;Friedrich Anton Wilhelm Miquel, 1855. [https://www.biodiversitylibrary.org/page/5871203#page/174/mode/1up II. Papilionaceae Subordo II. Papilionaceae verae XXIX. &amp;#039;&amp;#039;Padbruggea&amp;#039;&amp;#039;]. &amp;#039;&amp;#039;Flora van Nederlandsch Indië&amp;#039;&amp;#039; 1(1): 150.&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
| type_species = &amp;#039;&amp;#039;[[Padbruggea dasyphylla]]&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
| type_species_authority = Miq., 1855&amp;lt;ref name=Miq55b&amp;gt;Friedrich Anton Wilhelm Miquel, 1855. [https://www.biodiversitylibrary.org/page/5871203#page/174/mode/1up II. Papilionaceae Subordo II. Papilionaceae verae XXIX. &amp;#039;&amp;#039;Padbruggea&amp;#039;&amp;#039;: 1. &amp;#039;&amp;#039;Padbruggea dasyphylla&amp;#039;&amp;#039;]. &amp;#039;&amp;#039;Flora van Nederlandsch Indië&amp;#039;&amp;#039; 1(1): 150-151.&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref name=Compton19&amp;gt;James A. Compton, Brian D. Schrire, Kálmán Könyves, Félix Forest, Panagiota Malakasi, Sawai Mattapha &amp;amp; Yotsawate Sirichamorn, 2019. [https://phytokeys.pensoft.net/article/34877/ The &amp;#039;&amp;#039;Callerya&amp;#039;&amp;#039; Group redefined and Tribe Wisterieae (Fabaceae) emended based on morphology and data from nuclear and chloroplast DNA sequences]. &amp;#039;&amp;#039;PhytoKeys&amp;#039;&amp;#039; 125: 1-112, {{doi|10.3897/phytokeys.125.34877}}.&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
| subdivision = 3. Xem trong bài.&lt;br /&gt;
| subdivision_ranks = [[Loài|Các loài]]&lt;br /&gt;
| synonyms=&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Padbruggea&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; là một chi [[thực vật có hoa]] trong [[họ Đậu]], được [[Friedrich Anton Wilhelm Miquel]] thiết lập năm 1855.&amp;lt;ref name=Miq55a/&amp;gt;&amp;lt;ref name=Compton19/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Từ nguyên==&lt;br /&gt;
Tên của chi để vinh danh Robert Padbrugge, tổng trấn Amboina (nay là [[đảo Ambon]], [[Indonesia]]) giai đoạn 1682-1687 thuộc [[Công ty Đông Ấn Hà Lan]], người bảo trợ cho nhà thực vật học người Hà Lan gốc Đức [[Georg Eberhard Rumphius]] (1627-1702), tác giả sách &amp;#039;&amp;#039;Herbarium Amboinense&amp;#039;&amp;#039;.&amp;lt;ref name=Miq55a/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Mô tả==&lt;br /&gt;
Dây leo bò trườn cao 15–25 m. Thân cây màu xanh lục sẫm trở thành nâu, thon búp măng, rậm lông tơ màu nâu khi còn non, sau trở thành nhẵn nhụi. Lá 9–19 lá chét, thường xanh, lông tơ mặt trên và mặt dưới khi non, trở thành nhẵn nhụi hoặc thưa lông tơ khi lớn, lá kép lẻ, trục cuống lá dài 10–30&amp;amp;nbsp;cm. Lá kèm dài 1–8&amp;amp;nbsp;mm, hình trứng hoặc hình mác, sớm rụng, có lông tơ hoặc lông lụa ở mặt ngoài, mặt trong nhẵn nhụi. Lá kèm con dài 1–3&amp;amp;nbsp;mm, hình chỉ, nhẵn nhụi hoặc có lông cứng (không có ở P. filipes). Lá chét 5–12 × 2–3&amp;amp;nbsp;cm, thuôn dài, hình trứng hoặc hình elip, đỉnh nhọn hoặc nhọn thon, mép nhẵn nhụi hoặc có lông rung, đáy thuôn tròn hoặc tù. Cụm hoa mọc thẳng ở đầu cành, đôi khi là chùy hoa có lá hoặc mọc ở thân cây, dài 7–35&amp;amp;nbsp;cm, cuống cụm hoa màu trắng bạc hoặc nâu. Hoa dài 13–25&amp;amp;nbsp;mm, xuất hiện tháng 4-6 (tháng 7-8 ở P. filipes). Lá bắc hoa dài 5–25&amp;amp;nbsp;mm, thẳng-hình mác, hình trứng hoặc hình chén, đỉnh nhọn đến nhọn thon, rậm lông tơ ở mặt ngoài và mặt trong, mép có lông rung, màu xanh lục (hồng hoặc tía ở P. filipes), sớm rụng. Lá bắc con dài 3–6&amp;amp;nbsp;mm, hình mác hẹp, sớm rụng (thẳng, dài 1&amp;amp;nbsp;mm ở P. filipes). Cuống hoa dài 4–7&amp;amp;nbsp;mm, rậm lông tơ (dài 15–25&amp;amp;nbsp;mm, lông lụa ở P. filipes). Đài hoa 4–5 × 5&amp;amp;nbsp;mm, hình chuông, màu xanh lục hoặc tía, mặt ngoài có lông lụa, mặt trong nhẵn nhụi, 5 thùy, răng nhọn dài 1–6&amp;amp;nbsp;mm, mép có lông rung. Cánh cờ 14–25 × 14–22&amp;amp;nbsp;mm, hình tròn, mặt trong màu tím hoa cà hoặc ánh hồng, ống dẫn mật màu vàng, lưng cánh cờ có lông tơ, đỉnh có khía, các thể chai dạng gờ (dạng nhú ở P. filipes). Các cánh bên 13–20 × 8–11&amp;amp;nbsp;mm, màu tím hoặc ánh hồng, hơi cong hình lưỡi liềm, nhẵn nhụi, dài xấp xỉ cánh lưng, hình elip, đỉnh thuôn tròn, vuốt ở đáy dài 4–5&amp;amp;nbsp;mm. Cánh lưng 10–15 × 3–10&amp;amp;nbsp;mm, màu trắng, rậm lông dọc theo mép dưới mặt ngoài (nhẵn nhụi ở P. filipes); hình thuyền, vuốt dài 3–10&amp;amp;nbsp;mm, đỉnh nhọn hoặc thuôn tròn. Nhị hoa hai bó, 9 nhị hợp nhất với nhau, nhị cờ rời, tất cả đều cong lên trên ở đỉnh, nhẵn nhụi. Bầu nhụy rậm lông tơ hoặc lông lụa, vòi nhụy dài 3–4&amp;amp;nbsp;mm, nhẵn nhụi, có búi ở đáy, cong lên trên ở đỉnh, đầu nhụy có mạch hỗ. Quả đậu 10–25 × 5–11&amp;amp;nbsp;cm, phồng lên, hình trứng ngược, hình hộp nén ép hoặc thuôn dài, nứt, bề mặt từ có rãnh thô ráp tới nhăn nheo, có lông nhung, gần như tạo vách ngăn. Hạt 1–2, hình elip-hình trứng hoặc hình phỏng cầu thon, 50–80 × 40–45 × 30–45&amp;amp;nbsp;mm, rốn hạt hình đai, dài 16–36&amp;amp;nbsp;mm.&amp;lt;ref name=Compton19/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Các loài==&lt;br /&gt;
Plants of the World Online hiện công nhận 3 loài như sau:&amp;lt;ref name=Compton19/&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;[https://powo.science.kew.org/taxon/23123-1?_gl=1*1pmw81l*_ga*MjEzMzE4MDQ2OC4xNjYwODEyNzE4*_ga_ZVV2HHW7P6*MTY2NjEwMTk4Mi43MC4xLjE2NjYxMDE5OTEuMC4wLjA. &amp;#039;&amp;#039;Padbruggea&amp;#039;&amp;#039;] trong Plants of the World Online. Tra cứu ngày 18 tháng 10 năm 2022.&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
* &amp;#039;&amp;#039;[[Padbruggea dasyphylla]]&amp;#039;&amp;#039; &amp;lt;small&amp;gt;Miq., 1855&amp;lt;/small&amp;gt;. Phân bố: [[Indonesia]] (Kalimantan, Java, Sumatra), [[Malaysia]] (Borneo, bán đảo Mã Lai), [[Thái Lan]], [[Việt Nam]].&lt;br /&gt;
* &amp;#039;&amp;#039;[[Padbruggea filipes]]&amp;#039;&amp;#039; &amp;lt;small&amp;gt;(Dunn) Craib, 1928&amp;lt;/small&amp;gt;. Phân bố: [[Lào]], [[Myanmar]], Thái Lan, [[Trung Quốc]] (Quảng Tây, Vân Nam), Việt Nam. &lt;br /&gt;
* &amp;#039;&amp;#039;[[Padbruggea maingayi]]&amp;#039;&amp;#039; &amp;lt;small&amp;gt;(Baker) Dunn, 1911&amp;lt;/small&amp;gt;. Phân bố: Indonesia (Java), Malaysia (bán đảo Mã Lai), [[Singapore]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Phát sinh chủng loài==&lt;br /&gt;
Có quan hệ họ hàng gần với &amp;#039;&amp;#039;[[Austrocallerya]]&amp;#039;&amp;#039; và &amp;#039;&amp;#039;[[Wisteria]]&amp;#039;&amp;#039;.&amp;lt;ref name=Compton19/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Chú thích==&lt;br /&gt;
{{tham khảo|30em}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Liên kết ngoài==&lt;br /&gt;
*{{commonscat-inline|Padbruggea}}&lt;br /&gt;
*{{wikispecies-inline|Padbruggea}}&lt;br /&gt;
{{Taxonbar|from=Q87173140}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Padbruggea| ]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Chi thực vật]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Thực vật Trung Quốc]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Thực vật Đông Nam Á]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Wisterieae-stub}}&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;AlphamaBot</name></author>
	</entry>
</feed>