<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Petr_Jir%C3%A1%C4%8Dek</id>
	<title>Petr Jiráček - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Petr_Jir%C3%A1%C4%8Dek"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Petr_Jir%C3%A1%C4%8Dek&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-11T08:40:58Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Petr_Jir%C3%A1%C4%8Dek&amp;diff=7612689&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;Linh.may vào lúc 09:48, ngày 24 tháng 5 năm 2026</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Petr_Jir%C3%A1%C4%8Dek&amp;diff=7612689&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2026-05-24T09:48:26Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Infobox football biography   &lt;br /&gt;
| name= Petr Jiráček&lt;br /&gt;
| fullname = Petr Jiráček&lt;br /&gt;
| image = Petr Jiráček 2012 VfL Wolfsburg.jpg&lt;br /&gt;
| caption = Jiráček trong màu áo [[VfL Wolfsburg|Wolfsburg]] vào năm 2012.&lt;br /&gt;
| birth_date  = {{birth date and age|df=yes|1986|3|2}}&lt;br /&gt;
| birth_place = [[Sokolov, Cộng hòa Séc|Sokolov]], [[Tiệp Khắc]]&amp;lt;ref&amp;gt;{{NFT player|id=44833|name=Jiráček, Petr|access-date =ngày 16 tháng 11 năm 2011}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
| height = {{height|m=1,80}}&lt;br /&gt;
| currentclub = &lt;br /&gt;
| clubnumber = &lt;br /&gt;
| position = [[Tiền vệ (bóng đá)|Tiền vệ]]&lt;br /&gt;
| youthyears1 = 1991–1996 | youthclubs1 = Sokol Tuchořice&lt;br /&gt;
| youthyears2 = 1996–2006 | youthclubs2 = [[FK Baník Sokolov|Baník Sokolov]]&lt;br /&gt;
| youthyears3 = 1998      | youthclubs3 = → Buldoci Karlovy Vary (mượn)&lt;br /&gt;
| youthyears4 = 2001      | youthclubs4 = → [[SK Slavia Prague|Slavia Prague]] (mượn)&lt;br /&gt;
| years1 = 2006–2008 | clubs1 = [[FK Baník Sokolov|Baník Sokolov]]   | caps1 = 40 | goals1 = 2&lt;br /&gt;
| years2 = 2008–2012 | clubs2 = [[FC Viktoria Plzeň|Viktoria Plzeň]] | caps2 = 100| goals2 = 11&lt;br /&gt;
| years3 = 2012      | clubs3 = [[VfL Wolfsburg]]                    | caps3 = 13 | goals3 = 2&lt;br /&gt;
| years4 = 2012–2015 | clubs4 = [[Hamburger SV]]                     | caps4 = 41 | goals4 = 2&lt;br /&gt;
| years5 = 2015–2017 | clubs5 = [[AC Sparta Prague|Sparta Prague]]   | caps5 = 18 | goals5 = 0&lt;br /&gt;
| years6 = 2016–2017 | clubs6 = → [[FK Jablonec]] (mượn)             | caps6 =  18 | goals6 = 1&lt;br /&gt;
| years7 = 2017–2021 | clubs7 = [[FC Fastav Zlín|Zlín]]           | caps7 = 103  | goals7 = 6&lt;br /&gt;
| nationalyears1 = 2011–2014&lt;br /&gt;
| nationalteam1  = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Séc|Cộng hòa Séc]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps1  = 28&lt;br /&gt;
| nationalgoals1 = 3&lt;br /&gt;
| pcupdate = 28 tháng 1 năm 2021&lt;br /&gt;
| ntupdate = 18 tháng 7 năm 2017&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Petr Jiráček&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; (sinh ngày 2 tháng 3 năm 1986) là một [[cầu thủ bóng đá]] chuyên nghiệp [[người Séc]]. Vốn là một [[Tiền vệ (bóng đá)|tiền vệ]], anh có thể chơi ở cả vị trí [[Tiền vệ (bóng đá)#Box-to-box midfielder|con thoi]] hoặc [[Tiền vê (bóng đá)|hộ công]]. Anh đã từng thi đấu cho câu lạc bộ [[VfL Wolfsburg]] của Đức cũng như giành danh hiệu vô địch quốc gia Séc cùng [[FC Viktoria Plzeň|Viktoria Plzeň]]. Anh cũng nằm trong thành phần [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Séc|đội tuyển quốc gia Séc]] dự [[giải vô địch bóng đá châu Âu 2012]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Sự nghiệp cấp câu lạc bộ ==&lt;br /&gt;
Sau khi khởi nghiệp bóng đá tại [[FK Baník Sokolov|Baník Sokolov]], câu lạc bộ mà anh tập từ năm 10 tuổi và dành hai mùa bóng chuyên nghiệp thi đấu ở đây, Jiráček chuyển đến [[FC Viktoria Plzeň|Viktoria Plzeň]]. Cùng Viktoria, anh có đúng 100 trận đá tại giải vô địch quốc gia&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web | url = http://fotbal.idnes.cz/db_fotbal.asp?hrac=3006203 | title = Petr Jiráček | publisher = iDNES.cz | language = cs | access-date = ngày 18 tháng 12 năm 2012}}&amp;lt;/ref&amp;gt; và nhân tố chủ chốt trong đội để giúp đăng quang [[Giải bóng đá vô địch quốc gia Séc 2010–11]], một kỳ tích mà câu lạc bộ chưa từng giành được trong lịch sử hoạt động của họ. Danh hiệu đó cũng đem lại cho đội bóng cơ hội thi đấu tại [[UEFA Champions League 2011–12]] và họ đã lọt vào vòng bảng, kết thúc ở vị trí thứ ba sau các gã khổng lồ [[F.C. Barcelona]] và [[A.C. Milan]]. Jiracek chỉ vắng mặt đúng một trận tại cúp châu Âu. Anh còn vô địch [[Cúp bóng đá Séc 2009–10]] và Siêu cúp Séc 2011.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tháng 12 năm 2011, Jiráček ký hợp đồng dài 4 năm rưỡi với câu lạc bộ [[VfL Wolfsburg]] đến từ giải [[Bundesliga]] của Đức.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://fotbal.idnes.cz/jiracek-opousti-plzen-na-ctyri-a-pul-roku-se-upsal-wolfsburgu-puw-/fotbal.aspx?c=A111222_181528_fotbal_par |title=Jiráček opouští Plzeň, na čtyři a půl roku se upsal Wolfsburgu  |publisher=idnes.cz |date=ngày 22 tháng 12 năm 2011|access-date =ngày 22 tháng 12 năm 2011| language = cs}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Anh ngay lập tức gây được ấn tượng khi ghi bàn gỡ hòa trong trận đấu thứ tư của mình tại giải vô địch Đức để đem về chiến thắng 3–2 trước [[SC Freiburg]]. Tuy nhiên anh dính chấn thương vào cuối tháng 2, làm cho anh bỏ lỡ một số trận đấu và phải ngồi trên ghế dự bị ít lần trong phần còn lại của mùa giải.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ngày 26 tháng 8 năm 2012, huấn luyện viên trưởng của [[VfL Wolfsburg]] là ông [[Felix Magath]] xác nhận rằng Jiráček sẽ gia nhập [[Hamburger SV]] với một mức phí không được tiết lộ sau khi không gây được ấn tượng trong thời gian anh chơi bóng ở Wolfsburg.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Sự nghiệp cấp đội tuyển ==&lt;br /&gt;
Tháng 9 năm 2011, anh có trận ra mắt tuyển quốc gia ở trận đối đầu [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Scotland|Scotland]] và sớm trở thành lựa chọn số một trong đội hình dưới quyền huấn luyện viên [[Michal Bílek]].&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích báo |url=https://www.bbc.co.uk/sport/0/scotland/14757862|title=Scotland 2-2 Czech Republic|publisher=BBC Sport|date=ngày 3 tháng 9 năm 2011|access-date =ngày 2 tháng 2 năm 2012}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Anh ghi bàn thắng đầu tiên trong chiến thắng 1–0 trước [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Montenegro|Montenegro]] tại [[Giải vô địch bóng đá châu Âu 2012 (trận tranh vé vớt)|Vòng play-off giải vô địch bóng đá châu Âu 2012]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Anh tiếp tục là nhân tố chủ chốt trong đội hình tuyển Séc tiến đến tứ kết của [[Giải vô địch bóng đá châu Âu 2012]], anh ghi hai bàn tại giảiv và chúng đều là những bàn thắng mở tỉ số trước các đối thủ [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Hy Lạp|Hy Lạp]] và [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Ba Lan|Ba Lan]] ở vòng bảng, anh còn được bầu chọn là cầu thủ hay nhất trận gặp tuyển Ba Lan.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Thống kê sự nghiệp==&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot; style=&amp;quot;text-align:center&amp;quot;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=3 | Thể hiện tại&amp;lt;br/&amp;gt;câu lạc bộ&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Giải&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Cúp&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Liên lục địa&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Tổng cộng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! Mùa !! Câu lạc bộ !! Giải&lt;br /&gt;
! Số trận !! Bàn thắng&lt;br /&gt;
! Số trận !! Bàn thắng&lt;br /&gt;
! Số trận !! Bàn thắng&lt;br /&gt;
! Số trận !! Bàn thắng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=3 | Cộng hòa Séc&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Giải&lt;br /&gt;
! colspan=2 | [[Cúp bóng đá Séc]]&lt;br /&gt;
! colspan=2 | [[UEFA|Cúp châu Âu]]&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Tổng cộng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[2006–07 Czech 2. Liga|2006–07]]||rowspan=&amp;quot;2&amp;quot;|[[FK Baník Sokolov|Baník Sokolov]]||rowspan=&amp;quot;2&amp;quot;|[[Czech 2. Liga]]||15||1||0||0||colspan=2|––||15||1&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[2007–08 Czech 2. Liga|2007–08]]||25||1||2||0||colspan=2|––||27||1&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=3 | Cộng hòa Séc&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Giải&lt;br /&gt;
! colspan=2 | [[Cúp bóng đá Séc]]&lt;br /&gt;
! colspan=2 | [[UEFA|Cúp châu Âu]]&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Tổng cộng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[2008–09 Czech First League|2008–09]]||rowspan=&amp;quot;4&amp;quot;|[[FC Viktoria Plzeň|Viktoria Plzeň]]||rowspan=&amp;quot;4&amp;quot;|[[Czech First League|Gambrinus liga]]||29||1||0||0||colspan=2|––||29||1&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[2009–10 Czech First League|2009–10]]||26||1||3||0||colspan=2|––||29||1&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[2010–11 Czech First League|2010–11]]||29||5||4||1||2||0||35||6&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[2011–12 Czech First League|2011–12]]||16||4||0||0||11||0||27||4&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[2015–16 Czech First League|2015–16]]||rowspan=&amp;quot;1&amp;quot;|[[AC Sparta Prague|Sparta Praha]]||rowspan=&amp;quot;1&amp;quot;|[[Czech First League|Synot liga]]||18||0||6||2||5||0||29||2&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=3 | Đức&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Giải&lt;br /&gt;
! colspan=2 | [[Cúp bóng đá Đức]]&lt;br /&gt;
! colspan=2 | [[UEFA|Cúp châu Âu]]&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Tổng cộng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[2011–12 Bundesliga|2011–12]]||[[VfL Wolfsburg|Wolfsburg]]||rowspan=&amp;quot;2&amp;quot;|[[Bundesliga]]||13||2||0||0||0||0|||13||2&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[2012–13 Bundesliga|2012–13]]||[[Hamburger SV]]||5||0||0||0||0||0||5||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! rowspan=2 | Tổng cộng&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Cộng hòa Séc&lt;br /&gt;
!158||13||15||3||18||0||191||16&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Đức&lt;br /&gt;
!18||2||0||0||0||0||18||2&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=3 | Tổng kết sự nghiệp&lt;br /&gt;
!176||15||15||3||18||0||209||18&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Bàn thắng cho đội tuyển===&lt;br /&gt;
:&amp;#039;&amp;#039;Tỉ số và kết quả liệt kê bàn thắng của Cộng hòa Séc trước.&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot;&lt;br /&gt;
! # !! Ngày !! Nơi tổ chức !! Đối thủ !! Tỉ số !! Kết quả !! Giải đấu&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| 1. || 15 tháng 11 năm 2011 || [[Sân vận động Thành phố Podgorica]], [[Podgorica]] || {{fb|MNE}} || &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;1&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–0 || 1–0 || [[Giải vô địch bóng đá châu Âu 2012 (trận tranh vé vớt)|Vòng play-off giải vô địch bóng đá châu Âu 2012]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| 2. || 12 tháng 6 năm 2012 || [[Stadion Miejski (Wrocław)|Sân vận động Municipal]], [[Wrocław]] || {{fb|GRE}} || &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;1&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–0 || 2–1 || [[Giải vô địch bóng đá châu Âu 2012]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| 3. || 16 tháng 6 năm 2012 || [[Stadion Miejski (Wrocław)|Sân vận động Municipal]], [[Wrocław]] || {{fb|POL}} || &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;1&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;–0 || 1–0 || [[Giải vô địch bóng đá châu Âu 2012]]&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Danh hiệu ==&lt;br /&gt;
;Viktoria Plzen&lt;br /&gt;
*[[Cúp bóng đá Séc]]: [[2009–10 Czech Cup|2009–10]]&lt;br /&gt;
*[[Gambrinus liga|Giải vô địch quốc gia Séc]]: [[2010–11 Gambrinus liga|2010–11]]&lt;br /&gt;
*[[Siêu cúp Séc]]: [[Czech Republic Football Supercup|2011]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Tham khảo==&lt;br /&gt;
{{tham khảo|30em}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Jiracek, Petr}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sinh năm 1986]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nhân vật còn sống]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tiền vệ bóng đá]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Séc]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Cộng hòa Séc]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Cộng hòa Séc]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Séc]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Giải vô địch bóng đá châu Âu 2012]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá AC Sparta Prague]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá FC Viktoria Plzeň]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá VfL Wolfsburg]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Bundesliga]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Đức]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá FK Baník Sokolov]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Hamburger SV]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;Linh.may</name></author>
	</entry>
</feed>