<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Taweret</id>
	<title>Taweret - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Taweret"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Taweret&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T05:01:18Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Taweret&amp;diff=6876971&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;TheSecondFunnyYellowBot: WPCleaner v2.05b - Fix errors for CW project (Reference before punctuation)</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Taweret&amp;diff=6876971&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2025-11-23T06:51:32Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;a href=&quot;/index.php?title=En:WP:CLEANER&amp;amp;action=edit&amp;amp;redlink=1&quot; class=&quot;new&quot; title=&quot;En:WP:CLEANER (trang không tồn tại)&quot;&gt;WPCleaner&lt;/a&gt; v2.05b - Fix errors for &lt;a href=&quot;/index.php?title=WP:WCW&amp;amp;action=edit&amp;amp;redlink=1&quot; class=&quot;new&quot; title=&quot;WP:WCW (trang không tồn tại)&quot;&gt;CW project&lt;/a&gt; (Reference before punctuation)&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Infobox deity|type=Egyptian|name=Taweret / Tawaret|image=Taweret.svg|image_size=|alt=|caption=Nữ thần Taweret, tay giữ biểu tượng &amp;#039;&amp;#039;sa&amp;#039;&amp;#039;, mang ý nghĩa bảo vệ|hiro=&amp;lt;hiero&amp;gt;X1-G1-G36:D21-X1-I12&amp;lt;/hiero&amp;gt;|cult_center=|symbol=biểu tượng &amp;#039;&amp;#039;sa&amp;#039;&amp;#039;, [[hà mã]]|parents=|siblings=|consort=[[Set (thần thoại)|Seth]]|offspring=}}&lt;br /&gt;
{{Tín ngưỡng Ai Cập cổ đại}}&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Taweret&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; (hay &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Tawret&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;, &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Taueret&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;, &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Tawaret&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;) là một nữ thần sinh sản của người [[Ai Cập cổ đại]]. Bà bảo vệ phụ nữ và trẻ em, và là [[cộng sự]] với á thần lùn [[Bes]].&amp;lt;ref name=&amp;quot;:0&amp;quot;&amp;gt;Houser-Wegner, Jennifer. &amp;quot;Taweret.&amp;quot; In &amp;#039;&amp;#039;The Ancient Gods Speak: A Guide to Egyptian Religion.&amp;#039;&amp;#039; Edited by Donald Redford. Oxford: Oxford University Press, 2002. tr.351–352.&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Thần thoại ==&lt;br /&gt;
Tương tự như nữ quỷ [[Ammit]], Taweret là sự kết hợp giữa hai loài vật ăn thịt và một loài ăn cỏ lớn nhất của châu Phi: [[hà mã]], [[sư tử]] và [[cá sấu]]. Theo thần thoại, Taweret có thân và mặt của loài hà mã, cả bốn chi là của sư tử, phần lưng là của cá sấu. Ngoài ra bà còn mang bộ ngực của phụ nữ. Taweret cũng liên kết với [[Hathor]] vì bà đôi khi được miêu tả là đội cặp sừng với đãi mặt trời trên đầu.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Taweret đại diện cho hai chòm sao [[Đại Hùng]] và [[Thiên Long]], vì thế bà được xem là thần bảo vệ của phương bắc. Theo thần thoại, vùng trời phía bắc là nơi lạnh lẽo đầy nguy hiểm. [[Set (thần thoại)|Set]] là chồng bà và bị chính bà giam giữ tại chòm [[Đại Hùng]] sau trận chiến với [[Horus]]. Tuy là vợ của ác thần nhưng bà lại trung thành với [[Ra]] và [[Horus]]. Với vai trò bảo vệ, Taweret dùng phép thuật của mình để giúp cho các linh hồn vượt qua những nguy hiểm dưới địa ngục.&amp;lt;ref name=&amp;quot;:1&amp;quot;&amp;gt;{{Chú thích web|url=http://www.ancientegyptonline.co.uk/taweret.html|title=Ancient Egyptian Gods; Taweret}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
[[Tập tin:Flickr - schmuela - Taweret.jpg|trái|nhỏ|Hình ảnh nữ thần Taweret trên một bức tường của một ngôi đền tại [[Edfu]]]]&lt;br /&gt;
Về sau, bà được xem là một nữ thần sinh sản, bảo vệ cho gia đình, các bà mẹ và con trẻ và cả các pharaoh. Bà cùng với Bes xua đuổi những linh hồn quỷ dữ làm hại đến những sản phụ và những đứa trẻ mới sinh. Những bà mẹ đang mang thai thường đeo những chiếc bùa hình Taweret để bảo vệ cho họ và những đứa con.&amp;lt;ref name=&amp;quot;:1&amp;quot; /&amp;gt; [[Hathor]] cũng được xem là một vị thần sinh sản trong lĩnh vực này.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Vì có liên quan đến sự sinh sản nên Taweret cũng được xem là vị thần của sự tái sinh. Bà đã dùng nước để thanh lọc, tẩy uế cho những xác ướp để họ có thể đi vào thế giới bên kia, nên được mệnh danh là &amp;quot;Nguồn nước tinh khiết&amp;quot;.&amp;lt;ref&amp;gt;Pinch, Geraldine. &amp;#039;&amp;#039;Egyptian Mythology: A Guide to Gods, Goddesses, and Traditions of Ancient Egypt.&amp;#039;&amp;#039; Oxford: Oxford University Press, 2002. tr.131–132; 142&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Hình ảnh của Taweret thường xuất hiện trên những món đồ trang sức, gối nằm và những vật dụng trong gia đình. Taweret cũng xuất hiện trên những &amp;quot;con dao thần&amp;quot; được chế tác từ răng của loài [[hà mã]], dùng để đuổi tà ma ác quỷ. Những chén ăn của trẻ con cũng có mặt của Taweret, đề cập đến vai trò giáo dục con cái của nữ thần trong gia đình.&amp;lt;ref&amp;gt;Robert Ritner, &amp;quot;Household Religion in Ancient Egypt,&amp;quot; &amp;#039;&amp;#039;Household and Family Religion in Antiquity,&amp;#039;&amp;#039; ed. John Bodel and Saul M. Olyan (Oxford: Blackwell Publishing Ltd, 2008), tr.177–178&amp;lt;/ref&amp;gt; Bes và Taweret thường được khắc bên ngoài các ngôi đền để ngăn chặn những điều xấu ảnh hưởng đến sự thiêng liêng của ngôi đền.&amp;lt;ref name=&amp;quot;:0&amp;quot; /&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Chú thích ==&lt;br /&gt;
{{tham khảo}}{{Tôn giáo Ai Cập cổ đại}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Thần Ai Cập]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sư tử trong văn hóa đại chúng]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Họ Hà mã]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Động vật có vú huyền thoại]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;TheSecondFunnyYellowBot</name></author>
	</entry>
</feed>