<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Qu%C3%A2n_khu_Moskva</id>
	<title>Quân khu Moskva - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Qu%C3%A2n_khu_Moskva"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Qu%C3%A2n_khu_Moskva&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-11T00:53:09Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Qu%C3%A2n_khu_Moskva&amp;diff=7644829&amp;oldid=prev</id>
		<title>~2026-19288-71 vào lúc 16:09, ngày 28 tháng 3 năm 2026</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Qu%C3%A2n_khu_Moskva&amp;diff=7644829&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2026-03-28T16:09:13Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Infobox military unit&lt;br /&gt;
|unit_name= Quân khu Moskva&lt;br /&gt;
| native_name=Московский военный округ&lt;br /&gt;
| image= Great emblem of the Moscow Military District.svg&lt;br /&gt;
| image_size = 200&lt;br /&gt;
|caption=&lt;br /&gt;
| dates = &lt;br /&gt;
|country= {{flagicon|Russia}} [[Đế quốc Nga]] (1864–1918)&amp;lt;br /&amp;gt;{{flag|Liên Xô}} (1924–1991)&amp;lt;br /&amp;gt;{{flagicon|Russia}} [[Liên bang Nga]] (1991–2010) (2024-)&lt;br /&gt;
|branch= [[Lực lượng Vũ trang Liên Xô]]&amp;lt;br /&amp;gt;[[Lực lượng Vũ trang Liên bang Nga]]&lt;br /&gt;
|type= [[Quân khu]]&lt;br /&gt;
|command_structure= [[Bộ Quốc phòng Nga|Bộ Quốc phòng]]&lt;br /&gt;
|garrison= [[Moskva]]&lt;br /&gt;
|garrison_label= Trụ sở&lt;br /&gt;
|battles=&lt;br /&gt;
|anniversaries=&lt;br /&gt;
|decorations= [[File:Order of Lenin.svg|20px|Order of Lenin]]&amp;amp;nbsp;[[Huân chương Lenin]]&lt;br /&gt;
|battle_honours=&lt;br /&gt;
&amp;lt;!-- Commanders --&amp;gt;&lt;br /&gt;
|commander1=Thượng tướng [[Sergey Yuryevich Kuzovlev]]&lt;br /&gt;
|commander1_label=&lt;br /&gt;
|start_date= Ngày 6 tháng 8 năm 1864&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Tập tin:Soviet Union Moscow Military District.svg|nhỏ|phải|350px|Vị trí của Quân khu Moskva trên bản đồ Liên Xô.]]&lt;br /&gt;
[[File:Russian Ground Forces - Moscow Military District Map.svg|nhỏ|phải|350px|Vị trí của Quân khu Moskva trên bản đồ Liên bang Nga.]]&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Quân khu Moskva&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; ([[tiếng Nga]]: &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Моско́вский вое́нный о́круг&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;) là một [[quân khu (Quân đội Liên Xô)|quân khu]] của [[Quân đội Liên Xô]] và sau này của [[Quân đội Nga]]. Năm 2010, Quân khu Moskva được nhập vào Quân khu Tây. Tháng 2 năm 2024 được tái lập. Tư lệnh hiện tại là Thượng tướng [[Sergey Yuryevich Kuzovlev]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Quân khu Moskva trấn giữ hướng tây của Nga và hoạt động trong [[Vùng liên bang Trung tâm]] gồm các tỉnh sau: [[Moskva (tỉnh)|Moskva]], [[Belgorod]], [[Bryansk]], [[Vladimir]], [[Voronezh]], [[Ivanovo]], [[Kaluga]], [[Kostroma]], [[Kursk]], [[Lipetsk]], [[Nizhny Novgorod]], [[Oryol]], [[Ryazan (tỉnh)|Ryazan]], [[Smolensk]], [[Tambov]], [[Tver]], [[Tula]], [[Yaroslavl]] và Thủ đô Moskva.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Cơ cấu ==&lt;br /&gt;
Quân khu Moskva có các đơn vị sau:&lt;br /&gt;
===Các đơn vị trực thuộc Bộ Tư lệnh quân khu===&lt;br /&gt;
* Nhóm tác chiến của Lực lượng Nga tại vùng [[Transnistria]] (Tiraspol, Transnistria)&lt;br /&gt;
** Tiểu đoàn bộ binh ô tô 82&lt;br /&gt;
** Tiểu đoàn bộ binh ô tô 113&lt;br /&gt;
** Tiểu đoàn chỉ huy độc lập 540&lt;br /&gt;
* Trung đoàn Cảnh vệ 1 &amp;quot;Semyonovsky&amp;quot;&lt;br /&gt;
* Lữ đoàn đường sắt 29&lt;br /&gt;
* Lữ đoàn đường sắt 34&lt;br /&gt;
* Lữ đoàn đường sắt 38&lt;br /&gt;
* Lữ đoàn công binh Cận vệ 1&lt;br /&gt;
* Lữ đoàn công binh Cận vệ 45 &amp;quot;Berlin&amp;quot;&lt;br /&gt;
* Lữ đoàn phòng thủ hạt nhân - sinh học - hóa học 27&lt;br /&gt;
* Lữ đoàn cầu phao Cận vệ 28&lt;br /&gt;
* Lữ đoàn pháo binh hạng nặng 45 &amp;quot;Svir&amp;quot;&lt;br /&gt;
* Lữ đoàn pháo phản lực Cận vệ 79&lt;br /&gt;
* Lữ đoàn tác chiến điện tử 15&lt;br /&gt;
* Lữ đoàn tác chiến điện tử số 16&lt;br /&gt;
* Lữ đoàn kỹ thuật vô tuyến đặc biệt độc lập 82&lt;br /&gt;
* Lữ đoàn công binh vô tuyến đặc biệt độc lập 146&lt;br /&gt;
* Trung đoàn sửa chữa và phục hồi 5&lt;br /&gt;
* Trung đoàn công binh ngụy trang độc lập 45&lt;br /&gt;
* Trung đoàn hỗ trợ độc lập 100&lt;br /&gt;
* Căn cứ trung tâm số 22 cho xe tăng dự bị&lt;br /&gt;
* Các trung tâm huấn luyện&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Các đơn vị lục quân===&lt;br /&gt;
* [[Tập đoàn quân Xe tăng Cận vệ 1 (Nga)|Tập đoàn quân xe tăng Cận vệ 1]]&lt;br /&gt;
* [[Tập đoàn quân 20 (Liên bang Nga)|Tập đoàn quân binh chủng hợp thành Cận vệ 20]]&lt;br /&gt;
* [[Tập đoàn quân 22 (Liên bang Nga)|Tập đoàn quân binh chủng hợp thành 22]] (1990 - 2009) &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Tham khảo==&lt;br /&gt;
{{tham khảo}}&lt;br /&gt;
{{Các vùng của Nga}}&lt;br /&gt;
{{Sơ khai Liên Xô}}&lt;br /&gt;
{{Sơ khai quân sự}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Quân khu của Liên Xô|Moskva]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Quân khu Liên bang Nga|M]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Khởi đầu năm 2024 ở Nga]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Đơn vị quân sự thành lập năm 1864]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Đơn vị quân sự thành lập năm 1922]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>~2026-19288-71</name></author>
	</entry>
</feed>