<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Sylvain_Gbohouo</id>
	<title>Sylvain Gbohouo - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Sylvain_Gbohouo"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Sylvain_Gbohouo&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T19:26:53Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Sylvain_Gbohouo&amp;diff=7944268&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;Wrexhamfans123 vào lúc 22:38, ngày 27 tháng 5 năm 2026</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Sylvain_Gbohouo&amp;diff=7944268&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2026-05-27T22:38:50Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Mô tả ngắn|Cầu thủ bóng đá người Bờ Biển Ngà (sinh năm 1988)}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Thông tin tiểu sử bóng đá&lt;br /&gt;
| name        = Sylvain Gbohouo&lt;br /&gt;
| image       = Sylvain Gbohouo (cropped).png&lt;br /&gt;
| caption     = Gbohouo với [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Bờ Biển Ngà|Bờ Biển Ngà]] năm 2015&lt;br /&gt;
| full_name   = Guelassiognon Sylvain Gbohouo&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích web |url=https://www.fifadata.com/document/fwc/2014/pdf/fwc_2014_squadlists.pdf |title=2014 FIFA World Cup Brazil: List of players: Côte d&amp;#039;Ivoire |publisher=FIFA |page=11 |date=14 tháng 7 năm 2014 |access-date=13 tháng 7 năm 2019 |archive-url=https://web.archive.org/web/20190404045541/http://www.fifadata.com/document/fwc/2014/pdf/fwc_2014_squadlists.pdf |archive-date=4 tháng 4 năm 2019}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
| birth_date  = {{Ngày sinh và tuổi|1988|10|29|df=y}}&lt;br /&gt;
| birth_place = [[Bonoua]], Bờ Biển Ngà&lt;br /&gt;
| height      = 1,90 m&lt;br /&gt;
| position    = [[Thủ môn (bóng đá)|Thủ môn]]&lt;br /&gt;
| currentclub = [[CO Korhogo]]&lt;br /&gt;
| clubnumber  = &lt;br /&gt;
| youthyears1 = &lt;br /&gt;
| youthclubs1 = &lt;br /&gt;
| years1 = 2008–2015&lt;br /&gt;
| clubs1 = [[Séwé Sport de San-Pédro|Séwé Sport]]&lt;br /&gt;
| caps1 = 163&lt;br /&gt;
| goals1 = 0&lt;br /&gt;
| years2 = 2015–2021&lt;br /&gt;
| clubs2 = [[TP Mazembe]]&lt;br /&gt;
| caps2 = 156&lt;br /&gt;
| goals2 = 0&lt;br /&gt;
| years3 = 2021–2023&lt;br /&gt;
| clubs3 = [[Wolkite City F.C.|Wolkite City]]&lt;br /&gt;
| caps3 = 8&lt;br /&gt;
| goals3 = 0&lt;br /&gt;
| years4 = 2023–2024&lt;br /&gt;
| clubs4 = [[Stade d&amp;#039;Abidjan]]&lt;br /&gt;
| caps4 = 0&lt;br /&gt;
| goals4 = 0&lt;br /&gt;
| years5 = 2024–2025&lt;br /&gt;
| clubs5 = [[Africa Sports d&amp;#039;Abidjan|Africa Sports]]&lt;br /&gt;
| caps5 = 0&lt;br /&gt;
| goals5 = 0&lt;br /&gt;
| years6 = 2025–&lt;br /&gt;
| clubs6 = [[CO Korhogo]]&lt;br /&gt;
| caps6 = 0&lt;br /&gt;
| goals6 = 0&lt;br /&gt;
| nationalyears1 = 2013–2021&lt;br /&gt;
| nationalteam1  = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Bờ Biển Ngà|Bờ Biển Ngà]]&lt;br /&gt;
| nationalcaps1  = 65&lt;br /&gt;
| nationalgoals1 = 0&lt;br /&gt;
| club-update = 12 tháng 7 năm 2023 (UTC)&lt;br /&gt;
| nationalteam-update = &lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Guelassiognon Sylvain Gbohouo&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; (sinh ngày 29 tháng 10 năm 1988) là một [[Bóng đá|cầu thủ bóng đá]] chuyên nghiệp người Bờ Biển Ngà thi đấu ở vị trí [[Thủ môn (bóng đá)|thủ môn]] cho [[CO Korhogo]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Sự nghiệp quốc tế==&lt;br /&gt;
[[File:Sylvain Gbohouo 2015.jpg|thumb|left|Gbohouo trong màu áo đội tuyển quốc gia Bờ Biển Ngà]]&lt;br /&gt;
Gbohouo ra mắt [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Bờ Biển Ngà|đội tuyển quốc gia Bờ Biển Ngà]] vào ngày 6 tháng 7 năm 2013, trong trận thua 1–4 trước [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Nigeria|Nigeria]] tại [[Vòng loại Giải vô địch bóng đá các quốc gia châu Phi]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ông là thành viên đội tuyển tham dự [[Giải vô địch bóng đá thế giới 2014]], nhưng không ra sân trận nào.&amp;lt;ref name=soupisky1&amp;gt;[https://web.archive.org/web/20140625085714/http://resources.fifa.com/mm/document/tournament/competition/02/36/33/44/fwc_2014_squadlists_neutral.pdf 2014 FIFA World Cup Brazil™ – List of Players] (PDF), [[FIFA 2014|FIFA.com]]&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ông là thủ môn bắt chính của Bờ Biển Ngà tại [[Cúp bóng đá châu Phi 2015]] khi đội tuyển tiến đến trận chung kết, nhưng chấn thương đùi gặp phải trong trận bán kết gặp [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Dân chủ Congo|Cộng hòa Dân chủ Congo]] khiến ông bỏ lỡ trận chung kết, nhường chỗ cho thủ môn kỳ cựu [[Boubacar Barry]].&amp;lt;ref name=caf15final&amp;gt;[http://www.cafonline.com/en-us/competitions/orangeafricacupofnations,equatorialguinea2015/MatchDetails?MatchId=aVqWSxVaaaFmAlUW9LDlUmnWstfXXsCXBZk8lSbTv9PuSsxabr%2bIsbZ7QLoYXb0L CIV – GHA 0:0, 9:8 PSO], CAF&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref name=caf15finalesp&amp;gt;[http://isport.blesk.cz/clanek/fotbal-reprezentace/227442/bony-a-spol-slavi-sloni-vyhrali-na-penalty-a-jsou-mistry-afriky.html Bony a spol. slaví!Sloni vyhráli na penalty a jsou mistry Afriky], iSport.cz (in Czech)&amp;lt;/ref&amp;gt; Tuy vậy, ông vẫn được vinh danh là thủ môn xuất sắc nhất giải đấu, và sau khi Barry giải nghệ, Gbohouo trở thành lựa chọn số một không thể tranh cãi của Những chú voi.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Trong trận tứ kết [[Cúp bóng đá châu Phi]] giữa Bờ Biển Ngà và Algeria, Gbohouo được bầu là cầu thủ xuất sắc nhất trận, bất chấp việc đội tuyển của ông thất bại trên chấm luân lưu.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Gbohouo không thể tham dự [[Cúp bóng đá châu Phi 2021]] do có kết quả xét nghiệm dương tính với chất cấm.&amp;lt;ref name=&amp;quot;Dove 2021&amp;quot;&amp;gt;{{Chú thích web  2019|last=Dove |first=Ed |title=Ivory Coast GK Gbohouo banned ahead of AFCON |website=ESPN |date=31 tháng 12 năm 2021 |url=https://www.espn.in/football/africa-cup-of-nations/story/4559509/ivory-coast-goalkeeper-gbohouo-banned-on-eve-of-afcon |access-date=9 tháng 1 năm 2022}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Sau đó, ông bị FIFA cấm thi đấu 18 tháng và kể từ đó không còn thi đấu cho Bờ Biển Ngà.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Thống kê sự nghiệp==&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Quốc tế===&lt;br /&gt;
{{updated|trận đấu diễn ra ngày 16 tháng 11 năm 2021.}}&amp;lt;ref name=&amp;quot;nft&amp;quot;&amp;gt;{{NFT|52952}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot; style=&amp;quot;text-align:center&amp;quot;&lt;br /&gt;
|+ Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!Đội tuyển quốc gia!!Năm!!Số trận!!Bàn thắng&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|rowspan=&amp;quot;9&amp;quot;|[[Đội tuyển bóng đá quốc gia Bờ Biển Ngà|Bờ Biển Ngà]]&lt;br /&gt;
|2013||1||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2014||4||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2015||11||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2016||7||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2017||12||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2018||5||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2019||12||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2020||4||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2021||9||0&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
!colspan=&amp;quot;2&amp;quot;|Tổng cộng!!65!!0&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Danh hiệu==&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Séwé Sport&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;lt;ref name=&amp;quot;Soccerway&amp;quot;&amp;gt;{{Chú thích web|url=https://us.soccerway.com/players/guelassiognon-sylvain-gbohouo/289326/|title=S. GBOHOUO|website=Soccerway|access-date=2 tháng 1 năm 2020}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
*[[Côte d&amp;#039;Ivoire Premier Division]]: [[Ligue 1 (Ivory Coast) 2012–13|2012–13]], 2013–14&lt;br /&gt;
*[[Coupe Houphouët-Boigny]]: 2012, 2013, 2014&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Mazembe&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;lt;ref name=&amp;quot;Soccerway&amp;quot; /&amp;gt;&lt;br /&gt;
*[[Linafoot]]: [[Linafoot 2015–16|2015–16]], [[Linafoot 2016–17|2016–17]], [[Linafoot 2018–19|2018–19]]&lt;br /&gt;
*[[DR Congo Super Cup]]: 2016&lt;br /&gt;
*[[CAF Champions League]]: [[CAF Champions League 2015|2015]]&lt;br /&gt;
*[[CAF Confederation Cup]]: [[CAF Confederation Cup 2016|2016]], [[CAF Confederation Cup 2017|2017]]&lt;br /&gt;
*[[Siêu cúp bóng đá châu Phi]]: [[Siêu cúp bóng đá châu Phi 2016|2016]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Ivory Coast&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
*[[Cúp bóng đá châu Phi]]: [[Cúp bóng đá châu Phi 2015|2015]]&amp;lt;ref name=&amp;quot;Soccerway&amp;quot; /&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Cá nhân&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
*Đội hình tiêu biểu Cúp bóng đá châu Phi: 2015&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Tham khảo==&lt;br /&gt;
{{Tham khảo}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Liên kết ngoài==&lt;br /&gt;
{{Thể loại Commons}}&lt;br /&gt;
*{{NFT player|52952}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Nhóm hộp điều hướng&lt;br /&gt;
| title     = Đội hình Bờ Biển Ngà&lt;br /&gt;
| bg        = #FF7300&lt;br /&gt;
| fg        = white&lt;br /&gt;
| bordercolor = #008E56&lt;br /&gt;
| list1 =&lt;br /&gt;
{{Đội hình Bờ Biển Ngà tại Giải vô địch bóng đá thế giới 2014}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình Bờ Biển Ngà tại Cúp bóng đá châu Phi 2015}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình Bờ Biển Ngà tại Cúp bóng đá châu Phi 2017}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình Bờ Biển Ngà tại Cúp bóng đá châu Phi 2019}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình Bờ Biển Ngà tại Cúp bóng đá châu Phi 2021}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Đội hình tiêu biểu Cúp bóng đá châu Phi 2015}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Gbohouo, Sylvain}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sinh năm 1988]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nhân vật còn sống]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nhân vật thể thao Comoé District]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nam Bờ Biển Ngà]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Thủ môn bóng đá nam]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Bờ Biển Ngà]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Séwé FC]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá TP Mazembe]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ vô địch Cúp bóng đá châu Phi]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2014]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Cúp bóng đá châu Phi 2015]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Cúp bóng đá châu Phi 2017]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ Cúp bóng đá châu Phi 2019]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nam Bờ Biển Ngà ở nước ngoài]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nhân vật thể thao Bờ Biển Ngà ở nước ngoài tại Cộng hòa Dân chủ Congo]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá nam ở nước ngoài tại Cộng hòa Dân chủ Congo]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cầu thủ vô địch CAF Champions League]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Nam vận động viên Bờ Biển Ngà thế kỷ 21]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;Wrexhamfans123</name></author>
	</entry>
</feed>