<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Roberto_Carlos</id>
	<title>Roberto Carlos - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Roberto_Carlos"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Roberto_Carlos&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T09:56:16Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Roberto_Carlos&amp;diff=3428805&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;Penningon vào lúc 13:04, ngày 22 tháng 6 năm 2026</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Roberto_Carlos&amp;diff=3428805&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2026-06-22T13:04:02Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Chú thích trong bài|date=tháng 10/2025}}&lt;br /&gt;
{{bài cùng tên|Roberto Carlos (định hướng)}}&lt;br /&gt;
{{bài cùng tên|Carlos}}&lt;br /&gt;
{{Thông tin tiểu sử bóng đá 2&lt;br /&gt;
| name=Roberto Carlos &lt;br /&gt;
| image = Roberto Carlos 2011.jpg&lt;br /&gt;
| caption = Roberto Carlos năm 2011&lt;br /&gt;
| fullname = Roberto Carlos da Silva&lt;br /&gt;
| birth_date = {{Birth date and age|1973|4|10|df=yes}}&lt;br /&gt;
| birth_place = [[Garça]], [[São Paulo (bang)|São Paulo]], [[Brasil]]&lt;br /&gt;
| height = {{convert|1,68|m|ftin|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| position = [[Hậu vệ (bóng đá)#Hậu vệ cánh|Hậu vệ cánh trái]]&lt;br /&gt;
| currentclub = &lt;br /&gt;
| clubnumber = &lt;br /&gt;
| years1 = 1990–1992&lt;br /&gt;
| years2 = 1993–1995&lt;br /&gt;
| years3 = 1995–1996&lt;br /&gt;
| years4 = 1996–2007&lt;br /&gt;
| years5 = 2007–2009&lt;br /&gt;
| years6 = 2010–2011&lt;br /&gt;
| years7 = 2011–2012&lt;br /&gt;
| years8 = 2015–2016&lt;br /&gt;
| clubs1 = [[União São João]]&lt;br /&gt;
| clubs2 = [[Sociedade Esportiva Palmeiras|Palmeiras]]&lt;br /&gt;
| clubs3 = [[F.C. Internazionale Milano S.p.A.|Inter Milan]]&lt;br /&gt;
| clubs4 = [[Real Madrid CF|Real Madrid]]&lt;br /&gt;
| clubs5 = [[Fenerbahçe S.K.|Fenerbahçe]]&lt;br /&gt;
| clubs6 = [[Sport Club Corinthians Paulista|Corinthians]]&lt;br /&gt;
| clubs7 = [[FC Anzhi Makhachkala|Anzhi Makhachkala]]&lt;br /&gt;
| clubs8 = [[Delhi Dynamos FC|Delhi Dynamos]]&lt;br /&gt;
| caps1 = 90&lt;br /&gt;
| caps2 = 20&lt;br /&gt;
| caps3 = 30&lt;br /&gt;
| caps4 = 370&lt;br /&gt;
| caps5 = 65&lt;br /&gt;
| caps6 = 35&lt;br /&gt;
| caps7 = 16&lt;br /&gt;
| caps8 = 4&lt;br /&gt;
| goals1 = 15&lt;br /&gt;
| goals2 = 1&lt;br /&gt;
| goals3 = 5&lt;br /&gt;
| goals4 = 47&lt;br /&gt;
| goals5 = 6&lt;br /&gt;
| goals6 = 1&lt;br /&gt;
| goals7 = 3&lt;br /&gt;
| goals8 = 0&lt;br /&gt;
| totalcaps = 579&lt;br /&gt;
| totalgoals = 66&lt;br /&gt;
| nationalyears1 = 1992–2006&lt;br /&gt;
| nationalteam1 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Brasil|Brasil]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps1 = 125&lt;br /&gt;
| nationalgoals1 = 11&lt;br /&gt;
| manageryears1 = 2012&lt;br /&gt;
| managerclubs1 = [[FC Anzhi Makhachkala|Anzhi Makhachkala]] (coach)&lt;br /&gt;
| manageryears2 = 2013–2014&lt;br /&gt;
| managerclubs2 = [[Sivasspor]]&lt;br /&gt;
| manageryears3 = 2015&lt;br /&gt;
| managerclubs3 = [[Akhisar Belediyespor|Akhisarspor]]&lt;br /&gt;
| manageryears4 = 2015&lt;br /&gt;
| managerclubs4 = [[Delhi Dynamos FC|Delhi Dynamos]]&lt;br /&gt;
| medaltemplates = &lt;br /&gt;
{{MedalCountry|{{BRA}}}}&lt;br /&gt;
{{MedalSport|Bóng đá nam}}&lt;br /&gt;
{{MedalCompetition|[[FIFA World Cup]]}}&lt;br /&gt;
{{MedalW|[[World Cup 2002|Nhật Bản &amp;amp; Hàn Quốc 2002]]|[[Đội tuyển bóng đá quốc gia Brasil|Đội bóng]]}}&lt;br /&gt;
{{MedalRU|[[World Cup 1998|Pháp 1998]]|[[Đội tuyển bóng đá quốc gia Brasil|Đội bóng]]}}&lt;br /&gt;
{{MedalCompetition|[[Cúp Liên đoàn các châu lục|FIFA Confederations Cup]]}}&lt;br /&gt;
{{MedalW|[[Cúp Liên đoàn các châu lục 1997|Ả Rập Xê Út 1997]]|[[Đội tuyển bóng đá quốc gia Brasil|Đội bóng]]}}&lt;br /&gt;
{{MedalCompetition|[[Cúp bóng đá Nam Mỹ|Copa América]]}}&lt;br /&gt;
{{MedalW|[[Cúp bóng đá Nam Mỹ 1999|Paraguay 1999]]|[[Đội tuyển bóng đá quốc gia Brasil|Đội bóng]]}}&lt;br /&gt;
{{MedalW|[[Cúp bóng đá Nam Mỹ 1997|Bolivia 1997]]|[[Đội tuyển bóng đá quốc gia Brasil|Đội bóng]]}}&lt;br /&gt;
{{MedalRU|[[Cúp bóng đá Nam Mỹ 1995|Uruguay 1995]]|[[Đội tuyển bóng đá quốc gia Brasil|Đội bóng]]}}&lt;br /&gt;
{{MedalCompetition|[[Olympic Games]]}}&lt;br /&gt;
{{MedalBronze|[[Thế vận hội Mùa hè 1996|Atlanta 1996]]|[[Đội tuyển bóng đá quốc gia Brasil|Đội bóng]]}}&lt;br /&gt;
{{MedalCompetition|[[Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới|U-20 World Cup]]}}&lt;br /&gt;
{{medalRU|[[Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 1991|Bồ Đào Nha 1991]]|[[Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Brasil|Đội bóng]]}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Roberto Carlos da Silva Rocha&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; (sinh [[10 tháng 4]] năm [[1973]] tại Garça, [[São Paulo (bang)|São Paulo]]), được biết đến nhiều nhất với tên &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Roberto Carlos&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;, là một cựu cầu thủ bóng đá người [[Brasil]] chơi ở vị trí hậu vệ cánh. Anh từng là thành viên trong [[đội tuyển bóng đá quốc gia Brasil]] suốt 3 kỳ [[Giải vô địch bóng đá thế giới|World Cup]], giúp đội bóng lọt vào trận chung kết [[Giải vô địch bóng đá thế giới 1998|World Cup 1998]] và giành chức vô địch vào năm [[giải vô địch bóng đá thế giới 2002|2002]]. Anh được đánh giá là một trong những hậu vệ vĩ đại nhất mọi thời đại.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Trước khi gia nhập [[Fenerbahçe S.K. (bóng đá)|Fenerbahçe]], anh từng chơi cho [[Real Madrid CF|Real Madrid]] 11 mùa giải, đoạt 4 chức vô địch quốc gia, 3 lần vô địch [[Cúp các đội vô địch bóng đá quốc gia châu Âu|UEFA Champions League]], và 2 lần đoạt [[Cúp bóng đá liên lục địa|Intercontinental Cup]]. Anh là một trong sáu cầu thủ hiếm hoi từng thi đấu 100 trận tại [[Cúp các đội vô địch bóng đá quốc gia châu Âu|Champions League]], tính tới tháng 2 năm 2008.&amp;lt;ref&amp;gt;Những người còn lại là [[Paolo Maldini]], [[Raúl González|Raúl]], [[Oliver Kahn]], [[David Beckham]] và [[Ryan Giggs]].&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Trong thời kỳ phong độ đỉnh cao của mình, Carlos nổi tiếng với tốc độ chạy và những cú sút xa cực mạnh. Anh từng về sau người đồng hương [[Ronaldo (cầu thủ bóng đá Brasil)|Ronaldo]] trong cuộc bình chọn [[Cầu thủ xuất sắc nhất năm của FIFA|Cầu thủ giỏi nhất năm 1997 của FIFA]] và được vua bóng đá [[Pelé]] đưa vào danh sách [[FIFA 100|125 cầu thủ còn sống vĩ đại nhất]] vào tháng 4 năm 2004.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Sự nghiệp câu lạc bộ ==&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== União São João ===&lt;br /&gt;
Roberto Carlos bắt đầu sự nghiệp của mình tại União São João, một câu lạc bộ bóng đá ở [[Araras]] ([[São Paulo (bang)|bang São Paulo]]). Thời gian này dù chỉ chơi tại một đội bóng nhỏ bé, ít tên tuổi, anh vẫn được gọi vào [[đội tuyển bóng đá quốc gia Brasil]] vì khả năng của mình.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Palmeiras ===&lt;br /&gt;
Chơi tại [[Sociedade Esportiva Palmeiras|Palmeiras]] trong 2 năm, Roberto Carlos dần khẳng định mình là một trong những tên tuổi xuất sắc của bóng đá [[Brasil]], khi giúp đội này 2 lần đoạt [[Giải vô địch bóng đá Brasil]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Inter Milan ===&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sau khi suýt nữa gia nhập [[Middlesbrough F.C.|Middlesbrough]] của [[Bryan Robson]] vào năm 1995, Roberto Carlos quyết định sang Milan và chơi cho [[Inter Milan|Inter]], nhưng chỉ được một mùa bóng vỏn vẹn. Huấn luyện viên đương thời của [[Inter Milan|Inter]], ông [[Roy Hodgson]] muốn Carlos chơi như một tiền vệ công biên trái, trong khi anh chỉ muốn chơi ở vị trí hậu vệ cánh trái.&amp;lt;ref&amp;gt;[http://www.espnsoccernet.fr/news/story?id=514288 ESPNsoccernet.fr - France - L1 - Lyon et le cas Juninho&amp;lt;!-- Bot generated title --&amp;gt;]&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Real Madrid ===&lt;br /&gt;
Roberto Carlos chơi bóng tại [[Real Madrid CF|Madrid]] suốt 11 mùa giải, tổng cộng 584 trận và ghi 74 bàn thắng. 370 trận trong đó là ở giải vô địch, giải mà anh đã ghi 46 bàn thắng từ vị trí hậu vệ cánh trái sở trường.&lt;br /&gt;
&amp;lt;!-- Need content for Real Madrid career from 1996 to 2004. --&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Vào ngày 2 tháng 7 năm 2005, Carlos được nhận quốc tịch [[Tây Ban Nha]]. Đây là một chuyện quan trọng với [[Real Madrid CF|Real Madrid]], vì thế có nghĩa là Carlos trở thành cầu thủ [[châu Âu]]. Tháng 1 năm 2006, với trận đấu thứ 330 cho [[Real Madrid CF|Real]], anh lập kỷ lục mới trong câu lạc bộ khi là người ngoại quốc thi đấu nhiều trận nhất trong giải vô địch Tây Ban Nha. Kỷ lục trước đó là 329 trận được lập bởi huyền thoại [[Alfredo Di Stéfano|Alfredo Di Stefano]].&amp;lt;ref&amp;gt;Source: [http://www.fifa.com/worldfootball/clubfootball/news/newsid=102516.html &amp;quot;Roberto Carlos, Real Madrid&amp;#039;s indefatigable full-back&amp;quot;] {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20080421104309/http://www.fifa.com/worldfootball/clubfootball/news/newsid=102516.html |date=ngày 21 tháng 4 năm 2008 }}, [[FIFA]].&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Năm 2006, vì là một trong những cầu thủ chủ chốt trong đội tuyển, Carlos bị chỉ trích nặng nề bởi một sai lầm trong trận đấu quan trọng của vòng 1/16 [[Cúp các đội vô địch bóng đá quốc gia châu Âu|Champions League]], sau khi để mất bóng, tạo cơ hội cho [[Roy Makaay]] ghi bàn thắng nhanh nhất trong lịch sử giải này, đồng thời giúp [[FC Bayern München|Bayern Munich]] loại [[Real Madrid CF|Real]] khỏi giải vô địch châu Âu mùa đó. Vào 9 tháng 3 năm 2007, anh thông báo rằng mình sẽ không ký thêm hợp đồng với [[Real Madrid CF|Real Madrid]]. Ở trong lần chiến thắng Recreativo de Huelva, một trong những trận cuối cùng của mùa giải mà [[Ruud van Nistelrooy|van Nistelrooy]] chơi xuất sắc, [[Ruud van Nistelrooy|van Nistelrooy]] đã tạo cơ hội cho Carlos ghi bàn thắng cho đội nhà. Kết thúc mùa giải, [[Real Madrid CF|Real]] đoạt chức vô địch Tây Ban Nha lần thứ 30.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==== &amp;quot;Bàn thắng bất khả thi&amp;quot; ====&lt;br /&gt;
Tại giải vô địch Tây Ban Nha vào năm 1998, trong trận đấu giữa [[Real Madrid CF|Real]] và [[CD Tenerife|Tenerife]], Roberto Carlos đã ghi 1 bàn thắng kỳ lạ, được báo chí gọi là &amp;quot;&amp;#039;&amp;#039;the impossible goal&amp;#039;&amp;#039;&amp;quot; (bàn thắng bất khả thi).&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|url=https://www.youtube.com/watch?v=fOmqDOi4DH0|tiêu đề=YouTube|author=|ngày=|ngôn ngữ=|nơi xuất bản=|url-status=live|ngày truy cập=}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Sau một pha dốc bóng đến gần sát chấm phạt góc, anh đã sút bóng bằng chân trái, xoáy cong đường bay làm cho nó bay vào góc trái của khung thành, vượt khỏi dự đoán của thủ môn. Việc ghi bàn từ một góc xấp xỉ 180 độ như thế, được cho là điều phi thường, vượt xa mọi công thức về toán học.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ngoài bàn thắng này, Carlos còn 1 bàn nổi tiếng khác nhưng là trong màu áo đội tuyển quốc gia (&amp;#039;&amp;#039;xem [[Roberto Carlos (cầu thủ)#Sự nghiệp quốc tế|phần dưới]]&amp;#039;&amp;#039;).&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Fenerbahçe ===&lt;br /&gt;
Vào [[19 tháng 6]] năm [[2007]], Roberto Carlos ký 1 hợp đồng gồm 2 năm thi đấu và 1 năm tùy ý với [[Fenerbahçe S.K.|Fenerbahçe]] của Thổ Nhĩ Kỳ.&amp;lt;ref&amp;gt;[&amp;quot;http://www.fenerbahce.org/eng/detay.asp?ContentID=967&amp;quot;]&lt;br /&gt;
&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích web |url=http://www.iht.com/articles/2007/06/06/sports/SOCCER.php |ngày truy cập=ngày 8 tháng 6 năm 2007 |tựa đề=Soccer: Roberto Carlos joins Fenerbahce - International Herald Tribune&amp;lt;!-- Bot generated title --&amp;gt; |archive-date = ngày 8 tháng 6 năm 2007 |archive-url=https://web.archive.org/web/20070608161758/http://www.iht.com/articles/2007/06/06/sports/SOCCER.php |url-status=live }}&amp;lt;/ref&amp;gt; Trong mùa giải đầu tiên ở đây, anh đã cùng Fenerbahce đoạt Siêu cúp Thổ Nhĩ Kỳ sau khi hạ [[Beşiktaş J.K.]] bằng 2 bàn thắng. Trong trận gặp Sivasspor sau đó một thời gian, anh ghi bàn thắng đầu tiên cho Fenerbahce, đó là một cú đánh đầu vào ngày [[25 tháng 8]] năm [[2007]], cũng là bàn bằng đầu thứ 3 trong sự nghiệp của anh.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Corinthians ===&lt;br /&gt;
Sau đó năm 2010 Roberto Carlos về Brazil trong màu áo Corinthians tái hợp với đồng đội cũ là [[Ronaldo (cầu thủ bóng đá Brasil)|Ronaldo]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Anzhi Makhachkala ===&lt;br /&gt;
Anh chuyển tới Anzhi Makhachkala, 1 đội bóng nhà giàu tại Nga, Carlos ghi 5 bàn sau 32 trận, dù chỉ ở đây 1 mùa nhưng Carlos đã bị phân biệt chủng tộc tới 2 lần.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Delhi Dynamos ===&lt;br /&gt;
Carlos tuyên bố giải nghệ vào ngày 2 tháng 8 năm 2012. Dù vậy nhưng vào năm 2015, Carlos bất ngờ tái xuất tại CLB Delhi Dynamos của Ấn Độ, nhưng chỉ chơi 2 trận thì Carlos chính thức treo giày vĩnh viễn.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Sự nghiệp quốc tế ==&lt;br /&gt;
Roberto Carlos từng thi đấu 125 trận, ghi 11 &amp;lt;ref&amp;gt;http://www.rsssf.com/miscellaneous/braz-recintlp.html&amp;lt;/ref&amp;gt; bàn cho [[đội tuyển bóng đá quốc gia Brasil]]. Vào kỳ [[Giải vô địch bóng đá thế giới 1998|World Cup 1998]], anh chơi đủ 7 trận cho đội và được chọn vào đội hình tiêu biểu của World Cup lần đó. Trong 1 trận đấu vòng loại của World Cup 2002, thủ môn Jose Luis Chilavert của [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Paraguay|Paraguay]] đã đánh Carlos sau 1 va chạm, hành động này đã khiến Chilavert bị treo giò 3 trận tiếp theo, trong đó có 1 trận thuộc vòng chung kết World Cup. Roberto Carlos đá đủ 7 trận ở giải này, ghi 1 bàn từ pha sút phạt trực tiếp vào lưới đội [[đội tuyển bóng đá quốc gia Trung Quốc|Trung Quốc]]. Anh thi đấu trọn vẹn trận chung kết với [[đội tuyển bóng đá quốc gia Đức|Đức]] mà &amp;#039;&amp;#039;đội tuyển vàng - xanh&amp;#039;&amp;#039; đã thắng 2 - 0.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sau thất bại với Pháp tại [[Giải vô địch bóng đá thế giới 2006|World Cup 2006]], anh tuyên bố giã từ sự nghiệp thi đấu quốc tế. Trong trận đấu đó, anh đã bị chỉ trích vì lơi lỏng trong lúc kèm Thierry Henry, để cho cú sút phạt của [[Zinédine Zidane|Zinedine Zidane]] được Henry tận dụng thành bàn thắng.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Cú sút phạt nổi tiếng ===&lt;br /&gt;
Roberto Carlos có một bàn thắng rất nổi tiếng trong khi chơi cho tuyển quốc gia, đó là pha sút phạt vào lưới [[đội tuyển bóng đá quốc gia Pháp|Pháp]] trong giải [[Tournoi de France 1997|Tứ hùng năm 1997]]. Cú sút được thực hiện ở một khoảng cách 35m,&amp;lt;ref&amp;gt;[https://www.youtube.com/watch?v=ceFtwgSe3PM]&amp;lt;/ref&amp;gt; tại một vị trí chếch về bên phải một chút so với khung thành. Quả bóng lao về bên phải dũng mãnh tới mức cậu bé lượm bóng phải né về bên phải vì sợ bóng đập trúng mình. Tuy nhiên, bóng lại đổi hướng, bay cong về bên trái và bật cột dọc đi vào khung thành, trước sự ngơ ngác của [[Fabien Barthez]] và các cầu thủ có mặt trên sân&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Hoạt động truyền thông ==&lt;br /&gt;
[[Tập tin:Roberto-carlos-wikipedia-2021.png|nhỏ|Roberto Carlos trả lời phỏng vấn Real Madrid TV năm 2021.]]&lt;br /&gt;
Roberto Carlos xuất hiện trong [[quảng cáo]] cho hãng đồ thể thao [[Nike, Inc.|Nike]]. Năm 1998, anh đóng vai chính trong một quảng cáo của Nike tại một [[sân bay]] trước thềm [[Giải vô địch bóng đá thế giới 1998|World Cup 1998]] cùng với một số ngôi sao của đội tuyển quốc gia [[Brasil|Brazil]], bao gồm cả [[Ronaldo (cầu thủ bóng đá Brasil)|Ronaldo]] Và [[Romário]]. Trong chiến dịch quảng cáo của Nike trước thềm [[Giải vô địch bóng đá thế giới 2002|World Cup 2002]] tại [[Hàn Quốc]] và [[Nhật Bản]], Roberto Carlos đóng vai chính trong một giải đấu thương mại có tên &amp;quot;[[:en:Secret Tournament|Secret Tournament]]&amp;quot; (hãy còn gọi là &amp;quot;Scopion KO&amp;quot;) do đạo diễn [[Terry Gilliam]], xuất hiện bên cạnh các cầu thủ bóng đá ngôi sao khác, bao gồm cả Ronaldo, [[Thierry Henry]], [[Francesco Totti]], [[Ronaldinho]], [[Luís Figo|Luis Figo]] và cầu thủ người Nhật [[Nakata Hidetoshi|Hidetoshi Nakata]], và cựu cầu thủ [[Eric Cantona]] làm &amp;quot;trọng tài&amp;quot; của giải đấu.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Roberto Carlos cũng đóng vai chính trong quảng cáo của [[Pepsi]], bao gồm cả quảng cáo Pepsi tại World Cup 2002 nơi anh xếp hàng cùng [[David Beckham]], [[Raúl Albiol|Raúl]] và [[Gianluigi Buffon]] trong việc tham gia vào một đội thi đấu [[Sumo]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Roberto Carlos góp mặt trong EA Sports&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;FIFA&amp;#039;&amp;#039; loạt [[trò chơi điện tử]] và được chọn xuất hiện trên trang bìa của &amp;#039;&amp;#039;[[FIFA Football 2003]]&amp;#039;&amp;#039; bên cạnh cầu thủ chạy cánh [[Ryan Giggs]] của  [[Manchester United F.C.|Manchester United]] và tiền vệ [[Edgar Davids]] của [[Juventus FC|Juventus]]. Anh ấy cũng có tên trong Ultimate Team Legends trong &amp;#039;&amp;#039;[[:en:FIFA 15|FIFA 15]]&amp;#039;&amp;#039;. Năm 2015, hãng game [[Konami]] thông báo rằng Roberto Carlos sẽ xuất hiện trong trò chơi bóng đá điện tử của họ có tên là &amp;#039;&amp;#039;[[:en:Pro Evolution Soccer 2016|Pro Evolution Soccer 2016]].&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Năm 2016, Roberto Carlos cho ra mắt một phần mềm có tên Ginga Scout kết nối người chơi với huấn luyện viên trên toàn cầu.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Vào tháng 6 năm 2022, Roberto Carlos đồng tổ chức (cùng với Ronaldinho) một trận đấu triển lãm ở [[Miami]] bao gồm cả các cầu thủ vẫn còn thi đấu chuyên nghiệp và đã nghỉ hưu mang tên &amp;quot;The Beautiful Game by R10 and RC3&amp;quot;. Đội của Roberto Carlos đã thắng trận với tỷ số 12-10. Một trận tái đấu được tổ chức tại [[Orlando, Florida|Orlando]] vào ngày 23 tháng 6 năm 2023, trận đấu đã bị tạm dừng sau khoảng một giờ thi đấu do trời mưa và lấn sân. Tỷ số của trận thứ hai kết thúc với tỷ số 4-3 nghiêng về đội bóng của Ronaldinho.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Thống kê sự nghiệp ==&lt;br /&gt;
=== Câu lạc bộ ===&lt;br /&gt;
&amp;lt;ref name=&amp;quot;fd.eu&amp;quot;&amp;gt;{{chú thích web|url=http://www.footballdatabase.eu/football.joueurs..roberto-carlos.419.en.html |title=Roberto Carlos career stats |work=Football Database.eu|access-date =ngày 22 tháng 7 năm 2012}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{NFT player|id=1007|name=Roberto Carlos |access-date =ngày 22 tháng 7 năm 2012}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://futpedia.globo.com/campeonato/copa-do-brasil |title=Roberto Carlos Copa do Brasil stats |work=Globo.com |access-date =ngày 22 tháng 7 năm 2012 |archive-date = ngày 19 tháng 10 năm 2018 |archive-url=https://web.archive.org/web/20181019043443/http://futpedia.globo.com/campeonato/copa-do-brasil |url-status=dead }}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|url=http://www.lfp.es/Estadisticas/Plantillas.aspx |title=Roberto Carlos Spanish League stats |publisher=[[Liga de Fútbol Profesional|LFP]] |access-date =ngày 22 tháng 7 năm 2012 |url-status=dead |archive-url=https://web.archive.org/web/20130425045707/http://www.lfp.es/Estadisticas/Plantillas.aspx |archive-date=ngày 25 tháng 4 năm 2013 }}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|url=http://www.fc-anji.ru/users/12/?lng=en|title=Roberto Carlos da Silva|publisher=Anzhi Makhachkala|archive-url=https://web.archive.org/web/20120318083643/http://www.fc-anji.ru/users/12/?lng=en|archive-date=ngày 18 tháng 3 năm 2012|url-status=dead|access-date=ngày 22 tháng 7 năm 2012}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|url=https://int.soccerway.com/players/roberto-carlos-da-silva/135/ |title=Roberto Carlos|work=Soccerway.com|access-date =ngày 22 tháng 7 năm 2012}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot; style=&amp;quot;text-align:center&amp;quot;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=3 | Thành tích câu lạc bộ&lt;br /&gt;
! colspan=2 | VĐQG&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Cúp&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Châu lục&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Tổng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! Mùa !! Câu lạc bộ !! Giải&lt;br /&gt;
! Trận !! Bàn&lt;br /&gt;
! Trận !! Bàn&lt;br /&gt;
! Trận !! Bàn&lt;br /&gt;
! Trận !! Bàn&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=3 | Brasil&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Giải&lt;br /&gt;
! colspan=2 | [[Copa do Brasil]]&lt;br /&gt;
! colspan=2 | [[CONMEBOL|Nam Mỹ]]&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Tổng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Campeonato Brasileiro Série A 1993|1993]]||rowspan=&amp;quot;3&amp;quot;|[[Sociedade Esportiva Palmeiras|Palmeiras]]||rowspan=&amp;quot;3&amp;quot;|[[Campeonato Brasileiro Série A|Série A]]||20||1||5||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|-||32&amp;lt;sup&amp;gt;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;[[#1|1]]&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;lt;/sup&amp;gt;||1&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Campeonato Brasileiro Série A 1994|1994]]||24||2||3||0||6||1||33||3&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Campeonato Brasileiro Série A 1995|1995]]||0||0||4||1||9||3||13||4&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=3 | Ý&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Giải&lt;br /&gt;
! colspan=2 | [[Coppa Italia]]&lt;br /&gt;
! colspan=2 | [[UEFA|Châu Âu]]&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Tổng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Serie A 1995-96|1995-96]]||[[Inter Milan]]||[[Serie A]]||30||5||2||1||2||1||34||7&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=3 | Tây Ban Nha&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Giải&lt;br /&gt;
! colspan=2 | [[Copa del Rey]]&lt;br /&gt;
! colspan=2 | [[UEFA|Châu Âu]]&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Tổng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[La Liga 1996-97|1996-97]]||rowspan=&amp;quot;11&amp;quot;|[[Real Madrid CF|Real Madrid]]||rowspan=&amp;quot;11&amp;quot;|[[La Liga]]||37||5||5||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|-||42||5&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[La Liga 1997-98|1997-98]]||35||4||1||1||9||2||45||7&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[La Liga 1998-99|1998-99]]||35||5||4||0||8||0||47||5&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[La Liga 1999-2000|1999-00]]||35||4||3||0||17||4||55||8&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[La Liga 2000-01|2000-01]]||36||5||0||0||14||4||50||9&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[La Liga 2001-02|2001-02]]||31||3||6||1||13||2||50||6&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[La Liga 2002-03|2002-03]]||37||5||1||0||15||1||53||6&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[La Liga 2003-04|2003-04]]||32||5||7||1||8||2||47||8&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[La Liga 2004-05|2004-05]]||34||3||2||0||10||1||46||4&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[La Liga 2005-06|2005-06]]||35||5||3||1||7||0||45||6&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[La Liga 2006-07|2006-07]]||23||3||1||0||8||0||32||3&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=3 | Thổ Nhĩ Kỳ&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Giải&lt;br /&gt;
! colspan=2 | [[Cúp bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ|Cúp]]&lt;br /&gt;
! colspan=2 | [[UEFA|Châu Âu]]&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Tổng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Süper Lig 2007-08|2007-08]]||rowspan=&amp;quot;3&amp;quot;|[[Fenerbahçe S.K. (bóng đá)|Fenerbahçe]]||rowspan=&amp;quot;3&amp;quot;|[[Süper Lig]]||22||2||3||0||9||0||34||2&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Süper Lig 2008-09|2008-09]]||32||4||8||2||10||1||50||7&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Süper Lig 2009-10|2009-10]]||11||0||0||0||8||1||19||1&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=3 | Brasil&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Giải&lt;br /&gt;
! colspan=2 | [[Copa do Brasil]]&lt;br /&gt;
! colspan=2 | [[CONMEBOL|South America]]&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Tổng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Campeonato Brasileiro Série A 2010|2010]]||rowspan=&amp;quot;2&amp;quot;|[[Sport Club Corinthians Paulista|Corinthians]]||rowspan=&amp;quot;2&amp;quot;|[[Campeonato Brasileiro Série A|Série A]]||35||1||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|-||8||0||57&amp;lt;sup&amp;gt;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;[[#2|2]]&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;lt;/sup&amp;gt;||4&amp;lt;sup&amp;gt;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;[[#2|2]]&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;lt;/sup&amp;gt;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Campeonato Brasileiro Série A 2011|2011]]||0||0||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|-||1||0||4&amp;lt;sup&amp;gt;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;[[#3|3]]&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;lt;/sup&amp;gt;||1&amp;lt;sup&amp;gt;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;[[#3|3]]&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;lt;/sup&amp;gt;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=3 | Nga&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Giải&lt;br /&gt;
! colspan=2 | [[Cúp bóng đá Nga|Cúp]]&lt;br /&gt;
! colspan=2 | [[UEFA|Châu Âu]]&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Tổng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Giải bóng đá Ngoại hạng Nga 2011-12|2011-12]]||[[FC Anzhi Makhachkala|Anzhi]]||[[Giải bóng đá Ngoại hạng Nga]]||29||4||3||1||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|-||32||5&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=3 | Ấn Độ&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Giải&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Cup&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Other&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Tổng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|[[Indian Super League 2015|2015]]||[[Delhi Dynamos FC|Delhi Dynamos]]||[[Indian Super League]]&lt;br /&gt;
||2||0||colspan=&amp;quot;4&amp;quot;|—||2||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! rowspan=5 | Tổng&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Brasil&lt;br /&gt;
!79||4||12||1||24||4||139||13&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Ý&lt;br /&gt;
!30||5||2||1||2||1||34||7&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Tây Ban Nha&lt;br /&gt;
!370||47||33||4||109||16||512||67&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Thổ Nhĩ Kỳ&lt;br /&gt;
!65||6||11||2||27||2||103||10&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=2 | Nga&lt;br /&gt;
!29||4||3||1||colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|—||32||5&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! colspan=3 | Tổng sự nghiệp&lt;br /&gt;
!573||66||61||9||162||23||820||102&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
*Thi đấu &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;6&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; trận ([[Siêu cúp Tây Ban Nha 1997|1997]], [[Siêu cúp Tây Ban Nha 2001|2001]], [[Siêu cúp Tây Ban Nha 2003|2003]]) [[Supercopa de España]].&lt;br /&gt;
*Thi đấu &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;3&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; trận ([[Siêu cúp châu Âu 1998|1998]], [[Siêu cúp châu Âu 2000|2000]], [[Siêu cúp châu Âu 2002|2002]]) [[Siêu cúp châu Âu]] và ghi &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;1&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; bàn (2002).&lt;br /&gt;
*Thi đấu &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;3&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; trận ([[Intercontinental Cup 1998|1998]], [[Intercontinental Cup 2000|2000]], [[Intercontinental Cup 2002|2002]]) [[Intercontinental Cup (bóng đá)|Intercontinental Cup]] và ghi &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;1&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; bàn (2000).&lt;br /&gt;
*Thi đấu &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;1&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; trận ([[Siêu cúp Thổ Nhĩ Kỳ 2007|2007]]) [[Siêu cúp Thổ Nhĩ Kỳ]].&lt;br /&gt;
&amp;lt;span id=&amp;quot;1&amp;quot;&amp;gt;&amp;lt;/span&amp;gt;&amp;lt;sup&amp;gt;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;1&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;lt;/sup&amp;gt;&amp;lt;small&amp;gt;gồm &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;7&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; trận và &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;0&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; bàn tại [[Torneio Rio - São Paulo|Torneio Rio - São Paulo 1993]].&amp;lt;/small&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;span id=&amp;quot;2&amp;quot;&amp;gt;&amp;lt;/span&amp;gt;&amp;lt;sup&amp;gt;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;2&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;lt;/sup&amp;gt;&amp;lt;small&amp;gt;includes &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;14&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; trận và &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;3&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; bàn tại [[Campeonato Paulista 2010]].&amp;lt;/small&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;span id=&amp;quot;3&amp;quot;&amp;gt;&amp;lt;/span&amp;gt;&amp;lt;sup&amp;gt;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;3&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;lt;/sup&amp;gt;&amp;lt;small&amp;gt;includes &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;3&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; trận và &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;1&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; bàn tại [[Campeonato Paulista 2011]].&amp;lt;/small&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Đội tuyển quốc gia ===&lt;br /&gt;
{{Football player national team statistics|BRA}}&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|1992||7||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|1993||5||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|1994||7||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|1995||13||1&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|1996||4||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|1997||18||2&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|1998||10||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|1999||13||2&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2000||9||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2001||7||1&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2002||11||1&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2003||5||1&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2004||12||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2005||9||3&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2006||6||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!Tổng cộng||125||11&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Bàn thắng quốc tế===&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable collapsible collapsed&amp;quot; &lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;7&amp;quot;|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Roberto Carlos - Bàn thắng quốc tế&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|- style=&amp;quot;text-align:center&amp;quot;&lt;br /&gt;
! #!! Thời gian!! Địa điểm!! Đối thủ!! Bàn thắng!! Kết quả!! Giải đấu&lt;br /&gt;
{{Ig match&lt;br /&gt;
| n =1&lt;br /&gt;
| d1= [[6 tháng 6]] năm [[1995]]&lt;br /&gt;
| st=Goodison Park| ci=Liverpool| co=Anh&lt;br /&gt;
| o=Japan&lt;br /&gt;
| sc=&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;3&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;-0&lt;br /&gt;
| fr=3-0&lt;br /&gt;
| comp=[[Umbro Cup]]}}&lt;br /&gt;
{{Ig match&lt;br /&gt;
| n =2&lt;br /&gt;
| d1= [[3 tháng 6]] năm [[1997]]&lt;br /&gt;
| st=Stade de Gerland| ci=Lyon| co=Pháp&lt;br /&gt;
| o=France&lt;br /&gt;
| sc=0-&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;1&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
| fr=1-1&lt;br /&gt;
| comp=[[Tournoi de France]]}}&lt;br /&gt;
{{Ig match&lt;br /&gt;
| n =3&lt;br /&gt;
| d1= [[8 tháng 6]] năm [[1997]]&lt;br /&gt;
| st=Stade de Gerland| ci=Lyon| co=Pháp&lt;br /&gt;
| o=Italy&lt;br /&gt;
| sc=2-&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;1&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
| fr=3-3&lt;br /&gt;
| comp=[[Tournoi de France]]}}&lt;br /&gt;
{{Ig match&lt;br /&gt;
| n =4&lt;br /&gt;
| d1= [[26 tháng 6]] năm [[1999]]&lt;br /&gt;
| st=Arena da Baixada| ci=Curitiba| co=Brasil&lt;br /&gt;
| o=Latvia&lt;br /&gt;
| sc=&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;2&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;-0&lt;br /&gt;
| fr=3-0&lt;br /&gt;
| comp=Giao hữu}}&lt;br /&gt;
{{Ig match&lt;br /&gt;
| n =5&lt;br /&gt;
| d1= [[9 tháng 10]] năm [[1999]]&lt;br /&gt;
| st=Amsterdam ArenA| ci=Amsterdam| co=Hà Lan&lt;br /&gt;
| o=Netherlands&lt;br /&gt;
| sc=&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;1&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;-0&lt;br /&gt;
| fr=2-2&lt;br /&gt;
| comp=Giao hữu}}&lt;br /&gt;
{{Ig match&lt;br /&gt;
| n =6&lt;br /&gt;
| d1= [[9 tháng 8]] năm [[2001]]&lt;br /&gt;
| st=Arena da Baixada| ci=Curitiba| co=Brasil&lt;br /&gt;
| o=Panama&lt;br /&gt;
| sc=&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;5&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;-0&lt;br /&gt;
| fr=5-0&lt;br /&gt;
| comp=Giao hữu}}&lt;br /&gt;
{{Ig match&lt;br /&gt;
| n =7&lt;br /&gt;
| d1= [[8 tháng 6]] năm [[2002]]&lt;br /&gt;
| st=Jeju World Cup Stadium| ci=Seogwipo| co=Hàn Quốc&lt;br /&gt;
| o=China&lt;br /&gt;
| sc=&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;1&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;-0&lt;br /&gt;
| fr=4-0&lt;br /&gt;
| comp=[[Giải vô địch bóng đá thế giới 2002|World Cup 2002]]}}&lt;br /&gt;
{{Ig match&lt;br /&gt;
| n =8&lt;br /&gt;
| d1= [[12 tháng 10]] năm [[2003]]&lt;br /&gt;
| st=Sân vận động Walkers| ci=Leicester| co=Anh&lt;br /&gt;
| o=Jamaica&lt;br /&gt;
| sc=&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;1&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;-0&lt;br /&gt;
| fr=1-0&lt;br /&gt;
| comp=Giao hữu}}&lt;br /&gt;
{{Ig match&lt;br /&gt;
| n =9&lt;br /&gt;
| d1= [[9 tháng 11]] năm [[2005]]&lt;br /&gt;
| st=Sân vận động Hồng Kông| ci=| co=Hồng Kông&lt;br /&gt;
| o=Hong Kong&lt;br /&gt;
| sc=&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;2&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;-0&lt;br /&gt;
| fr=7-1&lt;br /&gt;
| comp=[[2005 Carlsberg Cup]]}}&lt;br /&gt;
{{Ig match&lt;br /&gt;
| n =10&lt;br /&gt;
| d1= [[8 tháng 6]] năm [[2005]]&lt;br /&gt;
| st=Sân vận động River Plate| ci=Buenos Aires| co=Argentina&lt;br /&gt;
| o=Argentina&lt;br /&gt;
| sc=3-&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;1&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
| fr=3-1&lt;br /&gt;
| comp=[[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2006 khu vực Nam Mỹ|Vòng loại World Cup]]}}&lt;br /&gt;
{{Ig match&lt;br /&gt;
| n =11&lt;br /&gt;
| d1= [[12 tháng 10]] năm [[2005]]&lt;br /&gt;
| st=Estádio da Curuzú| ci=Belém| co=Brasil&lt;br /&gt;
| o=Venezuela&lt;br /&gt;
| sc=&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;2&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;-0&lt;br /&gt;
| fr=3-0&lt;br /&gt;
| comp=[[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2006 khu vực Nam Mỹ|Vòng loại World Cup]]}}&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Danh hiệu ==&lt;br /&gt;
{{MedalTop}}&lt;br /&gt;
{{MedalCountry|{{BRA}}}}&lt;br /&gt;
{{MedalSport | [[Bóng đá tại Thế vận hội mùa hè|Bóng đá]] nam}}&lt;br /&gt;
{{MedalBronze | [[Thế vận hội Mùa hè 1996|1996 Atlanta]] | [[Bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè 1996|Đồng đội]]}}&lt;br /&gt;
{{MedalBottom}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Câu lạc bộ ===&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Palmeiras&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
* [[Campeonato Brasileiro Série A|Brasileirão]]: 1993, 1994&lt;br /&gt;
* [[Rio-São Paulo Tournament]]: 1993&lt;br /&gt;
* [[São Paulo State Championship]]: 1993, 1994&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Real Madrid&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
* [[Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha|La Liga]]: 1996-97, 2000-01, 2002-03, 2006-07&lt;br /&gt;
* [[Siêu cúp bóng đá Tây Ban Nha|Supercopa de España]]: 1997, 2001, 2003&lt;br /&gt;
* [[Cúp các đội vô địch bóng đá quốc gia châu Âu|UEFA Champions League]]: 1997-98, 1999-2000, 2001-02&lt;br /&gt;
* [[Siêu cúp bóng đá châu Âu|UEFA Super Cup]]: 2002&lt;br /&gt;
* [[Cúp bóng đá liên lục địa (1960–2004)|Intercontinental Cup]]: 1998, 2002&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Fenerbahce&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
* [[Turkish Super Cup]]: 2007&lt;br /&gt;
=== Tuyển quốc gia ===&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Brasil&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
* [[Giải vô địch bóng đá thế giới|FIFA World Cup]]: 2002&lt;br /&gt;
* [[Cúp bóng đá Nam Mỹ|Copa América]]: 1997, 1999&lt;br /&gt;
* [[Cúp Liên đoàn các châu lục|Confederations Cup]]: 1997&lt;br /&gt;
* [[FIFA 100]] một trong 125 cầu thủ vĩ đại nhất bóng đá thế giới.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Chú thích ==&lt;br /&gt;
{{Tham khảo}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Liên kết ngoài ==&lt;br /&gt;
{{thể loại Commons|Roberto Carlos}}&lt;br /&gt;
* {{Official website|http://www.robertocarlos.com.br/}} {{in lang|pt}}&lt;br /&gt;
* {{FIFA player|170688}}&lt;br /&gt;
* [https://web.archive.org/web/20120318083643/http://www.fc-anji.ru/users/12/?lng=en Thống kê] tại Anzhi Makhachkala&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Navboxes colour&lt;br /&gt;
|title= Giải thưởng&lt;br /&gt;
|bg= gold&lt;br /&gt;
|list1=&lt;br /&gt;
{{FIFA 100}}&lt;br /&gt;
{{Bàn chân vàng}}&lt;br /&gt;
{{Cầu thủ xuất sắc nhất năm của UEFA}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình toàn sao Giải vô địch bóng đá thế giới 1998}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình toàn sao Giải vô địch bóng đá thế giới 2002}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{navboxes colour&lt;br /&gt;
|title = Đội hình Brasil&lt;br /&gt;
|bg = #FBEC5D&lt;br /&gt;
|fg = #008000&lt;br /&gt;
|list1 =&lt;br /&gt;
{{Đội hình Brasil tại Cúp bóng đá Nam Mỹ 1993}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình Brasil tại Cúp bóng đá Nam Mỹ 1995}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình bóng đá nam Brasil tại Thế vận hội Mùa hè 1996}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình Brasil tại Cúp bóng đá Nam Mỹ 1997}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình Brasil tại Cúp Liên đoàn các châu lục 1997}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình Brasil tại Giải vô địch bóng đá thế giới 1998}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình Brasil tại Cúp bóng đá Nam Mỹ 1999}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình Brasil tại Giải vô địch bóng đá thế giới 2002}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình Brasil tại Giải vô địch bóng đá thế giới 2006}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Thời gian sống|sinh=1973}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nam Brasil]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Inter Milan]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Real Madrid]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:FIFA 100]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nhân vật còn sống]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Serie A]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Thế vận hội Mùa hè 1996]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Huy chương bóng đá Thế vận hội]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Thế vận hội của Brasil]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Brasil]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:FIFA Century Club]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Người São Paulo (bang)]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 1998]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2002]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2006]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Tây Ban Nha]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Thổ Nhĩ Kỳ]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Nga]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Brasil]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nam Brasil ở nước ngoài]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Vận động viên Brasil ở Ý]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Huấn luyện viên bóng đá Brasil]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Campeonato Brasileiro Série A]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Ý]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá FC Anzhi Makhachkala]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Fenerbahçe S.K.]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá La Liga]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Huy chương Thế vận hội Mùa hè 1996]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Giải bóng đá ngoại hạng Nga]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Sport Club Corinthians Paulista]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Süper Lig]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ vô địch Giải vô địch bóng đá thế giới]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ vô địch UEFA Champions League]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;Penningon</name></author>
	</entry>
</feed>