<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Stefan_Schwarz</id>
	<title>Stefan Schwarz - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Stefan_Schwarz"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Stefan_Schwarz&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-11T03:47:10Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Stefan_Schwarz&amp;diff=6788382&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;InternetArchiveBot: Đã cứu 2 nguồn và đánh dấu 0 nguồn là hỏng.) #IABot (v2.0.9.5</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Stefan_Schwarz&amp;diff=6788382&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2024-12-04T09:41:02Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;Đã cứu 2 nguồn và đánh dấu 0 nguồn là hỏng.) #IABot (v2.0.9.5&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Thông tin tiểu sử bóng đá&lt;br /&gt;
|name = Stefan Schwarz&lt;br /&gt;
|image = Stefan schwarz 2011.jpg&lt;br /&gt;
|image_size = 220&lt;br /&gt;
|fullname = Hans-Jürgen Stefan Schwarz&lt;br /&gt;
|height = {{height|m=1,79}}&lt;br /&gt;
|birth_date = {{Ngày sinh và tuổi|1969|4|18|df=yes}}&lt;br /&gt;
|birth_place = [[Malmö]], Thụy Điển &lt;br /&gt;
|position = [[Tiền vệ]] / [[Hậu vệ]] trái&lt;br /&gt;
|youthyears1 = 1986&lt;br /&gt;
|youthclubs1 = [[Kulladals FF]]&lt;br /&gt;
|years1 = 1987–1991 &lt;br /&gt;
|years2 = 1990 &lt;br /&gt;
|years3 = 1991–1994 &lt;br /&gt;
|years4 = 1994–1995 &lt;br /&gt;
|years5 = 1995–1998 &lt;br /&gt;
|years6 = 1998–1999 &lt;br /&gt;
|years7 = 1999–2003&lt;br /&gt;
|clubs1 = [[Malmö FF]] &lt;br /&gt;
|clubs2 = [[Bayer 04 Leverkusen|Bayer Leverkusen]] &lt;br /&gt;
|clubs3 = [[S.L. Benfica|Benfica]] &lt;br /&gt;
|clubs4 = [[Arsenal F.C.|Arsenal]] &lt;br /&gt;
|clubs5 = [[ACF Fiorentina|Fiorentina]] &lt;br /&gt;
|clubs6 = [[Valencia CF|Valencia]] &lt;br /&gt;
|clubs7 = [[Sunderland A.F.C.|Sunderland]]&lt;br /&gt;
|caps1 = 32 &lt;br /&gt;
|caps2 = ? &lt;br /&gt;
|caps3 = 77 &lt;br /&gt;
|caps4 = 34 &lt;br /&gt;
|caps5 = 78 &lt;br /&gt;
|caps6 = 23 &lt;br /&gt;
|caps7 = 62 &lt;br /&gt;
|goals1 = 0 &lt;br /&gt;
|goals2 = ? &lt;br /&gt;
|goals3 = 7 &lt;br /&gt;
|goals4 = 2 &lt;br /&gt;
|goals5 = 2 &lt;br /&gt;
|goals6 = 4 &lt;br /&gt;
|goals7 = 3 &lt;br /&gt;
|totalcaps = 306&lt;br /&gt;
|totalgoals = 18&lt;br /&gt;
|nationalyears1 = 1990–2001&lt;br /&gt;
|nationalteam1 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Thụy Điển|Thụy Điển]]&lt;br /&gt;
|nationalcaps1 = 69 &lt;br /&gt;
|nationalgoals1 = 6 &lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Hans-Jürgen Stefan Schwarz&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; (sinh ngày 18 tháng 4 năm 1969, biết đến với tên &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Stefan Schwarz&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;) là một huấn luyện viên và cựu [[cầu thủ bóng đá]] người Thụy Điển. Anh chơi ở vị trí [[tiền vệ]] từ năm 1987 đến 2003, đặc biệt là ở một số câu lạc bộ hàng đầu châu Âu thời điểm đó.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Với tổng cộng 69 lần ra sân, ghi sáu bàn cho [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Thụy Điển|tuyển Thụy Điển]] và bắt đầu khởi nghiệp với [[Malmö FF]], anh từng đầu quân cho những câu lạc bộ nổi tiếng như [[Arsenal F.C.|Arsenal]] và [[Sunderland A.F.C.|Sunderland]] tại [[giải ngoại hạng Anh]], [[Bayer 04 Leverkusen|Bayer Leverkusen]] tại [[Bundesliga|giải vô địch quốc gia Đức]], [[ACF Fiorentina|Fiorentina]] tại [[Serie A|giải vô địch quốc gia Ý]], [[Valencia CF|Valencia]] tại [[La Liga|giải vô địch quốc gia Tây Ban Nha]] và [[S.L. Benfica|Benfica]] tại [[Giải bóng đá vô địch quốc gia Bồ Đào Nha|giải vô địch quốc gia Bồ Đào Nha]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Sự nghiệp câu lạc bộ==&lt;br /&gt;
Có cha là người Đức,&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|url=http://www.thearsenalcollective.com/the-memory-bank/2011/10/29/schwarz-leaves-his-mark.html|tiêu đề=Schwarz Leaves his mark|work=thearsenalcollective.com|date=ngày 29 tháng 10 năm 2011|access-date=ngày 1 tháng 5 năm 2017|archive-date=2016-04-17|archive-url=https://web.archive.org/web/20160417163709/http://www.thearsenalcollective.com/the-memory-bank/2011/10/29/schwarz-leaves-his-mark.html|url-status=dead}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Schwarz chơi ở vị trí [[tiền vệ]] và [[hậu vệ]] trái. Anh bắt đầu chơi bóng tại đội trẻ của Kulladals FF và khởi nghiệp tại câu lạc bộ quê nhà [[Malmö FF]].&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://sydsvenskan.se/sport/fotboll/mff/article442740/Har-spelat-i-sex-lander.html |title=Har spelat i sex länder – Sport – Sydsvenskan-Nyheter Dygnet Runt |publisher=Sydsvenskan.se |date=ngày 18 tháng 4 năm 1969 |access-date=ngày 1 tháng 5 năm 2017 |archive-date=2011-08-10 |archive-url=https://web.archive.org/web/20110810181840/http://www.sydsvenskan.se/sport/fotboll/mff/article442740/Har-spelat-i-sex-lander.html |url-status=dead }}&amp;lt;/ref&amp;gt; Năm 1990, anh chơi ở đội trẻ của [[Bayer Leverkusen]] trước khi chuyển đến [[S.L. Benfica|Benfica]] để thi đấu từ 1990 đến 1994. Anh cũng từng đầu quân cho [[Arsenal F.C.|Arsenal]], [[ACF Fiorentina|Fiorentina]], [[Valencia CF|Valencia]] và [[Sunderland A.F.C.|Sunderland]].&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.arseweb.com/people/ex/schwarz.html |title=ArseWEB presents: Stefan Schwarz |publisher=Arseweb.com |date=ngày 18 tháng 4 năm 1965 |access-date=ngày 1 tháng 5 năm 2017 |archive-date=2010-09-17 |archive-url=https://web.archive.org/web/20100917212752/http://arseweb.com/people/ex/schwarz.html |url-status=dead }}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|url=http://www.espnfc.com/england/players/schwarzstefan.html|tiêu đề=ESPN.com Soccernet England: Stefan Schwarz|work=ESPN FC|date = ngày 12 tháng 7 năm 2002 |access-date = ngày 1 tháng 5 năm 2017}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Danh hiệu cá nhân danh giá nhất anh từng nhận là giải [[Guldbollen|quả bóng vàng Thụy Điển]] năm 1999, vinh danh cầu thủ Thụy Điển xuất sắc nhất năm đó.&amp;lt;ref name=&amp;quot;Guldbollen&amp;quot;&amp;gt;{{chú thích web|url=http://svenskfotboll.se/arkiv/tidigare/2001/11/guldbollen-1999/|tiêu đề=Guldbollen 1999|date = ngày 16 tháng 11 năm 2001 |work=svenskfotboll.se|access-date = ngày 1 tháng 5 năm 2017}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Khi anh gia nhập Sunderland, anh từng thổ lộ ước muốn được thám hiểm không gian,&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|url=http://bongdaplus.vn/tin-tuc/ngoi-sao/tin-ben-le/cassano-bi-bit-mieng-nhung-lenh-cam-kho-do-1648431609.html|tiêu đề=Cassano bị bịt miệng &amp;amp; những lệnh cấm khó đỡ|work=Bongdaplus|tác giả=Hạnh Nguyễn|date=ngày 8 tháng 9 năm 2016|access-date=ngày 1 tháng 5 năm 2017|archive-date=2017-07-10|archive-url=https://web.archive.org/web/20170710104237/http://bongdaplus.vn/tin-tuc/ngoi-sao/tin-ben-le/cassano-bi-bit-mieng-nhung-lenh-cam-kho-do-1648431609.html|url-status=dead}}&amp;lt;/ref&amp;gt; khiến câu lạc bộ này chèn thêm &amp;quot;điều khoản không gian&amp;quot; nhằm cấm anh bay vào vũ trụ, nếu không sẽ làm hủy hợp đồng với anh.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|url=http://news.bbc.co.uk/1/hi/sport/football/fa_carling_premiership/410156.stm |title=FA Carling Premiership &amp;amp;#124; Footballer banned from space |publisher=BBC News |date=ngày 2 tháng 8 năm 1999 |access-date = ngày 1 tháng 5 năm 2017}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|url=http://bongdaplus.vn/tin-tuc/chuyen-nhuong/tin-chuyen-nhuong/nhung-dieu-khoan-di-trong-hop-dong-cua-cau-thu-1759311701.html|tiêu đề=Những điều khoản &amp;quot;dị&amp;quot; trong hợp đồng của cầu thủ|work=Bongdaplus|tác giả=Duy Hồng|date=ngày 6 tháng 1 năm 2017|access-date=ngày 1 tháng 5 năm 2017|archive-date=2017-01-24|archive-url=https://web.archive.org/web/20170124034330/http://bongdaplus.vn/tin-tuc/chuyen-nhuong/tin-chuyen-nhuong/nhung-dieu-khoan-di-trong-hop-dong-cua-cau-thu-1759311701.html|url-status=dead}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Giám đốc điều hành của đội là John Fickling cho biết: &amp;quot;Một trong những cố vấn của Schwarz đã đặt chỗ cho chuyến bay thương mại vào vũ trụ. Chúng tôi lo ngại rằng ông ta có thể mang Stefan đi cùng vì thế chúng tôi nghĩ tốt hơn hết nên làm mọi chuyện rõ ràng ngay từ bây giờ còn hơn là đợi đến thời điểm chuyến bay được hành. Đây là yêu cầu hoàn toàn hợp lý. Thông thường, chúng tôi phải có được sự đảm bảo cho cầu thủ trong thời gian hợp đồng. Trong quá trình đàm phán, có thể điều khoản đó nghe có vẻ khó chấp thuận nhưng một ngày nào đó, nó sẽ phổ biến trong các bản hợp đồng&amp;quot;.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|url=http://news.zing.vn/nhung-an-cam-ky-la-trong-bong-da-post373334.html|tiêu đề=Những án cấm kỳ lạ trong bóng đá|work=Newzing.vn|date=ngày 30 tháng 11 năm 2013|access-date=ngày 1 tháng 5 năm 2017|archive-date=2014-01-22|archive-url=https://web.archive.org/web/20140122052020/http://news.zing.vn/Nhung-an-cam-ky-la-trong-bong-da-post373334.html|url-status=dead}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Sự nghiệp của anh kết thúc năm 2003 sau khi anh treo giày vào cuối mùa giải tại Sunderland sau khi đội bóng này xuống hạng khỏi sân chơi Ngoại hạng với chỉ bốn bàn, 19 điểm và 21 bàn thắng; trước đó anh từng giúp đội đạt vị trí thứ bảy trong hai mùa bóng đầu tiên.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Sự nghiệp quốc tế==&lt;br /&gt;
Anh từng khoác áo [[đội tuyển bóng đá quốc gia Thụy Điển|đội tuyển Thụy Điển]] trong 69 trận và ghi sáu bàn. Anh đã tạo nên một cặp đá tuyến giữ vững chắc với [[Jonas Thern]] ở cả câu lạc bộ Benfica lẫn màu áo tuyển quốc gia. Anh từng tham dự các vòng chung kết [[Giải bóng đá vô địch thế giới 1990|giải vô địch thế giới 1990]] - [[Giải bóng đá vô địch thế giới 1994|1994]] cũng như kì [[Giải vô địch bóng đá châu Âu 1992|Euro 1992]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Danh hiệu==&lt;br /&gt;
===Câu lạc bộ===&lt;br /&gt;
;Malmö&lt;br /&gt;
*[[List of Swedish football champions|Swedish Championship]]: 1988&lt;br /&gt;
*[[Allsvenskan]]: 1987, 1988&lt;br /&gt;
*[[Svenska Cupen]]: 1989&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Benfica&lt;br /&gt;
*[[Primeira Liga|Primeira Divisão]]: 1990–91, 1993–94&lt;br /&gt;
*[[Taça de Portugal]]: 1992–93&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Arsenal&lt;br /&gt;
*[[UEFA Cup Winners&amp;#039; Cup]]: Á quân 1994–95&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Fiorentina&lt;br /&gt;
*[[Coppa Italia]]: 1995–96&lt;br /&gt;
*[[Supercoppa Italiana]]: 1996–97&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Valencia&lt;br /&gt;
*[[UEFA Intertoto Cup]]: 1998&lt;br /&gt;
*[[Copa del Rey]]: 1998–99&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Quốc tế===&lt;br /&gt;
;Thụy Điển&lt;br /&gt;
[[FIFA World Cup]] 1994: Huy chương đồng - Hạng ba&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Cá nhân===&lt;br /&gt;
*&amp;quot;Cầu thủ xuất sắc nhất giải&amp;quot; – Makita 1994 (World Cup tại Mỹ)&lt;br /&gt;
*[[Guldbollen]]- Quả bóng vàng Thụy Điển (1999)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Tham khảo==&lt;br /&gt;
{{tham khảo}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Liên kết ngoài==&lt;br /&gt;
* {{NFT player|pid=14008}}&lt;br /&gt;
* {{soccerbase|id=7102|name=Stefan Schwarz}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Cầu thủ Thụy Điển xuất sắc nhất năm}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Schwarz, Stefan}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sinh năm 1969]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nhân vật còn sống]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Arsenal F.C.]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá ACF Fiorentina]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Bayer Leverkusen]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Benfica]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Premier League]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Serie A]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Sunderland A.F.C.]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Thụy Điển]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Valencia CF]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tiền vệ bóng đá]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Ý]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Anh]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Đức]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Bồ Đào Nha]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 1994]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 1990]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Allsvenskan]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá La Liga]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tiền vệ bóng đá nam]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Giải bóng đá vô địch quốc gia Bồ Đào Nha]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Thụy Điển]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Thụy Điển]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Thụy Điển]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nam Thụy Điển]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Người Thụy Điển gốc Đức]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;InternetArchiveBot</name></author>
	</entry>
</feed>